Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchLu-ca

Lu-ca chương 1

Chương 2 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Hỡi Thê-ô-phi-lơ quí nhân, vì có nhiều kẻ dốc lòng chép sử về những sự đã làm nên trong chúng ta,우리 중에 이루어진 사실에 대하여 Bản đồ
  2. 2 theo như các người chứng kiến từ lúc ban đầu và trở nên người giảng đạo đã truyền lại cho chúng ta,처음부터 말씀의 목격자 되고 일군 된 자들의 전하여 준 그대로 내력을 저술하려고 붓을 든 사람이 많은지라 Bản đồ
  3. 3 vậy, sau khi đã xét kỹ càng từ đầu mọi sự ấy, tôi cũng tưởng nên theo thứ tự viết mà tỏ ra cho ông,그 모든 일을 근원부터 자세히 미루어 살핀 나도 데오빌로 각하에게 차례대로 써 보내는 것이 좋은줄 알았노니 Bản đồ
  4. 4 để ông biết những điều mình đã học là chắc chắn.이는 각하로 그 배운 바의 확실함을 알게 하려 함이로라 Bản đồ
  5. 5 Trong đời Hê-rốt, vua nước Giu-đê, có một thầy tế lễ, về ban A-bi-a, tên là Xa-cha-ri; vợ người là Ê-li-sa-bét, thuộc về chi phái A-rôn.유대 왕 헤롯 때에 아비야 반열에 제사장 하나가 있으니 이름은 사가랴요 그 아내는 아론의 자손이니 이름은 엘리사벳이라 Bản đồ
  6. 6 Cả hai đều là công bình trước mặt Đức Chúa Trời, vâng giữ mọi điều răn và lễ nghi của Chúa một cách không chỗ trách được.이 두 사람이 하나님 앞에 의인이니 주의 모든 계명과 규례대로 흠이 없이 행하더라 Bản đồ
  7. 7 Hai người không có con, vì Ê-li-sa-bét son sẻ, và cả hai đều cao tuổi.엘리사벳이 수태를 못하므로 저희가 무자하고 두 사람의 나이 많더라 Bản đồ
  8. 8 Vả, Xa-cha-ri cứ theo thứ tự trong ban mình mà làm chức tế lễ trước mặt Đức Chúa Trời.마침 사가랴가 그 반열의 차례대로 제사장의 직무를 하나님 앞에 행할쌔 Bản đồ
  9. 9 Khi đã bắt thăm theo lệ các thầy cả lập ra rồi, thì người được gọi vào nơi thánh của Chúa để dâng hương.제사장의 전례를 따라 제비를 뽑아 주의 성소에 들어가 분향하고 Bản đồ
  10. 10 Đang giờ dâng hương, cả đoàn dân đông đều ở ngoài cầu nguyện.모든 백성은 그 분향하는 시간에 밖에서 기도하더니 Bản đồ
  11. 11 Bấy giờ có một thiên sứ của Chúa hiện ra cùng Xa-cha-ri, đứng bên hữu bàn thờ xông hương.주의 사자가 저에게 나타나 향단 우편에 선지라 Bản đồ
  12. 12 Xa-cha-ri thấy thì bối rối sợ hãi.사가랴가 보고 놀라며 무서워하니 Bản đồ
  13. 13 Nhưng thiên sứ nói cùng người rằng: Hỡi Xa-cha-ri, đừng sợ, vì lời cầu nguyện ngươi đã được nhậm rồi. Ê-li-sa-bét vợ ngươi, sẽ sanh một con trai, ngươi khá đặt tên là Giăng.천사가 일러 가로되 사가랴여 무서워 말라 너의 간구함이 들린지라 네 아내 엘리사벳이 네게 아들을 낳아 주리니 그 이름을 요한이라 하라 Bản đồ
  14. 14 Con trai đó sẽ làm cho ngươi vui mừng hớn hở, và nhiều kẻ sẽ mừng rỡ về sự sanh người ra.너도 기뻐하고 즐거워할 것이요 많은 사람도 그의 남을 기뻐하리니 Bản đồ
  15. 15 Vì người sẽ nên tôn trọng trước mặt Chúa; không uống rượu hay là giống gì làm cho say, và sẽ được đầy dẫy Đức Thánh Linh từ khi còn trong lòng mẹ.이는 저가 주 앞에 큰 자가 되며 포도주나 소주를 마시지 아니하며 모태로부터 성령의 충만함을 입어 Bản đồ
