Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 136

← chương 135 Chương 137 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Hãy cảm tạ Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.여호와께 감사하라 그는 선하시며 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  2. 2 Hãy cảm tạ Đức Chúa Trời của các thần, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.모든 신에 뛰어나신 하나님께 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  3. 3 Hãy cảm tạ Chúa của muôn chúa; Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.모든 주에 뛰어나신 주께 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  4. 4 Chỉ một mình Ngài làm nên các phép lạ lớn lao, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.홀로 큰 기사를 행하시는이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  5. 5 Ngài đã nhờ sự khôn sáng mà dựng nên các từng trời, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.지혜로 하늘을 지으신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  6. 6 Ngài trương đất ra trên các nước, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.땅을 물 위에 펴신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  7. 7 Dựng nên những vì sáng lớn, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.큰 빛들을 지으신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  8. 8 Mặt trời đặng cai trị ban ngày, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.해로 낮을 주관케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  9. 9 Mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.달과 별들로 밤을 주관케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  10. 10 Ngài đã đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.애굽의 장자를 치신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  11. 11 Đem Y-sơ-ra-ên ra khỏi giữa chúng nó, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.이스라엘을 저희 중에서 인도하여 내신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  12. 12 Dùng cánh tay quyền năng giơ thẳng ra, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.강한 손과 펴신 팔로 인도하여 내신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  13. 13 Ngài phân Biển đỏ ra làm hai, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.홍해를 가르신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  14. 14 Khiến Y-sơ-ra-ên đi qua giữa biển ấy, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.이스라엘로 그 가운데로 통과케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  15. 15 Xô Pha-ra-ôn và cả đạo binh người xuống Biển đỏ, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.바로와 그 군대를 홍해에 엎드러뜨리신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  16. 16 Ngài dẫn dân sự Ngài qua đồng vắng, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.그 백성을 인도하여 광야로 통과케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  17. 17 Đánh bại các vua lớn, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.큰 왕들을 치신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  18. 18 Đánh giết những vua có danh, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.유명한 왕들을 죽이신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  19. 19 Tức là si-hôn, vua dân A-mô-rít, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.아모리인의 왕 시혼을 죽이신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  20. 20 Và Oùc, vua Ba-san, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.바산왕 옥을 죽이신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  21. 21 Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.저희의 땅을 기업으로 주신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  22. 22 Tức làm sản nghiệp cho Y-sơ-ra-ên, là kẻ tôi tớ Ngài, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.곧 그 종 이스라엘에게 기업으로 주신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  23. 23 Ngài nhớ đến bực hèn hạ chúng tôi, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.우리를 비천한데서 기념하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  24. 24 Giải cứu chúng tôi khỏi kẻ cừu địch, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.우리를 우리 대적에게서 건지신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  25. 25 Ngài cũng ban đồ ăn cho mọi loài xác thịt, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.모든 육체에게 식물을 주신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
  26. 26 Hãy cảm tạ Đức Chúa Trời của các từng trời! Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.하늘의 하나님께 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.