부산 순복음세움교회 · 담임 정기영 목사 051-731-4202

성경말씀

개역한글 · 66권 31,101절

성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절

책에스라

에스라 2장

← 1장 3장 →

색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다

대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский

  1. 1 옛적에 바벨론 왕 느부갓네살에게 사로잡혀 바벨론으로 갔던 자의 자손 중에서 놓임을 받고 예루살렘과 유다 도로 돌아와 각기 본성에 이른 자Trong con cháu các dân tỉnh Giu-đa bị Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, bắt dẫn qua Ba-by-lôn, nầy những người bị đày đó trở lên Giê-ru-sa-lem và xứ Giu-đa, mỗi người về trong thành mình, 지도
  2. 2 곧 스룹바벨과 예수아와 느헤미야와 스라야와 르엘라야와 모르드개와 빌산과 미스발과 비그왜와 르훔과 바아나등과 함께 나온 이스라엘 백성의 명수가 이러하니có Xô-rô-ba-bên, Giê-sua, Nê-hê-mi, Sê-ra-gia, Rê-ê-la-gia, Mạc-đô-chê, Binh-san, Mít-bạt, Biết-vai, Rê-hum và Ba-a-na dẫn dắt. Vậy, nầy là sổ dựng những người nam của Y-sơ-ra-ên. 지도
  3. 3 바로스 자손이 이천 일백 칠십 이명이요Họ Pha-rốt, hai ngàn một trăm bảy mươi hai; 지도
  4. 4 스바댜 자손이 삼백 칠십 이명이요họ Sê-pha-ti-a, ba trăm bảy mươi hai; 지도
  5. 5 아라 자손이 칠백 칠십 오명이요họ A-rách, bảy trăm bảy mươi lăm; 지도
  6. 6 바핫모압 자손 곧 예수아와 요압 자손이 이천 팔백 십 이명이요họ Pha-hát-Mô-áp, con cháu của Giê-sua và Giô-áp, hai ngàn tám trăm mười hai; 지도
  7. 7 엘람 자손이 일천 이백 오십 사명이요họ Ê-lam, một ngàn hai trăm năm mươi bốn; 지도
  8. 8 삿두 자손이 구백 사십 오명이요họ Xát-tu, chín trăm bốn mươi lăm; 지도
  9. 9 삭개 자손이 칠백 육십명이요họ Xác-cai, bảy trăm sáu mươi; 지도
  10. 10 바니 자손이 육백 사십 이명이요họ Ba-ni, sáu trăm bốn mươi hai; 지도
  11. 11 브배 자손이 육백 이십 삼명이요họ Bê-bai, sáu trăm hai mươi ba; 지도
  12. 12 아스갓 자손이 일천 이백 이십 이명이요họ A-gát, một ngàn hai trăm hai mươi hai; 지도
  13. 13 아도니감 자손이 육백 육십 륙명이요họ A-đô-ni-cam, sáu trăm sáu mươi sáu; 지도
  14. 14 비그왜 자손이 이천 오십 륙명이요họ Biết-vai, hai ngàn năm mươi sáu; 지도
  15. 15 아딘 자손이 사백 오십 사명이요họ A-đin, bốn trăm năm mươi bốn; 지도
  16. 16 아델 자손 곧 히스기야 자손이 구십 팔명이요họ A-te, về gia quyến Ê-xê-chia, chín mươi tám; 지도
  17. 17 베새 자손이 삼백 이십 삼명이요họ Bết-sai, ba trăm hai mươi ba; 지도
  18. 18 요라 자손이 일백 십 이명이요họ Giô-ra, một trăm mười hai; 지도
  19. 19 하숨 자손이 이백 이십 삼명이요họ Ha-sum, hai trăm hai mươi ba; 지도
  20. 20 깁발 자손이 구십 오명이요họ Ghi-ba, chín mươi lăm; 지도
  21. 21 베들레헴 사람이 일백 이십 삼명이요họ Bết-lê-hem, một trăm hai mươi ba; 지도
  22. 22 느도바 사람이 오십 륙명이요người Nê-tô-pha, năm mươi sáu; 지도
  23. 23 아나돗 사람이 일백 이십 팔명이요người A-na-tốt, một trăm hai mươi tám; 지도
  24. 24 아스마웻 자손이 사십 이명이요người Aùch-ma-vết, bốn mươi hai, 지도
  25. 25 기랴다림과 그비라와 브에롯 자손이 칠백 사십 삼명이요người Ki-ri-át-A-rim, Kê-phi-ra, và Bê-ê-rốt, bảy trăm bốn mươi ba; 지도
  26. 26 라마와 게바 자손이 육백 이십 일명이요người Ra-ma và Ghê-ba, sáu trăm hai mươi mốt; 지도
  27. 27 믹마스 사람이 일백 이십 이명이요người Mích-ma, một trăm hai hai mươi hai; 지도
