Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 147
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Khá ngợi khen Đức Giê-hô-va,! vì là điều tốt. Hãy hát ngợi khen Đức Chúa Trời chúng ta; vì là việc tốt lành. Sự ngợi khen hiệp lễ nghi.할렐루야 우리 하나님께 찬양함이 선함이여 찬송함이 아름답고 마땅하도다 Bản đồ
- 2 Đức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên,여호와께서 예루살렘을 세우시며 이스라엘의 흩어진 자를 모으시며 Bản đồ
- 3 Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ.상심한 자를 고치시며 저희 상처를 싸매시는도다 Bản đồ
- 4 Ngài đếm số các vì sao, Gọi từng tên hết thảy các vì ấy.저가 별의 수효를 계수하시고 저희를 다 이름대로 부르시는도다 Bản đồ
- 5 Chúa chúng tôi thật lớn, có quyền năng cả thể; Sự thông sáng Ngài vô cùng vô tận.우리 주는 광대하시며 능력이 많으시며 그 지혜가 무궁하시도다 Bản đồ
- 6 Đức Giê-hô-va nâng đỡ người khiêm nhường, Đánh đổ kẻ ác xuống đất.여호와께서 겸손한 자는 붙드시고 악인은 땅에 엎드러뜨리시는도다 Bản đồ
- 7 Hãy hát sự cảm tạ cho Đức Giê-hô-va, Gảy đàn cầm mà ngợi khen Đức Chúa Trời chúng tôi.감사함으로 여호와께 노래하며 수금으로 하나님께 찬양할찌어다 Bản đồ
- 8 Ngài bao các từng trời bằng mây, Sắm sửa mưa cho đất, Làm cho cỏ mọc trên núi.저가 구름으로 하늘을 덮으시며 땅을 위하여 비를 예비하시며 산에 풀이 자라게 하시며 Bản đồ
- 9 Ban đồ ăn cho thú vật, Và cho quạ con kêu rêu.들짐승과 우는 까마귀 새끼에게 먹을 것을 주시는도다 Bản đồ
- 10 Ngài chẳng đẹp lòng sức của ngựa, Cũng không thích chân của loài người,여호와는 말의 힘을 즐거워 아니하시며 사람의 다리도 기뻐 아니하시고 Bản đồ
- 11 Bèn là đẹp lòng người kính sợ Ngài, Và kẻ trông đợi sự nhân từ của Ngài.자기를 경외하는 자와 그 인자하심을 바라는 자들을 기뻐하시는도다 Bản đồ
- 12 Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! ù Si-ôn, hãy ca tụng Đức Chúa Trời ngươi!예루살렘아 여호와를 찬송할찌어다 시온아 네 하나님을 찬양할찌어다 Bản đồ
- 13 Vì Ngài đã làm cho then cửa ngươi nên vững chắc, Ban phước cho con cái ngươi ở giữa ngươi.저가 네 문빗장을 견고히 하시고 너의 가운데 자녀에게 복을 주셨으며 Bản đồ
- 14 Ngài giáng bình an trong bờ cõi ngươi, Làm cho ngươi được đầy dẫy lúa miến tốt nhất.네 경내를 평안케 하시고 아름다운 밀로 너를 배불리시며 Bản đồ
- 15 Ngài ra lịnh mình trên đất, Lời của Ngài chạy rất mau.그 명을 땅에 보내시니 그 말씀이 속히 달리는도다 Bản đồ
- 16 Ngài cho mưa tuyết như lông chiên, Rải sương mốc trắng khác nào tro.눈을 양털 같이 내리시며 서리를 재 같이 흩으시며 Bản đồ
- 17 Ngài ném giá từng miếng; Ai chịu nổi được sự lạnh lẽo của Ngài?우박을 떡 부스러기 같이 뿌리시나니 누가 능히 그 추위를 감당하리요 Bản đồ
- 18 Ngài ra lịnh làm cho tuyết giá tan ra, Khiến gió thổi, nước bèn chảy.그 말씀을 보내사 그것들을 녹이시고 바람을 불게 하신즉 물이 흐르는도다 Bản đồ
- 19 Ngài truyền lời mình cho Gia-cốp, Luật lệ và mạng lịnh mình cho Y-sơ-ra-ên.저가 그 말씀을 야곱에게 보이시며 그 율례와 규례를 이스라엘에게 보이시는도다 Bản đồ
- 20 Ngài chẳng hề làm như vậy cho dân nào khác; Chúng nó không có biết mạng lịnh của Ngài. Ha-lê-lu-gia!아무 나라에게도 이같이 행치 아니하셨나니 저희는 그 규례를 알지 못하였도다 할렐루야 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.