부산 순복음세움교회 · 담임 정기영 목사 051-731-4202

성경말씀

개역한글 · 66권 31,101절

성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절

책시편

시편 135장

← 134장 136장 →

색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다

대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский

  1. 1 할렐루야 여호와의 이름을 찬송하라 여호와의 종들아 찬송하라Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va: Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, 지도
  2. 2 여호와의 집 우리 하나님의 전정에 섰는 너희여Là kẻ đứng trong nhà Đức Giê-hô-va, Tại hành lang của nhà Đức Chúa Trời chúng ta, hãy ngợi khen Ngài! 지도
  3. 3 여호와를 찬송하라 여호와는 선하시며 그 이름이 아름다우니 그 이름을 찬양하라Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va, vì Đức Giê-hô-va là thiện; Khá hát ngợi khen danh Ngài, vì ấy là vui. 지도
  4. 4 여호와께서 자기를 위하여 야곱 곧 이스라엘을 자기의 특별한 소유로 택하셨음이로다Vì Đức Giê-hô-va đã chọn Gia-cốp cho mình, Lấy Y-sơ-ra-ên làm cơ nghiệp riêng của Ngài. 지도
  5. 5 내가 알거니와 여호와께서는 광대하시며 우리 주는 모든 신보다 높으시도다Tôi biết rằng Đức Giê-hô-va là lớn, Chúa chúng tôi trổi cao hơn hết các thần. 지도
  6. 6 여호와께서 무릇 기뻐하시는 일을 천지와 바다와 모든 깊은데서 다 행하셨도다Điều nào đẹp ý Đức Giê-hô-va làm, Ngài bèn làm điều nấy, Hoặc trên trời, dưới đất, Trong biển, hay là trong các vực sâu. 지도
  7. 7 안개를 땅끝에서 일으키시며 비를 위하여 번개를 만드시며 바람을 그 곳간에서 내시는도다Ngài khiến mây bay lên từ nơi cùng-đầu đất, Làm chớp-nhoáng theo mưa, Khiến gió ra từ các kho tàng của Ngài. 지도
  8. 8 저가 애굽의 처음 난 자를 사람부터 짐승까지 치셨도다Ngài đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Từ loài người cho đến loài thú vật; 지도
  9. 9 애굽이여 여호와께서 너의 중에 징조와 기사를 보내사 바로와 그 모든 신복에게 임하게 하셨도다Sai đến giữa Ê-díp-tô những dấu k” phép lạ Hại Pha-ra-ôn và hết thảy các tôi tớ người; 지도
  10. 10 저가 많은 나라를 치시고 강한 왕들을 죽이셨나니Cũng đánh bại lắm dân tộc lớn, Và giết các vua mạnh mẽ, 지도
  11. 11 곧 아모리인의 왕 시혼과 바산 왕 옥과 가나안의 모든 국왕이로다Từc là Si-hôn, Vua dân A-mô-rít, Oùc, vua Ba-san, Và hết thảy vua xứ Ca-na-an. 지도
  12. 12 저희의 땅을 기업으로 주시되 자기 백성 이스라엘에게 기업으로 주셨도다Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp Cho Y-sơ-ra-ên, là dân sự Ngài. 지도
  13. 13 여호와여 주의 이름이 영원하시니이다 여호와여 주의 기념이 대대에 이르리이다Hỡi Đức Giê-hô-va, danh Ngài còn đến đời đời; Kỷ niệm Ngài trải qua đời nầy đến đời kia. 지도
  14. 14 여호와께서 자기 백성을 판단하시며 그 종들을 긍휼히 여기시리로다Vì Đức Giê-hô-va sẽ đoán xét dân sự Ngài, Và đổi ý về việc những kẻ tôi tớ Ngài. 지도
  15. 15 열방의 우상은 은금이요 사람의 수공물이라Hình tượng của các dân bằng bạc và bằng vàng, Là công việc tay loài người làm ra. 지도
  16. 16 입이 있어도 말하지 못하며 눈이 있어도 보지 못하며Hình tượng có miệng mà không nói, Có mắt mà chẳng thấy, 지도
  17. 17 귀가 있어도 듣지 못하며 그 입에는 아무 기식도 없나니Có tai mà không nghe, Và miệng nó không hơi thở. 지도
  18. 18 그것을 만든 자와 그것을 의지하는 자가 다 그것과 같으리로다Phàm kẻ nào làm hình tượng, và nhờ cậy nơi nó, Đều giống như nó. 지도
  19. 19 이스라엘 족속아 여호와를 송축하라 아론의 족속아 여호와를 송축하라Hỡi nhà Y-sơ-ra-ên, hãy chúc tụng Đức Giê-hô-va! Hỡi nhà A-rôn, hãy chúc tụng Đức Giê-hô-va! 지도
  20. 20 레위 족속아 여호와를 송축하라 여호와를 경외하는 너희들아 여호와를 송축하라Hỡi nhà Lê-vi, hãy chúc tụng Đức Giê-hô-va! Hỡi các người kính sợ Đức Giê-hô-va, khá chúc tụng Đức Giê-hô-va! 지도
  21. 21 예루살렘에 거하신 여호와는 시온에서 찬송을 받으실찌어다 할렐루야Đáng từ Si-ôn chúc tụng Đức Giê-hô-va, Là Đấng ngự tại Giê-ru-sa-lem! Ha-lê-lu-gia! 지도

성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.