Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 102

← chương 101 Chương 103 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Hỡi Đức Giê-hô-va, xin nghe lời cầu nguyện tôi, Nguyện tiếng tôi thấu đến Ngài.여호와여 내 기도를 들으시고 나의 부르짖음을 주께 상달케 하소서 Bản đồ
  2. 2 Trong ngày gian truân, xin chớ giấu mặt Ngài cùng tôi; Xin hãy nghiêng tai qua nghe tôi; Trong ngày tôi kêu cầu, xin mau mau đáp lại tôi.나의 괴로운 날에 주의 얼굴을 내게 숨기지 마소서 주의 귀를 기울이사 내가 부르짖는 날에 속히 내게 응답하소서 Bản đồ
  3. 3 Vì các ngày tôi tan như khói, Xương cốt tôi cháy đốt như than lửa.대저 내 날이 연기 같이 소멸하며 내 뼈가 냉과리 같이 탔나이다 Bản đồ
  4. 4 Lòng tôi bị đánh đập, khô héo như cỏ, Vì tôi quên ăn.내가 음식 먹기도 잊었음으로 내 마음이 풀 같이 쇠잔하였사오며 Bản đồ
  5. 5 Vì cớ tiếng than siếc của tôi, Xương cốt tôi sát vào thịt tôi.나의 탄식 소리를 인하여 나의 살이 뼈에 붙었나이다 Bản đồ
  6. 6 Tôi trở giống như con chàng bè nơi rừng vắng, Khác nào chim mèo ở chốn bỏ hoang.나는 광야의 당아새 같고 황폐한 곳의 부엉이 같이 되었사오며 Bản đồ
  7. 7 Tôi thao thức, tôi giống như Chim sẻ hiu quạnh trên mái nhà.내가 밤을 새우니 지붕 위에 외로운 참새 같으니이다 Bản đồ
  8. 8 Hằng ngày kẻ thù nghịch sỉ nhục tôi; Kẻ nổi giận hoảng tôi rủa sả tôi.내 원수들이 종일 나를 훼방하며 나를 대하여 미칠듯이 날치는 자들이 나를 가리켜 맹세하나이다 Bản đồ
  9. 9 Nhân vì sự nóng nả và cơn thạnh nộ của Chúa, Tôi đã ăn bụi tro khác nào ăn bánh,나는 재를 양식 같이 먹으며 나의 마심에는 눈물을 섞었사오니 Bản đồ
  10. 10 Và lấy giọt lệ pha lộn đồ uống tôi; Vì Chúa có nâng tôi lên cao, rồi quăng tôi xuống thấp.이는 주의 분과 노를 인함이라 주께서 나를 드셨다가 던지셨나이다 Bản đồ
  11. 11 Các ngày tôi như bóng ngã dài ra, Tôi khô héo khác nào cỏ.내 날이 기울어지는 그림자 같고 내가 풀의 쇠잔함 같으니이다 Bản đồ
  12. 12 Nhưng, Đức Giê-hô-va ơi, Ngài hằng có mãi mãi, Kỷ niệm Ngài lưu từ đời nầy sang đời kia.여호와여 주는 영원히 계시고 주의 기념 명칭은 대대에 이르리이다 Bản đồ
  13. 13 Chúa sẽ chổi dậy lấy lòng thương xót Si-ôn; Nầy là k” làm ơn cho Si-ôn, Vì thì giờ định đã đến rồi.주께서 일어나사 시온을 긍휼히 여기시리니 지금은 그를 긍휼히 여기실 때라 정한 기한이 옴이니이다 Bản đồ
  14. 14 Các tôi tớ Chúa yêu chuộng đá Si-ôn, Và có lòng thương xót bụi đất nó.주의 종들이 시온의 돌들을 즐거워하며 그 티끌도 연휼히 여기나이다 Bản đồ
  15. 15 Bấy giờ muôn dân sẽ sợ danh Đức Giê-hô-va, Và hết thảy vua thế gian sẽ sợ sự vinh hiển Ngài.이에 열방이 여호와의 이름을 경외하며 세계 열왕이 주의 영광을 경외하리니 Bản đồ
  16. 16 Khi Đức Giê-hô-va lập lại Si-ôn, Thì Ngài sẽ hiện ra trong sự vinh hiển Ngài.대저 여호와께서 시온을 건설하시고 그 영광 중에 나타나셨음이라 Bản đồ
  17. 17 Ngài sẽ nghe lời cầu nguyện của kẻ khốn cùng, Chẳng khinh dể lời nài xin của họ.여호와께서 빈궁한 자의 기도를 돌아보시며 저희 기도를 멸시치 아니하셨도다 Bản đồ
  18. 18 Điều đó sẽ ghi để cho đời tương lai, Một dân sự được dựng nên về sau sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va;이 일이 장래 세대를 위하여 기록되리니 창조함을 받을 백성이 여호와를 찬송하리로다 Bản đồ
  19. 19 Vì từ nơi thánh cao Ngài đã ngó xuống, Từ trên trời Ngài xem xét thế gian,여호와께서 그 높은 성소에서 하감하시며 하늘에서 땅을 감찰하셨으니 Bản đồ
  20. 20 Đặng nghe tiếng rên siếc của kẻ bị tù, Và giải phóng cho người bị định phải chết;이는 갇힌 자의 탄식을 들으시며 죽이기로 정한 자를 해방하사 Bản đồ
  21. 21 Hầu cho người ta truyền ra danh Đức Giê-hô-va trong Si-ôn, Và ngợi khen Ngài tại Giê-ru-sa-lem,여호와의 이름을 시온에서, 그 영예를 예루살렘에서 선포케 하려 하심이라 Bản đồ
  22. 22 Trong lúc muôn dân nhóm lại Với các nước, đặng hầu việc Đức Giê-hô-va.때에 민족들과 나라들이 모여 여호와를 섬기리로다 Bản đồ
  23. 23 Ngài đã làm sức lực tôi ra yếu giữa đường, Khiến các ngày tôi ra vắn.저가 내 힘을 중도에 쇠약케 하시며 내 날을 단촉케 하셨도다 Bản đồ
  24. 24 Tôi tâu rằng: Đức Chúa Trời tôi ôi! các năm Chúa còn đến muôn đời, Xin chớ cất lấy tôi giữa chừng số các ngày tôi.나의 말이 나의 하나님이여 나의 중년에 나를 데려가지 마옵소서 주의 년대는 대대에 무궁하니이다 Bản đồ
  25. 25 Thuở xưa Chúa lập nền trái đất, Các từng trời là công việc của tay Chúa.주께서 옛적에 땅의 기초를 두셨사오며 하늘도 주의 손으로 지으신바니이다 Bản đồ
  26. 26 Trời đất sẽ bị hư hoại, song Chúa hằng còn; Trời đất sẽ cũ mòn hết như áo xống; Chúa sẽ đổi trời đất như cái áo, và nó bị biến thay;천지는 없어지려니와 주는 영존하시겠고 그것들은 다 옷 같이 낡으리니 의복 같이 바꾸시면 바뀌려니와 Bản đồ
  27. 27 Song Chúa không hề biến cải, Các năm Chúa không hề cùng.주는 여상하시고 주의 년대는 무궁하리이다 Bản đồ
  28. 28 Con cháu tôi tớ Chúa sẽ còn có, Dòng dõi họ sẽ được lập vững trước mặt Chúa.주의 종들의 자손이 항상 있고 그 후손이 주의 앞에 굳게 서리이다 하였도다 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.