Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 130

← chương 129 Chương 131 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Đức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài.여호와여 내가 깊은데서 주께 부르짖었나이다 Bản đồ
  2. 2 Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.주여 내 소리를 들으시며 나의 간구하는 소리에 귀를 기울이소서 Bản đồ
  3. 3 Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố chấp sự gian ác. Thì, Chúa ôi! ai sẽ còn sống?여호와여 주께서 죄악을 감찰하실찐대 주여 누가 서리이까 Bản đồ
  4. 4 Nhưng Chúa có lòng tha thứ cho, Để người ta kính sợ Chúa.그러나 사유하심이 주께 있음은 주를 경외케 하심이니이다 Bản đồ
  5. 5 Tôi trông đợi Đức Giê-hô-va, linh hồn tôi trông đợi Ngài; Tôi trông cậy lời của Ngài.나 곧 내 영혼이 여호와를 기다리며 내가 그 말씀을 바라는도다 Bản đồ
  6. 6 Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.파숫군이 아침을 기다림보다 내 영혼이 주를 더 기다리나니 참으로 파숫군의 아침을 기다림보다 더하도다 Bản đồ
  7. 7 Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va; Vì Đức Giê-hô-va có lòng nhân từ, Nơi Ngài có sự cứu rỗi nhiều;이스라엘아 여호와를 바랄찌어다 여호와께는 인자하심과 풍성한 구속이 있음이라 Bản đồ
  8. 8 Chính Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian ác người.저가 이스라엘을 그 모든 죄악에서 구속하시리로다 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.