  28. 28 벧엘과 아이 사람이 이백 이십 삼명이요người Bê-tên và A-hi, hai trăm hai mươi ba; 지도
  29. 29 느보 자손이 오십 이명이요họ Nê-bô, năm mươi hai; 지도
  30. 30 막비스 자손이 일백 오십 륙명이요họ Mác-bi một trăm năm mươi sáu; 지도
  31. 31 다른 엘람 자손이 일천 이백 오십 사명이요họ Ê-lam khác, một ngàn hai trăm năm mươi bốn; 지도
  32. 32 하림 자손이 삼백 이십명이요họ Ha-rim, ba trăm hai mươi; 지도
  33. 33 로드와 하딧과 오노 자손이 칠백 이십 오명이요họ Lô-đơ, họ Ha-đít, và họ Ô-nô, bảy trăm hai mươi lăm; 지도
  34. 34 여리고 자손이 삼백 사십 오명이요người Giê-ri-cô, ba trăm bốn mươi lăm; 지도
  35. 35 스나아 자손이 삼천 육백 삼십명이었더라họ Sê-na, ba ngàn sáu trăm ba mươi. 지도
  36. 36 제사장들은 예수아의 집 여다야 자손이 구백 칠십 삼명이요Những thầy tế lễ: họ Giê-đa-gia, thuộc về nhà Giê-sua, chín trăm bảy mươi ba; 지도
  37. 37 임멜 자손이 일천 오십 이명이요họ Y-mê, một ngàn hăm mươi hai; 지도
  38. 38 바스훌 자손이 일천 이백 사십 칠명이요họ Pha-su-rơ, một ngàn hai trăm bốn mươi bảy; 지도
  39. 39 하림 자손이 일천 십 칠명이었더라họ Ha-rim, một ngàn mười bảy. 지도
  40. 40 레위 사람은 호다위야 자손 곧 예수아와 갓미엘 자손이 칠십 사명이요Các người Lê-vi: họ Giê-sua và Cát-mi-ên, con cháu của Hô-đa-via, bảy mươi bốn. 지도
  41. 41 노래하는 자들은 아삽 자손이 일백 이십 팔명이요Những người ca hát: họ A-sáp, một trăm hai mươi tám. 지도
  42. 42 문지기의 자손들은 살룸과 아델과 달문과 악굽과 하디다와 소배 자손이 모두 일백 삼십 구명이었더라Các con cháu kẻ giữ cửa: con cháu Sa-lum, con cháu A-te, con cháu Tanh-môn, con cháu A-cúp, con cháu Ha-ti-ta, con cháu Sô-bai, cộng hết thảy là một trăm ba mươi chín người. 지도
  43. 43 느디님 사람들은 시하 자손과 하수바 자손과 답바옷 자손과Kẻ phục dịch trong đền thờ: Con cháu Xi-ha, con cháu Ha-su-pha, con cháu Ta-ba-ốt, 지도
  44. 44 게로스 자손과 시아하 자손과 바돈 자손과con cháu Kê-rốt, con cháu Sia-ha, con cháu Ba-đôn, 지도
  45. 45 르바나 자손과 하가바 자손과 악굽 자손과con cháu Lê-ba-na, con cháu Ha-ga-ba, con cháu A-cúp, 지도
  46. 46 하갑 자손과 사믈래 자손과 하난 자손과con cháu Ha-gáp, con cháu Sam-lai, con cháu Ha-nan, 지도
  47. 47 깃델 자손과 가할 자손과 르아야 자손과con cháu Ghi-đên, con cháu Ga-cha, con cháu Rê-a-gia, 지도
  48. 48 르신 자손과 느고다 자손과 갓삼 자손과con cháu Rê-xin, con cháu Nê-cô-đa, con cháu Ga-xam, 지도
  49. 49 웃사 자손과 바세아 자손과 베새 자손과con cháu U-xa, con cháu Pha-sê-a, con cháu Bê-sai, 지도
  50. 50 아스나 자손과 므우님 자손과 느부심 자손과con cháu A-sê-na, con cháu Mê-u-nim, con cháu Nê-phu-sim, 지도
  51. 51 박북 자손과 하그바 자손과 할훌 자손과con cháu Bác-búc, con cháu Ha-cu-pha, con cháu Ha-rua, 지도
  52. 52 바슬룻 자손과 므히다 자손과 하르사 자손과con cháu Ba-lút, con cháu Mê-hi-đa, con cháu Hạt-sa, 지도
  53. 53 바르고스 자손과 시스라 자손과 데마 자손과con cháu Bạt-cô, con cháu Si-sê-ra, con cháu Tha-mác, 지도
  54. 54 느시야 자손과 하디바 자손이었더라con cháu Nê-xia, con cháu Ha-ti-pha. 지도
  55. 55 솔로몬의 신복의 자손은 소대 자손과 하소베렛 자손과 브루다 자손과Con cháu của các tôi tớ Sa-lô-môn: con cháu Sô-tai, con cháu Sô-phê-rết, con cháu Phê-ru-đa, 지도
  56. 56 야알라 자손과 다르곤 자손과 깃델 자손과con cháu Gia-a-la, con cháu Đạt-côn, con cháu Ghi-đên, 지도