  16. 16 Người sẽ làm cho nhiều con trai Y-sơ-ra-ên trở lại cùng Chúa, là Đức Chúa Trời của họ;이스라엘 자손을 주 곧 저희 하나님께로 많이 돌아오게 하겠음이니라 Bản đồ
  17. 17 chính người lại sẽ lấy tâm thần quyền phép Ê-li mà đi trước mặt Chúa, để đem lòng cha trở về con cái, kẻ loạn nghịch đến sự khôn ngoan của người công bình, đặng sửa soạn cho Chúa một dân sẵn lòng.저가 또 엘리야의 심령과 능력으로 주 앞에 앞서 가서 아비의 마음을 자식에게, 거스리는 자를 의인의 슬기에 돌아오게 하고 주를 위하여 세운 백성을 예비하리라 Bản đồ
  18. 18 Xa-cha-ri thưa rằng: Bởi sao tôi biết được điều đó? Vì tôi đã già, vợ tôi đã cao tuổi rồi.사가랴가 천사에게 이르되 내가 이것을 어떻게 알리요 내가 늙고 아내도 나이 많으니이다 Bản đồ
  19. 19 Thiên sứ trả lời rằng: Ta là Gáp-ri-ên, đứng trước mặt Đức Chúa Trời; Ngài đã sai ta đến truyền cho ngươi và báo tin mừng nầy.천사가 대답하여 가로되 나는 하나님 앞에 섰는 가브리엘이라 이 좋은 소식을 전하여 네게 말하라고 보내심을 입었노라 Bản đồ
  20. 20 Nầy, ngươi sẽ câm, không nói được cho đến ngày nào các điều ấy xảy ra, vì ngươi không tin lời ta, là lời đến k” sẽ ứng nghiệm.보라 이 일의 되는 날까지 네가 벙어리가 되어 능히 말을 못하리니 이는 내 말을 네가 믿지 아니함이어니와 때가 이르면 내 말이 이루리라 하더라 Bản đồ
  21. 21 Bấy giờ, dân chúng đợi Xa-cha-ri, và lấy làm lạ, vì người ở lâu trong nơi thánh.백성들이 사가랴를 기다리며 그의 성소 안에서 지체함을 기이히 여기더니 Bản đồ
  22. 22 Khi Xa-cha-ri ra, không nói với chúng được, thì họ mới hiểu rằng người đã thấy sự hiện thấy gì trong đền thánh; người ra dấu cho họ, mà vẫn còn câm.그가 나와서 저희에게 말을 못하니 백성들이 그 성소 안에서 이상을 본줄 알았더라 그가 형용으로 뜻을 표시하며 그냥 벙어리대로 있더니 Bản đồ
  23. 23 Khi những ngày về phần việc mình đã trọn, người trở về nhà.그 직무의 날이 다 되매 집으로 돌아가니라 Bản đồ
  24. 24 Khỏi ít lâu, vợ người là Ê-li-sa-bét chịu thai, ẩn mình đi trong năm tháng, mà nói rằng:이 후에 그 아내 엘리사벳이 수태하고 다섯 달 동안 숨어 있으며 가로되 Bản đồ
  25. 25 Aáy là ơn Chúa đã làm cho tôi, khi Ngài đã đoái đến tôi, để cất sự xấu hổ tôi giữa mọi người.주께서 나를 돌아 보시는 날에 인간에 내 부끄러움을 없게 하시려고 이렇게 행하심이라 하더라 Bản đồ
  26. 26 Đến tháng thứ sáu, Đức Chúa Trời sai thiên sứ Gáp-ri-ên đến thành Na-xa- rét, xứ Ga-li-lê,여섯째 달에 천사 가브리엘이 하나님의 보내심을 받들어 갈릴리 나사렛이란 동네에 가서 Bản đồ
  27. 27 tới cùng một người nữ đồng trinh tên là Ma-ri, đã hứa gả cho một người nam tên là Giô-sép, về dòng vua Đa-vít.다윗의 자손 요셉이라 하는 사람과 정혼한 처녀에게 이르니 그 처녀의 이름은 마리아라 Bản đồ
  28. 28 Thiên sứ vào chỗ người nữ ở, nói rằng: Hỡi người được ơn, mừng cho ngươi; Chúa ở cùng ngươi.그에게 들어가 가로되 은혜를 받은 자여 평안할찌어다 주께서 너와 함께하시도다 하니 Bản đồ
  29. 29 Ma-ri nghe nói thì bối rối, tự hỏi rằng lời chào ấy có nghĩa gì.처녀가 그 말을 듣고 놀라 이런 인사가 어찌함인고 생각하매 Bản đồ
