성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책시편
장
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 할렐루야 하늘에서 여호와를 찬양하며 높은데서 찬양할찌어다Ha-lê-lu-gia! Từ các từng trời hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Hãy ngợi khen Ngài trong nơi cao cả! 지도
- 2 그의 모든 사자여 찬양하며 모든 군대여 찬양할찌어다Hỡi hết thảy các thiên sứ Ngài, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi cả cơ binh Ngài, hãy ngợi khen Ngài! 지도
- 3 해와 달아 찬양하며 광명한 별들아 찬양할찌어다Hỡi mặt trời, mặt trăng, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi hết thảy ngôi sao sáng, hãy ngợi khen Ngài! 지도
- 4 하늘의 하늘도 찬양하며 하늘 위에 있는 물들도 찬양할찌어다Hỡi trời của các từng trời, hỡi nước trên các từng trời, Hãy ngợi khen Ngài! 지도
- 5 그것들이 여호와의 이름을 찬양할 것은 저가 명하시매 지음을 받았음이로다Cả thảy khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va; Vì Ngài ra lịnh, thảy bèn được dựng nên. 지도
- 6 저가 또 그것들을 영영히 세우시고 폐치 못할 명을 정하셨도다Ngài lập cho vững các vật ấy đến đời đời vô cùng; Cũng đã định mạng, sẽ không có ai vi phạm mạng ấy. 지도
- 7 너희 용들과 바다여 땅에서 여호와를 찬양하라Hỡi các quái vật của biển, và những vực sâu, Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va từ nơi đất. 지도
- 8 불과 우박과 눈과 안개와 그 말씀을 좇는 광풍이며Hỡi lửa mà mưa đá, tuyết và hơi nước, Gió bão vâng theo mạng Ngài, 지도
- 9 산들과 모든 작은 산과 과목과 모든 백향목이며Các núi và mọi nổng, Cây trái và mọi cây hương nam, 지도
- 10 짐승과 모든 가축과 기는 것과 나는 새며Thú rừng và các loài súc vật, Loài côn trùng và loài chim, 지도
- 11 세상의 왕들과 모든 백성과 방백과 땅의 모든 사사며Những vua thế gian và các dân tộc, Công-hầu và cả quan xét của thế gian, 지도
- 12 청년 남자와 처녀와 노인과 아이들아Gã trai trẻ và gái đồng trinh, Người già cả cùng con nhỏ: 지도
- 13 다 여호와의 이름을 찬양할찌어다 그 이름이 홀로 높으시며 그 영광이 천지에 뛰어나심이로다Cả thảy khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va! Vì chỉ danh Ngài được tôn cao cả; Sự vinh hiển Ngài trổi cao hơn trái đất và các từng trời. 지도
- 14 저가 그 백성의 뿔을 높이셨으니 저는 모든 성도 곧 저를 친근히 하는 이스라엘 자손의 찬양거리로다 할렐루야Ngài đã cất cái sừng của dân sự Ngài lên, Là sự ngợi khen của các thánh Ngài, tức của dân Y-sơ-ra-ên, Là một dân ở gần bên Ngài, Ha-lê-lu-gia! 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.