Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 114

← chương 113 Chương 115 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,이스라엘이 애굽에서 나오며 야곱의 집이 방언 다른 민족에게서 나올 때에 Bản đồ
  2. 2 Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.유다는 여호와의 성소가 되고 이스라엘은 그의 영토가 되었도다 Bản đồ
  3. 3 Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;바다는 이를 보고 도망하며 요단은 물러갔으며 Bản đồ
  4. 4 Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.산들은 수양 같이 뛰놀며 작은 산들은 어린 양 같이 뛰었도다 Bản đồ
  5. 5 ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?바다야 네가 도망함은 어찜이며 요단아 네가 물러감은 어찜인고 Bản đồ
  6. 6 ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?너희 산들아 수양 같이 뛰놀며 작은 산들아 어린 양 같이 뛰놂은 어찜인고 Bản đồ
  7. 7 Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,땅이여 너는 주 앞 곧 야곱의 하나님 앞에서 떨찌어다 Bản đồ
  8. 8 Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.저가 반석을 변하여 못이 되게 하시며 차돌로 샘물이 되게 하셨도다 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.