성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책시편
장
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 할렐루야 여호와의 이름을 찬송하라 여호와의 종들아 찬송하라Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va: Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, 지도
- 2 여호와의 집 우리 하나님의 전정에 섰는 너희여Là kẻ đứng trong nhà Đức Giê-hô-va, Tại hành lang của nhà Đức Chúa Trời chúng ta, hãy ngợi khen Ngài! 지도
- 3 여호와를 찬송하라 여호와는 선하시며 그 이름이 아름다우니 그 이름을 찬양하라Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va, vì Đức Giê-hô-va là thiện; Khá hát ngợi khen danh Ngài, vì ấy là vui. 지도
- 4 여호와께서 자기를 위하여 야곱 곧 이스라엘을 자기의 특별한 소유로 택하셨음이로다Vì Đức Giê-hô-va đã chọn Gia-cốp cho mình, Lấy Y-sơ-ra-ên làm cơ nghiệp riêng của Ngài. 지도
- 5 내가 알거니와 여호와께서는 광대하시며 우리 주는 모든 신보다 높으시도다Tôi biết rằng Đức Giê-hô-va là lớn, Chúa chúng tôi trổi cao hơn hết các thần. 지도
- 6 여호와께서 무릇 기뻐하시는 일을 천지와 바다와 모든 깊은데서 다 행하셨도다Điều nào đẹp ý Đức Giê-hô-va làm, Ngài bèn làm điều nấy, Hoặc trên trời, dưới đất, Trong biển, hay là trong các vực sâu. 지도
- 7 안개를 땅끝에서 일으키시며 비를 위하여 번개를 만드시며 바람을 그 곳간에서 내시는도다Ngài khiến mây bay lên từ nơi cùng-đầu đất, Làm chớp-nhoáng theo mưa, Khiến gió ra từ các kho tàng của Ngài. 지도
- 8 저가 애굽의 처음 난 자를 사람부터 짐승까지 치셨도다Ngài đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Từ loài người cho đến loài thú vật; 지도
- 9 애굽이여 여호와께서 너의 중에 징조와 기사를 보내사 바로와 그 모든 신복에게 임하게 하셨도다Sai đến giữa Ê-díp-tô những dấu k” phép lạ Hại Pha-ra-ôn và hết thảy các tôi tớ người; 지도
- 10 저가 많은 나라를 치시고 강한 왕들을 죽이셨나니Cũng đánh bại lắm dân tộc lớn, Và giết các vua mạnh mẽ, 지도
- 11 곧 아모리인의 왕 시혼과 바산 왕 옥과 가나안의 모든 국왕이로다Từc là Si-hôn, Vua dân A-mô-rít, Oùc, vua Ba-san, Và hết thảy vua xứ Ca-na-an. 지도
- 12 저희의 땅을 기업으로 주시되 자기 백성 이스라엘에게 기업으로 주셨도다Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp Cho Y-sơ-ra-ên, là dân sự Ngài. 지도
- 13 여호와여 주의 이름이 영원하시니이다 여호와여 주의 기념이 대대에 이르리이다Hỡi Đức Giê-hô-va, danh Ngài còn đến đời đời; Kỷ niệm Ngài trải qua đời nầy đến đời kia. 지도
- 14 여호와께서 자기 백성을 판단하시며 그 종들을 긍휼히 여기시리로다Vì Đức Giê-hô-va sẽ đoán xét dân sự Ngài, Và đổi ý về việc những kẻ tôi tớ Ngài. 지도
- 15 열방의 우상은 은금이요 사람의 수공물이라Hình tượng của các dân bằng bạc và bằng vàng, Là công việc tay loài người làm ra. 지도
- 16 입이 있어도 말하지 못하며 눈이 있어도 보지 못하며Hình tượng có miệng mà không nói, Có mắt mà chẳng thấy, 지도
- 17 귀가 있어도 듣지 못하며 그 입에는 아무 기식도 없나니Có tai mà không nghe, Và miệng nó không hơi thở. 지도
- 18 그것을 만든 자와 그것을 의지하는 자가 다 그것과 같으리로다Phàm kẻ nào làm hình tượng, và nhờ cậy nơi nó, Đều giống như nó. 지도
- 19 이스라엘 족속아 여호와를 송축하라 아론의 족속아 여호와를 송축하라Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên, hãy chúc tụng Đức Giê-hô-va! Hỡi nhà A-rôn, hãy chúc tụng Đức Giê-hô-va! 지도
- 20 레위 족속아 여호와를 송축하라 여호와를 경외하는 너희들아 여호와를 송축하라Hỡi nhà Lê-vi, hãy chúc tụng Đức Giê-hô-va! Hỡi các người kính sợ Đức Giê-hô-va, khá chúc tụng Đức Giê-hô-va! 지도
- 21 예루살렘에 거하신 여호와는 시온에서 찬송을 받으실찌어다 할렐루야Đáng từ Si-ôn chúc tụng Đức Giê-hô-va, Là Đấng ngự tại Giê-ru-sa-lem! Ha-lê-lu-gia! 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.