부산 순복음세움교회 · 담임 정기영 목사 051-731-4202

성경말씀

개역한글 · 66권 31,101절

성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절

책욥기

욥기 19장

← 18장 20장 →

색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다

대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский

  1. 1 욥이 대답하여 가로되Gióp bèn đáp lời rằng: 지도
  2. 2 너희가 내 마음을 번뇌케 하며 말로 꺾기를 어느 때까지 하겠느냐Các ngươi làm buồn lòng ta đến chừng nào, Và lấy lời giảng luận khiến cực nhọc ta đến bao giờ? 지도
  3. 3 너희가 열 번이나 나를 꾸짖고 나를 학대하고도 부끄러워 아니하는구나Kìa đã mười lần các ngươi quở trách ta, Bạc đãi ta mà không mắc cỡ. 지도
  4. 4 내가 과연 허물이 있었다 할찌라도 그 허물이 내게만 있는 것이니Dầu ta có thật lầm lỗi thế nào, Sự lỗi ta vẫn ở nơi ta. 지도
  5. 5 너희가 참으로 나를 향하여 자긍하며 내게 수치될 행위가 있다고 증명하려면 하려니와Nếu thật các ngươi muốn tự cao đối cùng ta, Lấy sự sỉ nhục ta mà trách móc ta, 지도
  6. 6 하나님이 나를 굴하게 하시고 자기 그물로 나를 에워싸신 줄은 알아야 할찌니라Vậy, hãy biết rằng ấy Đức Chúa Trời đã đánh đổ ta, Và giang lưới Ngài chung quanh ta. 지도
  7. 7 내가 포학을 당한다고 부르짖으나 응답이 없고 간구할찌라도 신원함이 없구나Nầy tôi kêu la về sự hung bạo, song tôi chẳng đặng nhậm lời. Tôi kêu cầu tiếp cứu, bèn không có sự công bình. 지도
  8. 8 그가 내 길을 막아 지나지 못하게 하시고 내 첩경에 흑암을 두셨으며Chúa có chận đường tôi, tôi chẳng đi qua được. Ngài có để tăm tối trên đường lối tôi. 지도
  9. 9 나의 영광을 벗기시며 나의 면류관을 머리에서 취하시고Ngài có bóc lột sự vinh quang tôi, Và cất mão triều khỏi đầu tôi. 지도
  10. 10 사면으로 나를 헐으시니 나는 죽었구나 내 소망을 나무 뽑듯 뽑으시고Ngài có làm đồi tệ tôi tứ phía, và tôi hư mất đi; Ngài rứt nhổ sự trông cậy tôi như cây cối. 지도
  11. 11 나를 향하여 진노하시고 원수 같이 보시는구나Ngài cũng nổi thạnh nộ cùng tôi, Cầm tôi là một kẻ cừu địch Ngài. 지도
  12. 12 그 군대가 일제히 나아와서 길을 수축하고 나를 치며 내 장막을 둘러 진 쳤구나Các đạo binh Ngài đã cùng nhau kéo tới, Đắp đường họ để đến hãm đánh tôi, Và đóng ở chung quanh trại tôi. 지도
  13. 13 나의 형제들로 나를 멀리 떠나게 하시니 나를 아는 모든 사람이 내게 외인이 되었구나Ngài khiến các anh em tôi lìa xa tôi, Và những người quen biết tôi trở nên kẻ lạ. 지도
  14. 14 내 친척은 나를 버리며 가까운 친구는 나를 잊었구나Các thân thích đều lìa bỏ tôi, Các mật hữu tôi đã quên tôi. 지도
  15. 15 내 집에 우거한 자와 내 계집 종들은 나를 외인으로 여기니 내가 그들 앞에서 타국 사람이 되었구나Những kẻ ở trong nhà tôi, và các tớ gái tôi đãi tôi như một khách lạ, Trước mặt chúng, tôi đã trở thành một người ngoài. 지도
