Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchGiô-suê
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Giô-suê chương 15
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Phần đất bắt thăm trúng về chi phái Giu-đa, tùy theo những họ hàng của chúng, chạy từ phía giới hạn Ê-đôm tại đồng vắng Xin về phía nam, đến cuối miền nam.유다 자손의 지파가 그 가족대로 제비 뽑은 땅의 극남단은 에돔 지경에 이르고 또 남으로 신 광야까지라 Bản đồ
- 2 Giới hạn phía nam chạy từ đầu Biển mặn, tức là từ phía ở ngay về hướng nam;그 남편 경계는 염해의 극단 곧 남향한 해만에서부터 Bản đồ
- 3 rồi từ dốc Aïc-ráp-bim chạy dài xuống miền nam, đi ngang qua Xin, lên phía nam Ca-đe-Ba-nê-a, đi ngang qua Hết-rôn, lên hướng Aùt-đa, vòng qua Cạt-ca,아그랍빔 비탈 남편으로 지나 신에 이르고 가데스 바네아 남편으로 올라가서 헤스론을 지나며 아달로 올라가서 돌이켜 갈가에 이르고 Bản đồ
- 4 đi ngang về hướng Aùt-nôn, đổ vào khe Ê-díp-tô, rồi giáp biển. Aáy đó sẽ là giới hạn phía nam của các ngươi.거기서 아스몬에 이르고 애굽 시내에 미치며 바다에 이르러 경계의 끝이 되나니 이것이 너희 남편 경계가 되리라 Bản đồ
- 5 Giới hạn về hướng đông là từ Biển mặn cho đến vàm sông Giô-đanh. Giới hạn phía bắc chạy từ phía biển nơi vàm sông Giô-đanh,그 동편 경계는 염해니 요단 끝까지요 그 북편 경계는 요단 끝에 당한 해만에서부터 Bản đồ
- 6 đi lên Bết-Hốt-la, trải qua phía bắc Bết-A-ra-ba, và chạy đến hòn đá Bô-han con trai của Ru-bên.벧호글라로 올라가서 벧 아라바 북편을 지나 르우벤 자손 보한의 돌에 이르고 Bản đồ
- 7 Đoạn, giới hạn này đi lên về hướng Đê-bia, từ trũng A-cô chạy tới hướng bắc về phía Ghinh-ganh, đối ngang dốc A-đu-mim tại phía nam khe; rồi trải qua gần mé nước Eân-Sê-mết, và giáp Eân-Rô-ghên.또 아골 골짜기에서부터 드빌을 지나 북으로 올라가서 강 남편에 있는 아둠밈 비탈 맞은편 길갈을 향하고 나아가 엔 세메스 물을 지나 엔로겔에 이르며 Bản đồ
- 8 Từ đó giới hạn đi lên ngang qua trũng con trai Hi-nôm, về cạnh nam của Giê-hu, tức là Giê-ru-sa-lem. Kế đó, nó chạy lên cho đến chót núi nằm ngang trũng Hi-nôm về hướng tây, ở đầu phía bắc trũng Rê-pha-im.또 힌놈의 아들의 골짜기로 올라가서 여부스 곧 예루살렘 남편 어깨에 이르며 또 힌놈의 골짜기 앞 서편에 있는 산 꼭대기로 올라가나니 이곳은 르바임 골짜기 북편 끝이며 Bản đồ
- 9 Giới hạn này chạy từ chót núi đến suối nước Nép-thô-ách, và ăn về hướng các thành của núi Eùp-rôn; rồi đi luôn đến Ba-la, là Ki-ri-át-Giê-a-rim.또 이 산 꼭대기에서부터 넵도아 샘물까지 이르러 에브론산 성읍들에 미치고 또 바알라 곧 기럇 여아림에 미치며 Bản đồ
