Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 124

← chương 123 Chương 125 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Y-sơ-ra-ên đáng nói: Nếu Đức Giê-hô-va chẳng binh vực chúng ta,이스라엘은 이제 말하기를 여호와께서 우리 편에 계시지 아니하시고 Bản đồ
  2. 2 Khi loài người dấy nghịch chúng ta, Khi cơn giận họ nổi lên cùng chúng ta,사람들이 우리를 치러 일어날 때에 여호와께서 우리 편에 계시지 아니하셨더면 Bản đồ
  3. 3 Nếu Đức Giê-hô-va không binh vực chúng ta, Aét chúng nó đã nuốt sống chúng ta rồi;그 때에 저희의 노가 우리를 대하여 맹렬하여 우리를 산채로 삼켰을 것이며 Bản đồ
  4. 4 Nước chắt đánh chìm chúng ta, Dòng tràn qua ngập linh hồn chúng ta,그 때에 물이 우리를 엄몰하며 시내가 우리 영혼을 잠갔을 것이며 Bản đồ
  5. 5 Và những lượn sóng kiêu ngạo Đã trôi trác linh hồn chúng ta rồi.그 때에 넘치는 물이 우리 영혼을 잠갔을 것이라 할 것이로다 Bản đồ
  6. 6 Đáng ngợi khen Đức Giê-hô-va thay, Ngài không phó chúng ta làm mồi cho răng chúng nó!우리를 저희 이에 주어 씹히지 않게 하신 여호와를 찬송할찌로다 Bản đồ
  7. 7 Linh hồn chúng ta thoát khỏi như chim thoát khỏi rập kẻ đánh chim; Rập đã dứt, chúng ta bèn thoát khỏi.우리 혼이 새가 사냥군의 올무에서 벗어남 같이 되었나니 올무가 끊어지므로 우리가 벗어났도다 Bản đồ
  8. 8 Sự tiếp trợ chúng ta ở trong danh Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.우리의 도움은 천지를 지으신 여호와의 이름에 있도다 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.