성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책잠언
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 내 아들아 네가 만일 나의 말을 받으며 나의 계명을 네게 간직하며Hỡi con, nếu con tiếp nhận lời ta, Dành giữ mạng lịnh ta nơi lòng con, 지도
- 2 네 귀를 지혜에 기울이며 네 마음을 명철에 두며Để lắng tai nghe sự khôn ngoan, Và chuyên lòng con về sự thông sáng; 지도
- 3 지식을 불러 구하며 명철을 얻으려고 소리를 높이며Phải nếu con kêu cầu sự phân biện, Và cất tiếng lên cầu xin sự thông sáng, 지도
- 4 은을 구하는 것 같이 그것을 구하며 감추인 보배를 찾는 것 같이 그것을 찾으면Nếu con tìm nó như tiền bạc, Và kiếm nó như bửu vật ẩn bí, 지도
- 5 여호와 경외하기를 깨달으며 하나님을 알게 되리니Bấy giờ con sẽ hiểu biết sự kính sợ Đức Giê-hô-va, Và tìm được điều tri thức của Đức Chúa Trời. 지도
- 6 대저 여호와는 지혜를 주시며 지식과 명철을 그 입에서 내심이며Vì Đức Giê-hô-va ban cho sự khôn ngoan; từ miệng Ngài ra điều tri thức và thông sáng. 지도
- 7 그는 정직한 자를 위하여 완전한 지혜를 예비하시며 행실이 온전한 자에게 방패가 되시나니Ngài dành ơn cứu rỗi cho người ngay thẳng; Ngài là thuẫn đỡ của người làm theo sự đoan chánh, 지도
- 8 대저 그는 공평의 길을 보호하시며 그 성도들의 길을 보전하려 하심이니라Phù hộ các lối của người công bình, Và giữ gìn đường của thánh đồ Ngài. 지도
- 9 그런즉 네가 공의와 공평과 정직 곧 모든 선한 길을 깨달을 것이라Bấy giờ con sẽ hiểu biết sự công bình, sự lý đoán, Sự chánh trực, và các nẻo lành. 지도
- 10 곧 지혜가 네 마음에 들어가며 지식이 네 영혼에 즐겁게 될 것이요Vì sự khôn ngoan sẽ vào trong lòng con, Và linh hồn con sẽ lấy sự hiểu biết làm vui thích. 지도
- 11 근신이 너를 지키며 명철이 너를 보호하여Sự dẽ dặt sẽ coi sóc con, Sự thông sáng sẽ gìn giữ con, 지도
- 12 악한 자의 길과 패역을 말하는 자에게서 건져내리라Để cứu con khỏi đường dữ, Khỏi kẻ nói việc gian tà, 지도
- 13 이 무리는 정직한 길을 떠나 어두운 길로 행하며Và khỏi kẻ bỏ đường ngay thẳng, Mà đi theo các lối tối tăm; 지도
- 14 행악하기를 기뻐하며 악인의 패역을 즐거워하나니Là người vui dạ làm dữ, Ưa thích sự gian tà của kẻ ác; 지도
- 15 그 길은 구부러지고 그 행위는 패역하니라Chúng nó cong vạy trong đường lối mình, Và lầm lạc trong các nẻo mình; 지도
- 16 지혜가 또 너를 음녀에게서, 말로 호리는 이방 계집에게서 구원하리니Lại sự khôn ngoan sẽ cứu con khỏi dâm phụ, Là người đàn bà lạ nói lời dua nịnh; 지도
- 17 그는 소시의 짝을 버리며 그 하나님의 언약을 잊어버린 자라Nàng lìa bỏ bạn của buổi đang thì, Và quên sự giao ước của Đức Chúa Trời mình; 지도
- 18 그 집은 사망으로, 그 길은 음부로 기울어졌나니Vì nhà nó xiêu qua sự chết, Và con đường nó dẫn đến chốn kẻ thác; 지도
- 19 누구든지 그에게로 가는 자는 돌아오지 못하며 또 생명길을 얻지 못하느니라Chẳng ai đi đến nàng mà trở về, Hoặc được tới các lối sự sống; 지도
- 20 지혜가 너로 선한 자의 길로 행하게 하며 또 의인의 길을 지키게 하리니Sự khôn ngoan sẽ khiến con đi trong đường người thiện, Và gìn giữ các lối của kẻ công bình. 지도
- 21 대저 정직한 자는 땅에 거하며 완전한 자는 땅에 남아 있으리라Vì người ngay thẳng sẽ được ở trên đất, Và người trọn vẹn sẽ còn ở đó luôn luôn. 지도
- 22 그러나 악인은 땅에서 끊어지겠고 궤휼한 자는 땅에서 뽑히리라Nhưng kẻ gian ác sẽ bị truất khỏi đất, Và kẻ bất trung sẽ bị nhổ rứt khỏi đó. 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.