Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 129

← chương 128 Chương 130 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,이스라엘은 이제 말하기를 저희가 나의 소시부터 여러번 나를 괴롭게 하였도다 Bản đồ
  2. 2 Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.저희가 나의 소시부터 여러번 나를 괴롭게 하였으나 나를 이기지 못하였도다 Bản đồ
  3. 3 Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.밭 가는 자가 내 등에 갈아 그 고랑을 길게 지었도다 Bản đồ
  4. 4 Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.여호와께서는 의로우사 악인의 줄을 끊으셨도다 Bản đồ
  5. 5 Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.무릇 시온을 미워하는 자는 수치를 당하여 물러갈찌어다 Bản đồ
  6. 6 Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;저희는 지붕의 풀과 같을찌어다 그것은 자라기 전에 마르는 것이라 Bản đồ
  7. 7 Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;이런 것은 베는 자의 줌과 묶는 자의 품에 차지 아니하나니 Bản đồ
  8. 8 Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhân danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.지나가는 자도 여호와의 복이 너희에게 있을찌어다 하거나 우리가 여호와의 이름으로 너희에게 축복한다 하지 아니하느니라 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.