- 10 Nó vòng từ Ba-la qua hướng tây về lối núi Sê-i-rơ, rồi theo hướng bắc đi ngang qua phía núi Giê-ra-im, tức là Kê-sa-lôn; kế chạy xuống đến Bết-Sê-mết và qua Thim-na.또 바알라에서부터 서편으로 돌이켜 세일산에 이르러 여아림 산 곧 그살론 곁 북편에 이르고 또 벧 세메스로 내려가서 딤나로 지나고 Bản đồ
- 11 Từ đó giới hạn này cứ đi theo phía bắc Eùc-rôn; đoạn băng qua hướng Siếc-rôn, trải qua núi Ba-la, ăn thẳng đến Giáp-nê-ên, rồi giáp biển.또 에그론 북편으로 나아가 식그론에 이르러 바알라산에 미치고 얍느엘에 이르나니 그 끝은 바다며 Bản đồ
- 12 Còn giới hạn phía tây, ấy là biển lớn. Đó là giới hạn về bốn phía của người Giu-đa, tùy theo những họ hàng của chúng.서편 경계는 대해와 그 해변이니 유다 자손이 그 가족대로 얻은 사면 경계가 이러하니라 Bản đồ
- 13 Người ta ban cho ca-lép, con trai Giê-phu-nê, một phần ở giữa người Giu-đa, tùy theo mạng lịnh của Đức Giê-hô-va phán cho Giô-suê, là thành của A-ra-ba, cha A-nác. Aáy là thành Hếp-rôn.여호와께서 여호수아에게 명하신대로 여호수아가 기럇 아르바 곧 헤브론 성을 유다 자손 중에서 분깃으로 여분네의 아들 갈렙에게 주었으니 아르바는 아낙의 아비였더라 Bản đồ
- 14 Ca-lép bèn đuổi đi ba con trai của A-nác, là Sê-sai, A-hi-man, và Tha-mai.갈렙이 거기서 아낙의 소생 곧 그 세 아들 세새와 아히만과 달매를 쫓아내었고 Bản đồ
- 15 Từ đó người đi lên đánh dân thành Đê-bia; thuở xưa tên Đê-bia là Ki-ri-át-Sê-phe.거기서 올라가서 드빌 거민을 쳤는데 드빌의 본 이름은 기럇 세벨이라 Bản đồ
- 16 Ca-lép nói rằng: Ta sẽ gả con gái ta là Aïc-sa, làm vợ cho người nào đánh và chiếm lấy Ki-ri-át-Sê-phe.갈렙이 말하기를 기럇 세벨을 쳐서 그것을 취하는 자에게는 내가 내 딸 악사를 아내로 주리라 하였더니 Bản đồ
- 17 Oát-ni-ên, con trai của Kê-na, cháu Ca-lép, bèn chiếm được thành; Ca-lép gả Aïc-sa, con gái mình, cho người làm vợ.갈렙의 아우요 그나스의 아들인 옷니엘이 그것을 취함으로 갈렙이 그 딸 악사를 그에게 아내로 주었더라 Bản đồ
- 18 Vả, xảy khi nàng vào nhà Oát-ni-ên, có thúc giục người xin cha mình một sở ruộng. Nàng leo xuống lừa; Ca-lép hỏi rằng: Con muốn chi?악사가 출가할 때에 그에게 청하여 자기 아비에게 밭을 구하자 하고 나귀에서 내리매 갈렙이 그에게 묻되 네가 무엇을 원하느냐 Bản đồ
- 19 Nàng thưa rằng: Xin cha ban một của phước cho con; vì cha lập con nơi đất miền nam, nên hãy cho con mấy suối nước. Người bèn ban cho nàng các suối ở trên và ở dưới.가로되 내게 복을 주소서 아버지께서 나를 남방 땅으로 보내시오니 샘물도 내게 주소서 하매 갈렙이 윗샘과 아랫샘을 그에게 주었더라 Bản đồ
- 20 Đó là sản nghiệp của chi phái Giu-đa, tùy theo những họ hàng của chúng.유다 자손의 지파가 그 가족대로 얻은 기업은 이러하니라 Bản đồ