  57. 57 스바댜 자손과 하딜 자손과 보게렛하스바임 자손과 아미 자손이니con cháu Sê-pha-ti-a, con cháu Hát-tinh, con cháu Bô-kê-rết-Ha-xê-ba-im, con cháu A-mi. 지도
  58. 58 모든 느디님 사람과 솔로몬의 신복의 자손이 삼백 구십 이명이었더라Tổng cộng những người phục dịch trong đền thờ và các con cháu của những tôi tớ Sa-lô-môn, đều là ba trăm chín mươi hai người. 지도
  59. 59 델멜라와 델하르사와 그룹과 앗단과 임멜에서 올라온 자가 있으나 그 종족과 보계가 이스라엘에 속하였는지는 증거할 수 없으니Nầy là những người ở Tên-Mê-la. Tên-Hạt-sa, Kê-rúp-A-đan, và Y-mê trở lên, không thể nói rõ gia tộc và phổ hệ mình, đặng chỉ rằng mình thuộc về dòng dõi Y-sơ-ra-ên hay chăng: 지도
  60. 60 저희는 들라야 자손과 도비야 자손과 느고다 자손이라 도합이 육백 오십 이명이요con cháu Đê-la-gia, con cháu Tô-bi-gia, con cháu Nê-cô-đa, đều sáu trăm năm mươi hai người. 지도
  61. 61 제사장 중에는 하바야 자손과 학고스 자손과 바르실래 자손이니 바르실래는 길르앗 사람 바르실래의 딸 중에 하나로 아내를 삼고 바르실래의 이름으로 이름한 자라Trong dòng dõi thầy tế lễ: con cháu Ha-ba-gia, con cháu Ha-cốt, con cháu Bạt-xi-lai. Người ấy có cưới một con gái của Bạt-xi-lai ở Ga-la-át, nên được gọi bằng tên ấy. 지도
  62. 62 이 사람들이 보계 중에서 자기 이름을 찾아도 얻지 못한고로 저희를 부정하게 여겨 제사장의 직분을 행치 못하게 하고Các người ấy tìm gia phổ mình, nhưng chẳng tìm đặng; nên người ta kể họ là ô uế, và họ bị truất khỏi chức tế lễ. 지도
  63. 63 방백이 저희에게 명하여 우림과 둠밈을 가진 제사장이 일어나기 전에는 지성물을 먹지 말라 하였느니라Quan tổng đốc cấm chúng ăn những vật chí thánh cho đến chừng nào có thầy tế lễ cậy U-rim và Thu-mim mà cầu hỏi Đức Chúa Trời. 지도
  64. 64 온 회중의 합계가 사만 이천 삼백 육십명이요Cả hội chúng đếm được bốn vạn hai ngàn ba trăm sáu mươi người, 지도
  65. 65 그 외에 노비가 칠천 삼백 삼십 칠명이요 노래하는 남녀가 이백명이요chẳng kể những tôi trai tớ gái; số chúng nó là bảy ngàn ba trăm ba mươi bảy. Cũng có hai trăm người nam nữ ca hát theo cùng họ nữa. 지도
  66. 66 말이 칠백 삼십 륙이요 노새가 이백 사십 오요Chúng có bảy trăm ba mươi sáu con ngựa, hai trăm bốn mươi lăm con la, 지도
  67. 67 약대가 사백 삼십 오요 나귀가 육천 칠백 이십이었더라bốn trăm ba mươi lăm con lạc đà, và sáu ngàn bảy trăm hai mươi con lừa. 지도
  68. 68 어떤 족장들이 예루살렘 여호와의 전터에 이르러 하나님의 전을 그곳에 다시 건축하려고 예물을 즐거이 드리되Có nhiều trưởng tộc, khi đã đến đền thờ của Đức Giê-hô-va tại Giê-ru-sa-lem, thì dâng những của lễ lạc ý cho nhà Đức Chúa Trời, để xây cất nó lại chỗ cũ. 지도
  69. 69 역량대로 역사하는 곳간에 드리니 금이 육만 일천 다릭이요 은이 오천 마네요 제사장의 옷이 일백 벌이었더라Tùy theo sức mình, chúng dâng vào kho của cuộc xây cất đền sáu mươi mốt ngàn đa-riếc vàng, năm ngàn min bạc, và một trăm bộ áo thầy tế lễ. 지도
  70. 70 이에 제사장들과 레위 사람들과 백성 몇과 노래하는 자들과 문지기들과 느디님 사람들이 그 본성들에 거하고 이스라엘 무리도 그 본성들에 거하였느니라Vậy, những thầy tế lễ, người Lê-vi, mấy người dân, người ca hát, kẻ giữ cửa, những người phục dịch trong đền thờ, và cả dân Y-sơ-ra-ên, thảy đều ở trong bổn thành mình. 지도

성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.