Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 19
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Các từng trời rao truyền sự vinh hiển của Đức Chúa Trời, Bầu trời giải tỏ công việc tay Ngài làm.하늘이 하나님의 영광을 선포하고 궁창이 그 손으로 하신 일을 나타내는도다 Bản đồ
- 2 Ngày nầy giảng cho ngày kia, Đêm nầy tỏ sự tri thức cho đêm nọ.날은 날에게 말하고 밤은 밤에게 지식을 전하니 Bản đồ
- 3 Chẳng có tiếng, chẳng có lời nói; Cũng không ai nghe tiếng của chúng nó.언어가 없고 들리는 소리도 없으나 Bản đồ
- 4 Dây đo chúng nó bủa khắp trái đất, Và lời nói chúng nó truyền đến cực địa. Nơi chúng nó Ngài đã đóng trại cho mặt trời;그 소리가 온 땅에 통하고 그 말씀이 세계 끝까지 이르도다 하나님이 해를 위하여 하늘에 장막을 베푸셨도다 Bản đồ
- 5 Mặt trời khác nào người tân lang ra khỏi phòng huê chúc, Vui mừng chạy đua như người dõng sĩ.해는 그 방에서 나오는 신랑과 같고 그 길을 달리기 기뻐하는 장사 같아서 Bản đồ
- 6 Mặt trời ra từ phương trời nầy, Chạy vòng giáp đến phương trời kia; Chẳng chi tránh khỏi hơi nóng mặt trời được.하늘 이 끝에서 나와서 하늘 저 끝까지 운행함이여 그 온기에서 피하여 숨은 자 없도다 Bản đồ
- 7 Luật pháp của Đức Giê-hô-va là trọn vẹn, bổ linh hồn lại; Sự chứng cớ Đức Giê-hô-va là chắc chắn, làm cho kẻ ngu dại trở nên khôn ngoan.여호와의 율법은 완전하여 영혼을 소성케 하고 여호와의 증거는 확실하여 우둔한 자로 지혜롭게 하며 Bản đồ
- 8 Giềng mối của Đức Giê-hô-va là ngay thẳng, làm cho lòng vui mừng; Điều răn của Đức Giê-hô-va trong sạch, làm cho mắt sáng sủa.여호와의 교훈은 정직하여 마음을 기쁘게 하고 여호와의 계명은 순결하여 눈을 밝게 하도다 Bản đồ
- 9 Sự kính sợ Đức Giê-hô-va là trong sạch, hằng còn đến đời đời; Các mạng lịnh của Đức Giê-hô-va là chân thật, thảy đều công bình cả.여호와를 경외하는 도는 정결하여 영원까지 이르고 여호와의 규례는 확실하여 다 의로우니 Bản đồ
- 10 Các điều ấy quí hơn vàng, thật báu hơn vàng ròng; Lại ngọt hơn mật, hơn nước ngọt của tàng ong.금 곧 많은 정금보다 더 사모할 것이며 꿀과 송이꿀보다 더 달도다 Bản đồ
- 11 Các điều ấy dạy cho kẻ tôi tớ Chúa được thông hiểu; Ai gìn giữ lấy, được phần thưởng lớn thay.또 주의 종이 이로 경계를 받고 이를 지킴으로 상이 크니이다 Bản đồ
- 12 Ai biết được các sự sai lầm mình? Xin Chúa tha các lỗi tôi không biết.자기 허물을 능히 깨달을 자 누구리요 나를 숨은 허물에서 벗어나게 하소서 Bản đồ
- 13 Xin Chúa giữ kẻ tôi tớ Chúa khỏi cố ý phạm tội; Nguyện tội ấy không cai trị tôi; Thì tôi sẽ không chỗ trách được, và không phạm tội trọng.또 주의 종으로 고범죄를 짓지 말게 하사 그 죄가 나를 주장치 못하게 하소서 그리하시면 내가 정직하여 큰 죄과에서 벗어나겠나이다 Bản đồ
- 14 Hỡi Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, và là Đấng cứu chuộc tôi, Nguyện lời nói của miệng tôi, Sự suy gẫm của lòng tôi được đẹp ý Ngài!나의 반석이시요 나의 구속자이신 여호와여 내 입의 말과 마음의 묵상이 주의 앞에 열납되기를 원하나이다 Bản đồ
SERMONS
Bài giảng về Thi-thiên chương 19 3 bài giảng
1/1/2025 · Thi-thiên 19:9-14Sự ăn năn①5/1/2024 · Thi-thiên 19:9-14Sự ăn năn②29/12/2023 · Thi-thiên 19:12-13Lời Chúa trong Thi Thiên 19:12-13Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.