Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 136
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Hãy cảm tạ Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.여호와께 감사하라 그는 선하시며 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 2 Hãy cảm tạ Đức Chúa Trời của các thần, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.모든 신에 뛰어나신 하나님께 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 3 Hãy cảm tạ Chúa của muôn chúa; Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.모든 주에 뛰어나신 주께 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 4 Chỉ một mình Ngài làm nên các phép lạ lớn lao, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.홀로 큰 기사를 행하시는이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 5 Ngài đã nhờ sự khôn sáng mà dựng nên các từng trời, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.지혜로 하늘을 지으신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 6 Ngài trương đất ra trên các nước, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.땅을 물 위에 펴신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 7 Dựng nên những vì sáng lớn, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.큰 빛들을 지으신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 8 Mặt trời đặng cai trị ban ngày, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.해로 낮을 주관케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 9 Mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.달과 별들로 밤을 주관케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 10 Ngài đã đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.애굽의 장자를 치신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 11 Đem Y-sơ-ra-ên ra khỏi giữa chúng nó, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.이스라엘을 저희 중에서 인도하여 내신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 12 Dùng cánh tay quyền năng giơ thẳng ra, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.강한 손과 펴신 팔로 인도하여 내신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 13 Ngài phân Biển đỏ ra làm hai, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.홍해를 가르신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 14 Khiến Y-sơ-ra-ên đi qua giữa biển ấy, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.이스라엘로 그 가운데로 통과케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 15 Xô Pha-ra-ôn và cả đạo binh người xuống Biển đỏ, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.바로와 그 군대를 홍해에 엎드러뜨리신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 16 Ngài dẫn dân sự Ngài qua đồng vắng, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.그 백성을 인도하여 광야로 통과케 하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 17 Đánh bại các vua lớn, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.큰 왕들을 치신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 18 Đánh giết những vua có danh, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.유명한 왕들을 죽이신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 19 Tức là si-hôn, vua dân A-mô-rít, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.아모리인의 왕 시혼을 죽이신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 20 Và Oùc, vua Ba-san, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.바산왕 옥을 죽이신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 21 Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.저희의 땅을 기업으로 주신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 22 Tức làm sản nghiệp cho Y-sơ-ra-ên, là kẻ tôi tớ Ngài, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.곧 그 종 이스라엘에게 기업으로 주신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 23 Ngài nhớ đến bực hèn hạ chúng tôi, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.우리를 비천한데서 기념하신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 24 Giải cứu chúng tôi khỏi kẻ cừu địch, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.우리를 우리 대적에게서 건지신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 25 Ngài cũng ban đồ ăn cho mọi loài xác thịt, Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.모든 육체에게 식물을 주신이에게 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
- 26 Hãy cảm tạ Đức Chúa Trời của các từng trời! Vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.하늘의 하나님께 감사하라 그 인자하심이 영원함이로다 Bản đồ
SERMONS
Bài giảng về Thi-thiên chương 136 2 bài giảng
31/1/2024 · Thi-thiên 136:13-15Lời Chúa trong Thi Thiên 136:13-1517/1/2024 · Thi-thiên 136:1-3Bài ca cảm tạKinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.