Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 104

← chương 103 Chương 105 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Hỡi linh hồn ta, khá ngợi khen Đức Giê-hô-va! Hỡi Giê-hô-va, Đức Chúa Trời tôi, Chúa thật lớn lạ k”. Mặc sự sang trọng và oai nghi!내 영혼아 여호와를 송축하라 여호와 나의 하나님이여 주는 심히 광대하시며 존귀와 권위를 입으셨나이다 Bản đồ
  2. 2 Chúa bao phủ mình bằng ánh sáng khác nào bằng cái áo, Giương các từng trời ra như cái trại.주께서 옷을 입음 같이 빛을 입으시며 하늘을 휘장 같이 치시며 Bản đồ
  3. 3 Ngài chấp các đòn tay của phòng cao Ngài trong các nước, Dùng mây làm xe Ngài, Và đi bước trên cánh gió.물에 자기 누각의 들보를 얹으시며 구름으로 자기 수레를 삼으시고 바람 날개로 다니시며 Bản đồ
  4. 4 Ngài dùng gió làm sứ Ngài, Ngọn lửa làm tôi tớ Ngài.바람으로 자기 사자를 삼으시며 화염으로 자기 사역자를 삼으시며 Bản đồ
  5. 5 Ngài sáng lập đất trên các nền nó; Đất sẽ không bị rúng động đến đời đời.땅의 기초를 두사 영원히 요동치 않게 하셨나이다 Bản đồ
  6. 6 Chúa lấy vực sâu bao phủ đất như bằng cái áo, Nước thì cao hơn các núi.옷으로 덮음 같이 땅을 바다로 덮으시매 물이 산들 위에 섰더니 Bản đồ
  7. 7 Chúa hăm dọa, nước bèn giựt lại; Nghe tiếng sấm Chúa, nước lật đật chạy trốn.주의 견책을 인하여 도망하며 주의 우뢰 소리를 인하여 빨리 가서 Bản đồ
  8. 8 Núi lố lên, trũng sụp sâu xuống chốn mà Chúa đã định cho nó.주의 정하신 처소에 이르렀고 산은 오르고 골짜기는 내려 갔나이다 Bản đồ
  9. 9 Chúa định chân cho nước để nước không hề qua khỏi, Không còn trở lại ngập đất nữa.주께서 물의 경계를 정하여 넘치지 못하게 하시며 다시 돌아와 땅을 덮지 못하게 하셨나이다 Bản đồ
  10. 10 Ngài khiến các suối phun ra trong trũng, Nó chảy giữa các núi.여호와께서 샘으로 골짜기에서 솟아나게 하시고 산 사이에 흐르게 하사 Bản đồ
  11. 11 Nhờ các suối ấy hết thảy loài thú đồng được uống; Các lừa rừng giải khát tại đó.들의 각 짐승에게 마시우시니 들 나귀들도 해갈하며 Bản đồ
  12. 12 Chim trời đều ở bên các suối ấy, Trổi tiếng nó giữa nhánh cây.공중의 새들이 그 가에서 깃들이며 나무가지 사이에서 소리를 발하는도다 Bản đồ
  13. 13 Từ phòng cao mình, Ngài tưới các núi; Đất được đầy dẫy bông trái về công việc Ngài.저가 그 누각에서 산에 물을 주시니 주의 행사의 결과가 땅에 풍족하도다 Bản đồ
  14. 14 Ngài làm cho cỏ đâm lên cho súc vật, Cây cối để dùng cho loài người, Và khiến thực vật sanh ra từ nơi đất.저가 가축을 위한 풀과 사람의 소용을 위한 채소를 자라게 하시며 땅에서 식물이 나게 하시고 Bản đồ
  15. 15 Rượu nho, là vật khiến hứng chí loài người, Và dầu để dùng làm mặt mày sáng rỡ, Cùng bánh để thêm sức cho lòng loài người.사람의 마음을 기쁘게 하는 포도주와 사람의 얼굴을 윤택케 하는 기름과 사람의 마음을 힘있게 하는 양식을 주셨도다 Bản đồ
  16. 16 Cây cối Đức Giê-hô-va được đầy mủ nhựa, Tức là cây hương nam tại Li-ban mà Ngài đã trồng,여호와의 나무가 우택에 흡족함이여 곧 그의 심으신 레바논 백향목이로다 Bản đồ
  17. 17 Là nơi loài chim đóng ổ nó; Còn con cò, nó dùng cây tùng làm chỗ ở của nó.새들이 그 속에 깃을 들임이여 학은 잣나무로 집을 삼는도다 Bản đồ
