Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 115

← chương 114 Chương 116 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Hỡi Đức Giê-hô-va, nhân vì sự nhân từ và sự chân thật Ngài, Sự vinh hiển chớ về chúng tôi, chớ về chúng tôi, Bèn là đáng về danh Ngài.여호와여 영광을 우리에게 돌리지 마옵소서 우리에게 돌리지 마옵소서 오직 주의 인자하심과 진실하심을 인하여 주의 이름에 돌리소서 Bản đồ
  2. 2 Vì sao các ngoại bang nói rằng: Đức Chúa Trời chúng nó ở đâu?어찌하여 열방으로 저희 하나님이 이제 어디 있느냐 말하게 하리이까 Bản đồ
  3. 3 Đức Chúa Trời chúng tôi ở trên các từng trời; Phàm điều gì vừa ý Ngài, thì Ngài đã làm,오직 우리 하나님은 하늘에 계셔서 원하시는 모든 것을 행하셨나이다 Bản đồ
  4. 4 Hình tượng chúng nó bằng bạc bằng vàng, Là công việc tay người ta làm ra.저희 우상은 은과 금이요 사람의 수공물이라 Bản đồ
  5. 5 Hình tượng có miệng mà không nói; Có mắt mà chẳng thấy;입이 있어도 말하지 못하며 눈이 있어도 보지 못하며 Bản đồ
  6. 6 Có tai mà không nghe; Có lỗ mũi mà chẳng ngửi;귀가 있어도 듣지 못하며 코가 있어도 맡지 못하며 Bản đồ
  7. 7 Có tay, nhưng không rờ rẫm; Có chân, nào biết bước đi; Cuống họng nó chẳng ra tiếng nào.손이 있어도 만지지 못하며 발이 있어도 걷지 못하며 목구멍으로 소리도 못하느니라 Bản đồ
  8. 8 Phàm kẻ nào làm hình tượng, và nhờ cậy nơi nó. Đều giống như nó.우상을 만드는 자와 그것을 의지하는 자가 다 그와 같으리로다 Bản đồ
  9. 9 Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy nhờ cậy nơi Đức Giê-hô-va; Ngài là sự tiếp trợ và cái khiên của họ.이스라엘아 여호와를 의지하라 그는 너희 도움이시요 너희 방패시로다 Bản đồ
  10. 10 Hỡi nhà A-rôn, hãy nhờ cậy nơi Đức Giê-hô-va: Ngài là sự tiếp trợ và cái khiên của họ.아론의 집이여 여호와를 의지하라 그는 너희 도움이시요 너희 방패시로다 Bản đồ
  11. 11 Hỡi các người kính sợ Đức Giê-hô-va, hãy nhờ cậy nơi Giê-hô-va: Ngài là sự tiếp trợ và cái khiên của họ.여호와를 경외하는 너희는 여호와를 의지하라 그는 너희 도움이시요 너희 방패시로다 Bản đồ
  12. 12 Đức Giê-hô-va đã nhớ đến chúng tôi: Ngài sẽ ban phước, Ban phước cho nhà Y-sơ-ra-ên, Cũng sẽ ban phước cho nhà A-rôn.여호와께서 우리를 생각하사 복을 주시되 이스라엘 집에도 복을 주시고 아론의 집에도 복을 주시며 Bản đồ
  13. 13 Ngài sẽ ban phước cho những kẻ kính sợ Đức Giê-hô-va, Hoặc nhỏ hay lớn đều cũng vậy.대소 무론하고 여호와를 경외하는 자에게 복을 주시리로다 Bản đồ
  14. 14 Nguyện Đức Giê-hô-va gia thêm phước Ngài Cho các ngươi và cho con cháu các ngươi.여호와께서 너희 곧 너희와 또 너희 자손을 더욱 번창케 하시기를 원하노라 Bản đồ
  15. 15 Đức Giê-hô-va, là Đấng dựng nên trời đất, Đã ban phước cho các ngươi.너희는 천지를 지으신 여호와께 복을 받는 자로다 Bản đồ
  16. 16 Các từng trời thuộc về Đức Giê-hô-va; Nhưng Ngài đã ban đất cho con cái loài người.하늘은 여호와의 하늘이라도 땅은 인생에게 주셨도다 Bản đồ
  17. 17 Kẻ chết hoặc kẻ xuống cõi nín lặng chẳng ngợi khen Đức Giê-hô-va.죽은 자가 여호와를 찬양하지 못하나니 적막한데 내려가는 아무도 못하리로다 Bản đồ
  18. 18 Nhưng chúng tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời. Ha-lê-lu-gia!우리는 이제부터 영원까지 여호와를 송축하리로다 할렐루야 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.