  16. 16 내가 내 종을 불러도 대답지 아니하니 내 입으로 그에게 청하여야 하겠구나Tôi gọi kẻ tôi tớ tôi, mà nó không thưa, Dẫu tôi lấy miệng mình nài xin nó cũng vậy. 지도
  17. 17 내 숨을 내 아내가 싫어하며 내 동포들도 혐의하는구나Hơi thở tôi làm gớm ghiếc cho vợ tôi, Và con trai của mẹ tôi ghét lời cầu khẩn tôi. 지도
  18. 18 어린 아이들이라도 나를 업신여기고 내가 일어나면 나를 조롱하는구나Đến đỗi những đứa trẻ cũng khi tôi; Nếu tôi chổi dậy, chúng nó nhạo báng tôi. 지도
  19. 19 나의 가까운 친구들이 나를 미워하며 나의 사랑하는 사람들이 돌이켜 나의 대적이 되었구나Các bạn thân thiết đều gớm ghét tôi, Những người tôi thương mến đã trở nghịch tôi. 지도
  20. 20 내 피부와 살이 뼈에 붙었고 남은 것은 겨우 잇꺼풀 뿐이로구나Xương cốt tôi sát vào da và thịt tôi, Tôi đã thoát được chỉ còn da bọc răng tôi mà thôi. 지도
  21. 21 나의 친구야 너희는 나를 불쌍히 여기라 나를 불쌍히 여기라 하나님의 손이 나를 치셨구나Hỡi các bằng hữu tôi, hãy thương xót tôi, hãy thương xót tôi! Vì tay của Đức Chúa Trời đã đánh tôi. 지도
  22. 22 너희가 어찌하여 하나님처럼 나를 핍박하느냐 내 살을 먹고도 부족하냐Cớ sao các bạn bắt bớ tôi như Đức Chúa Trời, Và chưa no nê thịt tôi sao? 지도
  23. 23 나의 말이 곧 기록되었으면, 책에 씌어졌으면,Oâi! Chớ chi các lời tôi đã biên chép! Ước gì nó được ghi trong một quyển sách! 지도
  24. 24 철필과 연으로 영영히 돌에 새겨졌으면 좋겠노라Chớ gì lấy cây viết bằng sắt và chì, Mà khắc nó trên đá lưu đến đời đời! 지도
  25. 25 내가 알기에는 나의 구속자가 살아 계시니 후일에 그가 땅 위에 서실 것이라Còn tôi, tôi biết rằng Đấng cứu chuộc tôi vẫn sống, Đến lúc cuối cùng Ngài sẽ đứng trên đất. 지도
  26. 26 나의 이 가죽, 이것이 썩은 후에 내가 육체 밖에서 하나님을 보리라Sau khi da tôi, tức xác thịt nầy, đã bị tan nát, Bấy giờ ngoài xác thịt tôi sẽ xem thấy Đức Chúa Trời; 지도
  27. 27 내가 친히 그를 보리니 내 눈으로 그를 보기를 외인처럼 하지 않을 것이라 내 마음이 초급하구나Chính tôi sẽ thấy Ngài, Mắt tôi sẽ nhìn xem Ngài, chớ chẳng phải kẻ khác: Lòng tôi hao mòn trong mình tôi. 지도
  28. 28 너희가 만일 이르기를 우리가 그를 어떻게 칠꼬 하며 또 이르기를 일의 뿌리가 그에게 있다 할찐대Nếu các bạn nói rằng: Chúng ta sẽ khuấy rầy người làm sao? Và rằng căn nguyên tai họa vốn tìm tại trong mình tôi, 지도
  29. 29 너희는 칼을 두려워할찌니라 분노는 칼의 형벌을 부르나니 너희가 심판이 있는줄을 알게 되리라Khá sợ mũi gươm, Vì gươm là một khí giới hung tàn phạt tội gian ác, Để các bạn biết rằng có sự phán xét. 지도

성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.