- 21 Các thành ở đầu cùng chi phái Giu-đa, về phía ranh Ê-đôm tại miền nam là: Cáp-sê-ên, Ê-đe, Gia-gua,유다 자손의 지파의 남으로 에돔 경계에 접근한 성읍들은 갑스엘과 에델과 야굴과 Bản đồ
- 22 Ki-na, Đi-mô-na, A-đê-a-đa,기나와 디모나와 아다다와 Bản đồ
- 23 Kê-đe, Hát-so, Gít-nan,게데스와 하솔과 잇난과 Bản đồ
- 24 Xíp, Tê-lem, Bê-a-lốt,십과 델렘과 브알롯과 Bản đồ
- 25 Hát-so-Ha-đa-tha, Kê-ri-giốt-Hết-rôn, tức là Hát-so;하솔 하닷다와 그리욧 헤스론 곧 하솔과 Bản đồ
- 26 A-mam, Sê-ma, Mô-la-đa,아맘과 세마와 몰라다와 Bản đồ
- 27 Hát-sa-ga-đa, Hết-môn, Bết-Pha-lê,하살갓다와 헤스몬과 벧 벨렛과 Bản đồ
- 28 Hát-sa-Su-anh, Bê-e-Sê-ba, Bi-sốt-gia,하살 수알과 브엘세바와 비스요댜와 Bản đồ
- 29 Ba-la, Y-dim, Ê-xem,바알라와 이임과 에셈과 Bản đồ
- 30 Ê-thô-lát, Kê-sinh, Họt-ma,엘돌랏과 그실과 홀마와 Bản đồ
- 31 Xiếc-lát, Mát-ma-na, San-sa-na,시글락과 맛만나와 산산나와 르바옷과 Bản đồ
- 32 Lê-ba-ốt, Si-lim, A-in, và Rim-môn: hết thảy là hai mươi chín thành với các làng của nó.실힘과 아인과 림몬이니 모두 이십 구 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 33 Trong đồng bằng là: Eát-tha-ôn, Xô-rê-a. Aùt-na평지에는 에스다올과 소라와 아스나와 Bản đồ
- 34 Xa-nô-ách, Eân-ga-nim, Tháp-bu-ách, Ê-nam,사노아와 엔간님과 답부아와 에남과 Bản đồ
- 35 Giạt-mút, A-đu-lam, Sô-cô, A-xê-ca야르뭇과 아둘람과 소고와 아세가와 Bản đồ
- 36 Sa-a-ra-im, A-đi-tha-im, Ghê-đê-ra, và Ghê-đê-rô-tha-im: hết thảy là mười bốn thành với các làng của nó.사아라임과 아디다임과 그데라와 그데로다임이니 모두 십 사 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 37 Lại có Xê-nan, Ha-đa-sa, Mích-đanh-Gát,스난과 하다사와 믹달갓과 Bản đồ
- 38 Đi-lan, Mít-bê, Giốc-thê-ên,딜르안과 미스베와 욕드엘과 Bản đồ
- 39 La-ki, Bốt-cát, Eùc-lôn,라기스와 보스갓과 에글론과 Bản đồ
- 40 Cáp-bôn, Lách-ma, Kít-lít,갑본과 라맘과 기들리스와 Bản đồ
- 41 Ghê-đê-rốt, Bết-Đa-gôn, Na-a-ma, và Ma-kê-đa: hết thảy là mười sáu thành với các làng của nó;그데롯과 벧다곤과 나아마와 막게다니 모두 십 륙 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 42 Líp-na, Ê-the, A-san,립나와 에델과 아산과 Bản đồ
- 43 Díp-tách, Aùt-na, Nết-síp,입다와 아스나와 느십과 Bản đồ
- 44 Kê-i-la, Aïc-xíp, và Ma-rê-sa: hết thảy là chín thành với các làng của nó;그일라와 악십과 마레사니 모두 아홉 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 45 Eùc-rôn, với các thành địa hạt và làng của nó;에그론과 그 향리와 촌락과 Bản đồ