  30. 30 Thiên-sứ bèn nói rằng: Hỡi Ma-ri, đừng sợ, vì ngươi đã được ơn trước mặt Đức Chúa Trời.천사가 일러 가로되 마리아여 무서워 말라 네가 하나님께 은혜를 얻었느니라 Bản đồ
  31. 31 Nầy, ngươi sẽ chịu thai và sanh một con trai mà đặt tên là Jêsus.보라 네가 수태하여 아들을 낳으리니 그 이름을 예수라 하라 Bản đồ
  32. 32 Con trai ấy sẽ nên tôn trọng, được xưng là Con của Đấng Rất Cao; và Chúa, là Đức Chúa Trời, sẽ ban cho Ngài ngôi Đa-vít là tổ phụ Ngài.저가 큰 자가 되고 지극히 높으신 이의 아들이라 일컬을 것이요 주 하나님께서 그 조상 다윗의 위를 저에게 주시리니 Bản đồ
  33. 33 Ngài sẽ trị vì đời đời nhà Gia-cốp, nước Ngài vô cùng.영원히 야곱의 집에 왕노릇 하실 것이며 그 나라가 무궁하리라 Bản đồ
  34. 34 Ma-ri bèn thưa rằng: Tôi chẳng hề nhận biết người nam nào, thì làm sao có được sự đó?마리아가 천사에게 말하되 나는 사내를 알지 못하니 어찌 이 일이 있으리이까 Bản đồ
  35. 35 Thiên sứ truyền rằng: Đức Thánh Linh sẽ đến trên ngươi, và quyền phép Đấng Rất Cao sẽ che phủ ngươi dưới bóng mình, cho nên con thánh sanh ra, phải xưng là Con Đức Chúa Trời.천사가 대답하여 가로되 성령이 네게 임하시고 지극히 높으신 이의 능력이 너를 덮으시리니 이러므로 나실바 거룩한 자는 하나님의 아들이라 일컬으리라 Bản đồ
  36. 36 Kìa, Ê-li-sa-bét, bà con ngươi, cũng đã chịu thai một trai trong lúc già nua; người ấy vốn có tiếng là son, mà nay cưu mang được sáu tháng rồi.보라 네 친족 엘리사벳도 늙어서 아들을 배었느니라 본래 수태하지 못한다 하던 이가 이미 여섯 달이 되었나니 Bản đồ
  37. 37 Bởi vì không việc chi Đức Chúa Trời chẳng làm được.대저 하나님의 모든 말씀은 능치 못하심이 없느니라 Bản đồ
  38. 38 Ma-ri thưa rằng: Tôi đây là tôi tớ Chúa; xin sự ấy xảy ra cho tôi như lời người truyền! Đoạn thiên sứ lìa khỏi Ma-ri.마리아가 가로되 주의 계집 종이오니 말씀대로 내게 이루어지이다 하매 천사가 떠나가니라 Bản đồ
  39. 39 Trong những ngày đó, Ma-ri chờ dậy, lật đật đi trong miền núi, đến một thành về xứ Giu-đa,이 때에 마리아가 일어나 빨리 산중에 가서 유대 한 동네에 이르러 Bản đồ
  40. 40 vào nhà Xa-cha-ri mà chào Ê-li-sa-bét.사가랴의 집에 들어가 엘리사벳에게 문안하니 Bản đồ
  41. 41 Vả, Ê-li-sa-bét vừa nghe tiếng Ma-ri chào, con nhỏ ở trong lòng liền nhảy nhót; và Ê-li-sa-bét được đầy Đức Thánh Linh,엘리사벳이 마리아의 문안함을 들으매 아이가 복중에서 뛰노는지라 엘리사벳이 성령의 충만함을 입어 Bản đồ
  42. 42 bèn cất tiếng kêu rằng: Ngươi có phước trong đám đàn bà, thai trong lòng ngươi cũng được phước.큰 소리로 불러 가로되 여자 중에 네가 복이 있으며 네 태중의 아이도 복이 있도다 Bản đồ
  43. 43 Nhân đâu ta được sự vẻ vang nầy, là mẹ Chúa ta đến thăm ta?내 주의 모친이 내게 나아오니 이 어찌 된 일인고 Bản đồ
  44. 44 Bởi vì tai ta mới nghe tiếng ngươi chào, thì con nhỏ ở trong lòng ta liền nhảy mừng.보라 네 문안하는 소리가 내 귀에 들릴 때에 아이가 내 복중에서 기쁨으로 뛰놀았도다 Bản đồ
  45. 45 Phước cho người đã tin, vì lời Chúa truyền cho sẽ được ứng nghiệm!믿은 여자에게 복이 있도다 주께서 그에게 하신 말씀이 반드시 이루리라 Bản đồ
