Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchChâm-ngôn

Châm-ngôn chương 18

← chương 17 Chương 19 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Kẻ nào ở riêng cách tìm điều chính mình ưa thích; Nó cãi cọ với những sự khôn ngoan thật.무리에게서 스스로 나뉘는 자는 자기 소욕을 따르는 자라 온갖 참 지혜를 배척하느니라 Bản đồ
  2. 2 Kẻ ngu muội không ưa thích sự thông sáng; Nhưng chỉ muốn lòng nó được bày tỏ ra.미련한 자는 명철을 기뻐하지 아니하고 자기의 의사를 드러내기만 기뻐하느니라 Bản đồ
  3. 3 Khi kẻ gian ác đến sự khinh bỉ cũng đến nữa; Và sự sỉ nhục đến với điều nhuốc nhơ.악한 자가 이를 때에는 멸시도 따라오고 부끄러운 것이 이를 때에는 능욕도 함께 오느니라 Bản đồ
  4. 4 Lời nói của miệng loài người là giống như nước sâu; Nguồn sự khôn ngoan khác nào cái khe nước chảy.명철한 사람의 입의 말은 깊은 물과 같고 지혜의 샘은 솟쳐 흐르는 내와 같으니라 Bản đồ
  5. 5 Lấy làm chẳng tốt mà nể vì kẻ ác, Đặng lường gạt người công bình trong việc xét đoán.악인을 두호하는 것과 재판할 때에 의인을 억울하게 하는 것이 선하지 아니하니라 Bản đồ
  6. 6 Môi kẻ ngu muội vào cuộc tranh cạnh, Và miệng nó chiều sự đánh đập.미련한 자의 입술은 다툼을 일으키고 그 입은 매를 자청하느니라 Bản đồ
  7. 7 Miệng kẻ ngu muội là sự bại hoại của nó; Môi nó vốn một cái bẫy gài linh hồn của nó.미련한 자의 입은 그의 멸망이 되고 그 입술은 그의 영혼의 그물이 되느니라 Bản đồ
  8. 8 Lời kẻ thèo lẻo như vật thực ngon, Và nó thấu đến ruột gan.남의 말하기를 좋아하는 자의 말은 별식과 같아서 뱃속 깊은데로 내려가느니라 Bản đồ
  9. 9 Kẻ thả trôi trong công việc mình, Cũng là anh em của kẻ phá hại.자기의 일을 게을리하는 자는 패가하는 자의 형제니라 Bản đồ
  10. 10 Danh Đức Giê-hô-va vốn một ngọn tháp kiên cố; Kẻ công bình chạy đến đó, gặp được nơi ẩn trú cao.여호와의 이름은 견고한 망대라 의인은 그리로 달려가서 안전함을 얻느니라 Bản đồ
  11. 11 Tài vật người giàu, ấy là cái thành kiên cố của người, Trong ý tưởng người cho nó như một bức tường cao.부자의 재물은 그의 견고한 성이라 그가 높은 성벽 같이 여기느니라 Bản đồ
  12. 12 Trước khi sự bại hoại, lòng người vẫn tự cao; Song sự khiêm nhượng đi trước sự tôn trọng.사람의 마음의 교만은 멸망의 선봉이요 겸손은 존귀의 앞잡이니라 Bản đồ
  13. 13 Trả lời trước khi nghe, Aáy là sự điên dại và hổ thẹn cho ai làm vậy.사연을 듣기 전에 대답하는 자는 미련하여 욕을 당하느니라 Bản đồ
  14. 14 Tâm thần người nâng đỡ sự bịnh hoạn mình; Nhưng trí bị nao sờn ai chịu sao nổi?사람의 심령은 그 병을 능히 이기려니와 심령이 상하면 그것을 누가 일으키겠느냐 Bản đồ
  15. 15 Lòng người khôn khéo được sự tri thức; Và tai người khôn ngoan tìm kiếm sự hiểu biết.명철한 자의 마음은 지식을 얻고 지혜로운 자의 귀는 지식을 구하느니라 Bản đồ
  16. 16 Của lễ của người nào dẹp đường cho người, Và dẫn người đến trước mặt kẻ sang trọng.선물은 그 사람의 길을 너그럽게 하며 또 존귀한 자의 앞으로 그를 인도하느니라 Bản đồ
  17. 17 Người tiên cáo nghe như phải lẽ; Song bên đàng kia đến, bèn tra xét người.송사에 원고의 말이 바른 것 같으나 그 피고가 와서 밝히느니라 Bản đồ
  18. 18 Sự bắt thăm dẹp điều tranh tụng, Và phân rẽ những kẻ có quyền thế.제비 뽑는 것은 다툼을 그치게 하여 강한 자 사이에 해결케 하느니라 Bản đồ
  19. 19 Một anh em bị mếch lòng lấy làm khó được lòng lại hơn là chiếm thủ cái thành kiên cố; Sự tranh giành dường ấy khác nào những chốt cửa đền.노엽게 한 형제와 화목하기가 견고한 성을 취하기보다 어려운즉 이러한 다툼은 산성 문빗장 같으니라 Bản đồ
  20. 20 Bụng người sẽ được no nê bông trái của miệng mình; Huê lợi môi miệng mình sẽ làm cho người no đủ.사람은 입에서 나오는 열매로하여 배가 부르게 되나니 곧 그 입술에서 나는 것으로하여 만족하게 되느니라 Bản đồ
  21. 21 Sống chết ở nơi quyền của lưỡi; Kẻ ái mộ nó sẽ ăn bông trái của nó.죽고 사는 것이 혀의 권세에 달렸나니 혀를 쓰기 좋아하는 자는 그 열매를 먹으리라 Bản đồ
  22. 22 Ai tìm được một người vợ, tức tìm được một điều phước. Và hưởng được ân điển của Đức Giê-hô-va.아내를 얻는 자는 복을 얻고 여호와께 은총을 받는 자니라 Bản đồ
  23. 23 Người nghèo dùng lời cầu xin; Còn kẻ giàu đáp lại cách xẳng xớm.가난한 자는 간절한 말로 구하여도 부자는 엄한 말로 대답하느니라 Bản đồ
  24. 24 Người nào được nhiều bằng hữu sẽ làm hại cho mình; Nhưng có một bạn tríu mến hơn anh em ruột.많은 친구를 얻는 자는 해를 당하게 되거니와 어떤 친구는 형제보다 친밀하니라 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.