부산 순복음세움교회 · 담임 정기영 목사 051-731-4202

성경말씀

개역한글 · 66권 31,101절

성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절

책욥기

욥기 17장

← 16장 18장 →

색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다

대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский

  1. 1 나의 기운이 쇠하였으며 나의 날이 다 하였고 무덤이 나를 위하여 예비되었구나Hơi thở tôi bay đi; các ngày tôi hầu hết; Mồ mả sẵn dành cho tôi! 지도
  2. 2 나를 조롱하는 자들이 오히려 나와 함께 있으므로 내 눈이 그들의 격동함을 항상 보는구나Kẻ cười nhạo vây chung quanh tôi, Mắt tôi hằng nom sự sỉ nhục của chúng nó. 지도
  3. 3 청컨대 보증물을 주시고 친히 나의 보주가 되옵소서 주 외에 나로 더불어 손을 칠 자가 누구리이까Xin Chúa ban cho tôi một bằng cớ; hãy bảo lãnh tôi bên Chúa; Vì ngoài Chúa ai sẽ bảo lãnh cho tôi? 지도
  4. 4 주께서 그들의 마음을 가리워 깨닫지 못하게 하셨사오니 그들을 높이지 아니하시리이다Vì Chúa khiến lòng chúng không thông sáng, Nên Chúa sẽ không cất chúng cao lên. 지도
  5. 5 친구를 지적하여 해를 받게 한 자의 자식들은 눈이 멀찌니라Người nào nộp bằng hữu mình cho bị cướp, Mắt của con cái nó sẽ bị hao mòn. 지도
  6. 6 하나님이 나로 백성의 이야기거리가 되게 하시니 그들이 내 얼굴에 침을 뱉는구나Nhưng Đức Chúa Trời có làm tôi trở nên tục ngữ của dân sự, Chúng khạc nhổ nơi mặt tôi. 지도
  7. 7 내 눈은 근심으로 하여 어두워지고 나의 온 지체는 그림자 같구나Mắt tôi lư lờ vì buồn rầu, tứ chi tôi thảy đều như một cái bóng. 지도
  8. 8 정직자는 이를 인하여 놀라고 무죄자는 사곡한 자를 인하여 분을 내나니Các người ngay thẳng đều sẽ lấy làm lạ, Còn người vô tội sẽ nổi giận cùng kẻ ác tệ. 지도
  9. 9 그러므로 의인은 그 길을 독실히 행하고 손이 깨끗한 자는 점점 힘을 얻느니라Song người công bình sẽ bền vững trong đường lối mình, Và người có tay tinh sạch sẽ càng ngày càng được mạnh dạn. 지도
  10. 10 너희는 다 다시 올찌니라 내가 너희 중에서 지혜자를 찾을 수 없느니라Nhưng, hỡi các ngươi, hết thảy khá biện luận lại nữa; Song ta không thấy trong các ngươi có ai khôn ngoan. 지도
  11. 11 나의 날이 지나갔고 내 경영, 내 마음의 사모하는바가 다 끊어졌구나Các ngày tôi đã qua, Các mưu ý tôi, tức các thiết ý của lòng tôi, đã bị diệt. 지도
  12. 12 그들은 밤으로 낮을 삼고 빛이 어두운데 가깝다 하는구나Chúng lấy đêm trở làm ngày; Trước sự tối tăm, chúng nói rằng ánh sáng hầu gần. 지도
  13. 13 내 소망이 음부로 내 집을 삼음에 있어서 침상을 흑암에 베풀고Nếu tôi trông cậy âm phủ làm nhà tôi, Nếu tôi đặt giường tôi tại nơi tối tăm; 지도
  14. 14 무덤더러 너는 내 아비라, 구더기더러 너는 내 어미, 내 자매라 할찐대Vì tôi đã nói với cái huyệt rằng: Ngươi là cha ta; Với sâu bọ rằng: Các ngươi là mẹ và chị ta, 지도
  15. 15 나의 소망이 어디 있으며 나의 소망을 누가 보겠느냐Vậy thì sự trông cậy tôi ở đâu? Sự trông cậy tôi, ai sẽ thấy nó được? 지도
  16. 16 흙 속에서 쉴 때에는 소망이 음부 문으로 내려갈 뿐이니라Khi tôi được an nghỉ trong bụi đất, Thì sự trông cậy sẽ đi xuống cửa âm phủ. 지도

성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.