Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 116

← chương 115 Chương 117 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Tôi yêu mến Đức Giê-hô-va, vì Ngài nghe tiếng tôi, Và lời nài xin của tôi.여호와께서 내 음성과 내 간구를 들으시므로 내가 저를 사랑하는도다 Bản đồ
  2. 2 Tôi sẽ cầu khẩn Ngài trọn đời tôi, Bởi vì Ngài có nghiêng tai qua tôi.그 귀를 내게 기울이셨으므로 내가 평생에 기도하리로다 Bản đồ
  3. 3 Dây sự chết vương vấn tôi, Sự đau đớn âm phủ áp hãm tôi, Tôi gặp sự gian truân và sự sầu khổ.사망의 줄이 나를 두르고 음부의 고통이 내게 미치므로 내가 환난과 슬픔을 만났을 때에 Bản đồ
  4. 4 Nhưng tôi kêu cầu danh Đức Giê-hô-va, rằng: Đức Giê-hô-va ôi! cầu xin Ngài giải cứu linh hồn tôi.내가 여호와의 이름으로 기도하기를 여호와여 주께 구하오니 내 영혼을 건지소서 하였도다 Bản đồ
  5. 5 Đức Giê-hô-va hay làm ơn, và là công bình; Đức Chúa Trời chúng ta có lòng thương xót.여호와는 은혜로우시며 의로우시며 우리 하나님은 자비하시도다 Bản đồ
  6. 6 Đức Giê-hô-va bảo hộ người thật thà; Tôi bị khốn khổ, Ngài bèn cứu tôi.여호와께서는 어리석은 자를 보존하시나니 내가 낮게 될 때에 나를 구원하셨도다 Bản đồ
  7. 7 Hỡi linh hồn ta, hãy trở về nơi an nghỉ ngươi; Vì Đức Giê-hô-va đã hậu đãi ngươi.내 영혼아 네 평안함에 돌아갈지어다 여호와께서 너를 후대하심이로다 Bản đồ
  8. 8 Chúa đã giải cứu linh hồn tôi khỏi chết, Mắt tôi khỏi giọt lệ, Và chân tôi khỏi vấp ngã.주께서 내 영혼을 사망에서, 내 눈을 눈물에서, 내 발을 넘어짐에서 건지셨나이다 Bản đồ
  9. 9 Tôi sẽ đi trước mặt Đức Giê-hô-va Trong đất kẻ sống.내가 생존 세계에서 여호와 앞에 행하리로다 Bản đồ
  10. 10 Tôi tin, nên tôi nói. Tôi đã bị buồn thảm lắm.내가 믿는고로 말하리라 내가 큰 곤란을 당하였도다 Bản đồ
  11. 11 Trong cơn bối rối tôi nói rằng: Mọi người đều nói dối.내가 경겁 중에 이르기를 모든 사람은 거짓말장이라 하였도다 Bản đồ
  12. 12 Tôi sẽ lấy gì báo đáp Đức Giê-hô-va Về các ơn lành mà Ngài đã làm cho tôi?여호와께서 내게 주신 모든 은혜를 무엇으로 보답할꼬 Bản đồ
  13. 13 Tôi sẽ cầm cái chén cứu rỗi, Mà cầu khẩn danh Đức Giê-hô-va내가 구원의 잔을 들고 여호와의 이름을 부르며 Bản đồ
  14. 14 Tôi sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài.여호와의 모든 백성 앞에서 나의 서원을 여호와께 갚으리로다 Bản đồ
  15. 15 Sự chết của các người thánh. Là quí báu trước mặt Đức Giê-hô-va.성도의 죽는 것을 여호와께서 귀중히 보시는도다 Bản đồ
  16. 16 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi thật là tôi tớ Ngài; Tôi là tôi tớ Ngài, con trai con đòi của Ngài; Ngài đã mở lòi tói tôi.여호와여 나는 진실로 주의 종이요 주의 여종의 아들 곧 주의 종이라 주께서 나의 결박을 푸셨나이다 Bản đồ
  17. 17 Tôi sẽ dâng của lễ thù ân cho Chúa, Và cầu khẩn danh Đức Giê-hô-va.내가 주께 감사제를 드리고 여호와의 이름을 부르리이다 Bản đồ
  18. 18 Tôi sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài,내가 여호와의 모든 백성 앞에서 나의 서원을 여호와께 갚을찌라 Bản đồ
  19. 19 Trong hành lang của nhà Đức Giê-hô-va, ỳ giữa Giê-ru-sa-lem. Ha-lê-lu-gia!예루살렘아, 네 가운데서, 여호와의 전 정에서 내가 갚으리로다 할렐루야 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.