  46. 46 Ma-ri bèn nói rằng: Linh hồn tôi ngợi khen Chúa,마리아가 가로되 내 영혼이 주를 찬양하며 Bản đồ
  47. 47 Tâm thần tôi mừng rỡ trong Đức Chúa Trời, là Cứu Chúa tôi.내 마음이 하나님 내 구주를 기뻐하였음은 Bản đồ
  48. 48 Vì Ngài đã đoái đến sự hèn hạ của tôi tớ Ngài. Nầy, từ rày về sau, muôn đời sẽ khen tôi là kẻ có phước;그 계집종의 비천함을 돌아 보셨음이라 보라 이제 후로는 만세에 나를 복이 있다 일컬으리로다 Bản đồ
  49. 49 Bởi Đấng Toàn Năng đã làm các việc lớn cho tôi. Danh Ngài là thánh,능하신 이가 큰 일을 내게 행하셨으니 그 이름이 거룩하시며 Bản đồ
  50. 50 Và Ngài thương xót kẻ kính sợ Ngài từ đời nầy sang đời kia.긍휼하심이 두려워하는 자에게 대대로 이르는도다 Bản đồ
  51. 51 Ngài đã dùng cánh tay mình để tỏ ra quyền phép; Và phá tan mưu của kẻ kiêu ngạo toan trong lòng.그의 팔로 힘을 보이사 마음의 생각이 교만한 자들을 흩으셨고 Bản đồ
  52. 52 Ngài đã cách người có quyền khỏi ngôi họ, Và nhắc kẻ khiêm nhượng lên.권세 있는 자를 그 위에서 내리치셨으며 비천한 자를 높이셨고 Bản đồ
  53. 53 Ngài đã làm cho kẻ đói được đầy thức ngon, Và đuổi kẻ giàu về tay không.주리는 자를 좋은 것으로 배불리셨으며 부자를 공수로 보내셨도다 Bản đồ
  54. 54 Ngài đã vùa giúp Y-sơ-ra-ên, tôi tớ Ngài, Và nhớ lại sự thương xót mình. Đối với Aùp-ra-ham cùng con cháu người luôn luôn,그 종 이스라엘을 도우사 긍휼히 여기시고 기억하시되 Bản đồ
  55. 55 Như Ngài đã phán cùng tổ phụ chúng ta vậy.우리 조상에게 말씀하신 것과 같이 아브라함과 및 그 자손에게 영원히 하시리로다 하니라 Bản đồ
  56. 56 Ma-ri ở với Ê-li-sa-bét chừng ba tháng, rồi trở về nhà mình.마리아가 석 달쯤 함께 있다가 집으로 돌아가니라 Bản đồ
  57. 57 Bấy giờ, đến ngày mãn nguyệt, Ê-li-sa-bét sanh được một trai.엘리사벳이 해산할 기한이 차서 아들을 낳으니 Bản đồ
  58. 58 Xóm riềng bà con nghe Chúa tỏ ra sự thương xót cả thể cho Ê-li-sa-bét, thì chia vui cùng người.이웃과 친족이 주께서 저를 크게 긍휼히 여기심을 듣고 함께 즐거워하더라 Bản đồ
  59. 59 Qua ngày thứ tám, họ đều đến để làm lễ cắt bì cho con trẻ; và đặt tên là Xa-cha-ri theo tên của cha.팔일이 되매 아이를 할례하러 와서 그 부친의 이름을 따라 사가랴라 하고자 하더니 Bản đồ
  60. 60 Nhưng mẹ nói rằng: Không! phải đặt tên con là Giăng.그 모친이 대답하여 가로되 아니라 요한이라 할 것이라 하매 Bản đồ
  61. 61 Họ nói: Trong bà con ngươi không ai có tên đó.저희가 가로되 네 친족 중에 이 이름으로 이름한 이가 없다 하고 Bản đồ
  62. 62 Họ bèn ra dấu hỏi cha muốn đặt tên gì cho con.그 부친께 형용하여 무엇으로 이름하려 하는가 물으니 Bản đồ
  63. 63 Xa-cha-ri biểu lấy bảng nhỏ, và viết rằng: Giăng là tên nó. Ai nấy đều lấy làm lạ.저가 서판을 달라 하여 그 이름은 요한이라 쓰매 다 기이히 여기더라 Bản đồ
  64. 64 Tức thì miệng người mở ra, lưỡi được thong thả, nói và ngợi khen Đức Chúa Trời.이에 그 입이 곧 열리고 혀가 풀리며 말을 하여 하나님을 찬송하니 Bản đồ