  18. 18 Các núi cao là nơi ở của dê rừng; Hòn đá là chỗ ẩn núp của chuột đồng.높은 산들은 산양을 위함이여 바위는 너구리의 피난처로다 Bản đồ
  19. 19 Ngài đã làm nên mặt trăng để chỉ thì tiết; Mặt trời biết giờ lặn.여호와께서 달로 절기를 정하심이여 해는 그 지는 것을 알도다 Bản đồ
  20. 20 Chúa làm sự tối tăm, và đêm bèn đến; Khi ấy các thú rừng đi ra;주께서 흑암을 지어 밤이 되게 하시니 삼림의 모든 짐승이 기어 나오나이다 Bản đồ
  21. 21 Những sư tử tơ gầm hét về miếng mồi, Và cầu xin Đức Chúa Trời đồ ăn chúng nó.젊은 사자가 그 잡을 것을 쫓아 부르짖으며 그 식물을 하나님께 구하다가 Bản đồ
  22. 22 Mặt trời mọc lên, chúng nó bèn rút về, Nằm trong hang chúng nó.해가 돋으면 물러가서 그 굴혈에 눕고 Bản đồ
  23. 23 Bấy giờ loài người đi ra, đến công việc mình, Và làm cho đến chiều tối.사람은 나와서 노동하며 저녁까지 수고하는도다 Bản đồ
  24. 24 Hỡi Đức Giê-hô-va, công việc Ngài nhiều biết bao! Ngài đã làm hết thảy cách khôn ngoan; Trái đất đầy dẫy tài sản Ngài.여호와여 주의 하신 일이 어찌 그리 많은지요 주께서 지혜로 저희를 다 지으셨으니 주의 부요가 땅에 가득하니이다 Bản đồ
  25. 25 Còn biển lớn và rộng mọi bề nầy! ỳ đó sanh động vô số loài vật nhỏ và lớn.저기 크고 넓은 바다가 있고 그 속에 동물 곧 대소 생물이 무수하니이다 Bản đồ
  26. 26 Tại đó tàu thuyền đi qua lại, Cũng có lê-vi-a-than mà Chúa đã nắn nên đặng giỡn chơi nơi đó.선척이 거기 다니며 주의 지으신 악어가 그 속에서 노나이다 Bản đồ
  27. 27 Hết thảy loài vật nầy trông đợi Chúa, Hầu cho Chúa ban đồ ăn cho chúng nó theo giờ.이것들이 다 주께서 때를 따라 식물 주시기를 바라나이다 Bản đồ
  28. 28 Chúa ban cho chúng nó, chúng nó nhận lấy; Chúa sè tay ra, chúng nó được no nê vật tốt.주께서 주신즉 저희가 취하며 주께서 손을 펴신즉 저희가 좋은 것으로 만족하다가 Bản đồ
  29. 29 Chúa giấu mặt, chúng nó bèn bối rối, Chúa lấy hơi thở chúng nó lại, chúng nó bèn tắt chết, và trở về bụi đất.주께서 낯을 숨기신즉 저희가 떨고 주께서 저희 호흡을 취하신즉 저희가 죽어 본 흙으로 돌아가나이다 Bản đồ
  30. 30 Chúa sai Thần Chúa ra, chúng nó được dựng nên; Chúa làm cho mặt đất ra mới.주의 영을 보내어 저희를 창조하사 지면을 새롭게 하시나이다 Bản đồ
  31. 31 Nguyện sự vinh hiển Đức Giê-hô-va còn đến mãi mãi; Nguyện Đức Giê-hô-va vui vẻ về công việc Ngài.여호와의 영광이 영원히 계속할찌며 여호와는 자기 행사로 인하여 즐거워하실찌로다 Bản đồ
  32. 32 Ngài nhìn đất, đất bèn rúng động; Ngài rờ đến núi, núi bèn lên khói.저가 땅을 보신즉 땅이 진동하며 산들에 접촉하신즉 연기가 발하도다 Bản đồ
  33. 33 Hễ tôi sống bao lâu, tôi sẽ hát xướng cho Đức Giê-hô-va bấy lâu; Hễ tôi còn chừng nào, tôi sẽ hát ngợi khen Đức Chúa Trời tôi chừng nấy.나의 평생에 여호와께 노래하며 나의 생존한 동안 내 하나님을 찬양하리로다 Bản đồ
  34. 34 Nguyện sự suy gẫm tôi đẹp lòng Ngài; Tôi sẽ vui vẻ nơi Đức Giê-hô-va.나의 묵상을 가상히 여기시기를 바라나니 나는 여호와로 인하여 즐거워하리로다 Bản đồ
  35. 35 Nguyện tội nhân bị diệt mất khỏi đất, Và kẻ ác chẳng còn nữa. Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!죄인을 땅에서 소멸하시며 악인을 다시 있지 못하게 하실찌로다 내 영혼아 여호와를 송축하라 할렐루야 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.