- 46 các thành ở gần Aùch-đốt cùng các làng của nó, từ Eùc-rôn về hướng tây;에그론에서부터 바다까지 아스돗 곁에 있는 모든 성읍과 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 47 Aùch-đốt, các thành địa hạt, cùng các làng của nó; Ga-xa, các thành địa hạt, cùng các làng của nó, cho đến khe Ê-díp-tô, và biển lớn dùng làm giới hạn.아스돗과 그 향리와 촌락과 가사와 그 향리와 촌락이니 애굽 시내와 대해 가에 이르기까지였으며 Bản đồ
- 48 Trong miền núi là: Sa-mia, Giạt-thia, Sô-cô,산지는 사밀과 얏딜과 소고와 Bản đồ
- 49 Đa-na, Ki-ri-át-Sa-na, tức là Đê-bia,단나와 기럇 산나 곧 드빌과 Bản đồ
- 50 A-náp, Eát-thê-mô, A-nim,아납과 에스드모와 아님과 Bản đồ
- 51 Gô-sen, Hô-lôn, Ghi-lô: hết thảy mười một thành cùng các làng của nó;고센과 홀론과 길로니 모두 십 일 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 52 A-ráp, Ru-ma, Ê-sê-an,아랍과 두마와 에산과 Bản đồ
- 53 Gia-num, Bết-Tháp-bu-ách, A-phê-ca,야님과 벧 답부아와 아베가와 Bản đồ
- 54 Hum-ta, Ki-ri-át-A-ra-ba, tức là Hếp-rôn và Si-ô: hết thảy chín thành với các làng của nó;훔다와 기럇 아르바 곧 헤브론과 시올이니 모두 아홉 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 55 Ma-ôn, Cạt-mên, Xíp, Giu-ta,마온과 갈멜과 십과 윳다와 Bản đồ
- 56 Gít-rê-ên, Giốc-đê-am, Xa-nô-ách;이스르엘과 욕드암과 사노아와 Bản đồ
- 57 Ca-in, Ghi-bê-a, và Thim-na: hết thảy mười thành với các làng của nó;가인과 기브아와 딤나니 모두 열 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 58 Hanh-hun, Bết-Xu-rơ, Ghê-đô,할훌과 벧 술과 그돌과 Bản đồ
- 59 Ma-a-rát, Bết-A-nốt và Eân-thê-côn: hết thảy sáu thành với các làng của nó;마아랏과 벧 아놋과 엘드곤이니 모두 여섯 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 60 Ki-ri-át-Ba-anh, tức là Ki-ri-át-Giê-a-rim, và Ráp-ba: hết thảy hai thành với các làng của nó;기럇 바알 곧 기럇 여아림과 라빠니 모두 두 성읍이요 또 그 촌락이었으며 Bản đồ
- 61 trong đồng vắng có Bết-A-ra-ba, Mi-đin, Sê-ca-ca;광야에는 벧 아라바와 밋딘과 스가가와 Bản đồ
- 62 Níp-san, Yết-Ha-mê-lách, và Eân-ghê-đi: hết thảy sáu thành với các làng của nó.닙산과 염성과 엔 게디니 모두 여섯 성읍이요 또 그 촌락이었더라 Bản đồ
- 63 Vả, người Giu-đa không đuổi được dân Giê-bu-sít ở tại Giê-ru-sa-lem; nên dân Giê-bu-sít còn ở chung cùng người Giu-đa tại Giê-ru-sa-lem cho đến ngày nay.예루살렘 거민 여부스 사람을 유다 자손이 쫓아내지 못하였으므로 여부스 사람이 오늘날까지 유다 자손과 함께 예루살렘에 거하니라 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.