  65. 65 Hết thảy xóm giềng đều kinh sợ, và người ta nói chuyện với nhau về mọi sự ấy khắp miền núi xứ Giu-đê.그 근처에 사는 자가 다 두려워하고 이 모든 말이 온 유대 산중에 두루 퍼지매 Bản đồ
  66. 66 Ai nghe cũng ghi vào lòng mà nói rằng: Aáy vậy, con trẻ đó sẽ ra thể nào? Vì tay Chúa ở cùng con trẻ ấy.듣는 사람이 다 이 말을 마음에 두며 가로되 이 아이가 장차 어찌 될꼬 하니 이는 주의 손이 저와 함께하심이러라 Bản đồ
  67. 67 Bấy giờ, Xa-cha-ri, cha con trẻ ấy, được đầy dẫy Đức Thánh Linh, thì nói tiên tri rằng:그 부친 사가랴가 성령의 충만함을 입어 예언하여 가로되 Bản đồ
  68. 68 Ngợi khen Chúa, là Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, Vì đã thăm viếng và chuộc dân Ngài,찬송하리로다 주 이스라엘의 하나님이여 그 백성을 돌아보사 속량하시며 Bản đồ
  69. 69 Cùng sanh ra cho chúng tôi trong nhà Đa-vít, tôi tớ Ngài, Một Đấng Cứu thế có quyền phép!우리를 위하여 구원의 뿔을 그 종 다윗의 집에 일으키셨으니 Bản đồ
  70. 70 Như lời Ngài đã dùng miệng các thánh tiên tri phán từ thuở trước,이것은 주께서 예로부터 거룩한 선지자의 입으로 말씀하신 바와 같이 Bản đồ
  71. 71 Ngài cứu chúng tôi khỏi kẻ thù và tay mọi người ghen ghét chúng tôi;우리 원수에게서와 우리를 미워하는 모든 자의 손에서 구원하시는 구원이라 Bản đồ
  72. 72 Ngài tỏ lòng thương xót đến tổ tông chúng tôi, Và nhớ lại lời giao ước thánh của Ngài,우리 조상을 긍휼히 여기시며 그 거룩한 언약을 기억하셨으니 Bản đồ
  73. 73 Theo như Ngài đã thề với Aùp-ra-ham là tổ phụ chúng tôi,곧 우리 조상 아브라함에게 맹세하신 맹세라 Bản đồ
  74. 74 Mà hứa rằng khi chúng tôi đã được cứu khỏi tay kẻ nghịch thù, Ngài sẽ ban ơn lành cho chúng tôi, trước mặt Ngài,우리로 원수의 손에서 건지심을 입고 Bản đồ
  75. 75 Lấy sự thánh khiết và công bình mà hầu việc Ngài, trọn đời mình không sợ hãi gì hết.종신토록 주의 앞에서 성결과 의로 두려움이 없이 섬기게 하리라 하셨도다 Bản đồ
  76. 76 Hỡi con trẻ, người ta sẽ kêu con là tiên tri của Đấng Rất Cao; Con sẽ đi trước mặt Chúa, dọn đường Ngài,이 아이여 네가 지극히 높으신 이의 선지자라 일컬음을 받고 주 앞에 앞서 가서 그 길을 예비하여 Bản đồ
  77. 77 Để cho dân Ngài bởi sự tha tội họ mà biết sự rỗi.주의 백성에게 그 죄 사함으로 말미암는 구원을 알게 하리니 Bản đồ
  78. 78 Vì Đức Chúa Trời chúng tôi động lòng thương xót, Và mặt trời mọc lên từ nơi cao thăm viếng chúng tôi,이는 우리 하나님의 긍휼을 인함이라 이로써 돋는 해가 위로부터 우리에게 임하여 Bản đồ
  79. 79 Để soi những kẻ ngồi chỗ tối tăm và trong bóng sự chết, Cùng đưa chân chúng tôi đi đường bình an.어두움과 죽음의 그늘에 앉은 자에게 비취고 우리 발을 평강의 길로 인도하시리로다 하니라 Bản đồ
  80. 80 Vả, con trẻ ấy lớn lên, tâm thần mạnh mẽ, ở nơi đồng vắng cho đến ngày tỏ mình ra cùng dân Y-sơ-ra-ên.아이가 자라며 심령이 강하여지며 이스라엘에게 나타나는 날까지 빈 들에 있으니라 Bản đồ

SERMONS

Bài giảng về Lu-ca chương 1 1 bài giảng

24/8/2022 · Lu-ca 1:74-75Lời Chúa trong Lu-ca 1:74-75

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.