Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 113

← chương 112 Chương 114 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va.할렐루야, 여호와의 종들아 찬양하라 여호와의 이름을 찬양하라 Bản đồ
  2. 2 Đáng chúc tụng danh Đức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!이제부터 영원까지 여호와의 이름을 찬송할찌로다 Bản đồ
  3. 3 Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va!해 돋는데서부터 해 지는데까지 여호와의 이름이 찬양을 받으시리로다 Bản đồ
  4. 4 Đức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.여호와는 모든 나라 위에 높으시며 그 영광은 하늘 위에 높으시도다 Bản đồ
  5. 5 Ai giống như Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;여호와 우리 하나님과 같은 자 누구리요 높은 위에 앉으셨으나 Bản đồ
  6. 6 Ngài hạ mình xuống Đặng xem xét trời và đất.스스로 낮추사 천지를 살피시고 Bản đồ
  7. 7 Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,가난한 자를 진토에서 일으키시며 궁핍한 자를 거름 무더기에서 드셔서 Bản đồ
  8. 8 Đặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.방백들 곧 그 백성의 방백들과 함께 세우시며 Bản đồ
  9. 9 Ngài khiến đàn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!또 잉태하지 못하던 여자로 집에 거하게 하사 자녀의 즐거운 어미가 되게 하시는도다 할렐루야 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.