Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 121

← chương 120 Chương 122 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Tôi ngước mắt lên trên núi: Sự tiếp trợ tôi đến từ đâu?내가 산을 향하여 눈을 들리라 나의 도움이 어디서 올꼬 Bản đồ
  2. 2 Sự tiếp trợ tôi đến từ Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.나의 도움이 천지를 지으신 여호와에게서로다 Bản đồ
  3. 3 Ngài không để cho chân ngươi xiêu tó; Đấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.여호와께서 너로 실족지 않게 하시며 너를 지키시는 자가 졸지 아니하시리로다 Bản đồ
  4. 4 Đấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.이스라엘을 지키시는 자는 졸지도 아니하고 주무시지도 아니하시리로다 Bản đồ
  5. 5 Đức Giê-hô-va là Đấng gìn giữ ngươi; Đức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi.여호와는 너를 지키시는 자라 여호와께서 네 우편에서 네 그늘이 되시나니 Bản đồ
  6. 6 Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm.낮의 해가 너를 상치 아니하며 밤의 달도 너를 해치 아니하리로다 Bản đồ
  7. 7 Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khỏi mọi tai họa. Ngài sẽ gìn giữ linh hồn ngươi.여호와께서 너를 지켜 모든 환난을 면케 하시며 또 네 영혼을 지키시리로다 Bản đồ
  8. 8 Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời.여호와께서 너의 출입을 지금부터 영원까지 지키시리로다 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.