부산 순복음세움교회 · 담임 정기영 목사 051-731-4202

성경말씀

개역한글 · 66권 31,101절

성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절

책시편

시편 21장

← 20장 22장 →

색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다

대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский

  1. 1 여호와여 왕이 주의 힘을 인하여 기뻐하며 주의 구원을 인하여 크게 즐거워하리이다Hỡi Đức Giê-hô-va, nhân năng lực Ngài, vua sẽ vui mừng; Tại vì sự cứu rỗi Ngài, người sẽ khoái lạc biết bao! 지도
  2. 2 그 마음의 소원을 주셨으며 그 입술의 구함을 거절치 아니하셨나이다(셀라)Chúa đã ban cho người điều lòng người ước ao, Không từ chối sự gì môi người cầu xin. 지도
  3. 3 주의 아름다운 복으로 저를 영접하시고 정금 면류관을 그 머리에 씌우셨나이다Vì Chúa lấy phước lành mà đón rước người: Đội trên đầu người mão triều bằng vàng ròng. 지도
  4. 4 저가 생명을 구하매 주께서 주셨으니 곧 영영한 장수로소이다Người cầu xin cùng Chúa sự sống, Chúa bèn ban cho người, Đến đỗi ban cho người ngày lâu dài đời đời vô cùng. 지도
  5. 5 주의 구원으로 그 영광을 크게 하시고 존귀와 위엄으로 저에게 입히시나이다Nhờ sự giải cứu của Chúa, người được vinh hiển lớn thay; Chúa mặt cho người sự sang trọng oai nghi. 지도
  6. 6 저로 영영토록 지극한 복을 받게 하시며 주의 앞에서 기쁘고 즐겁게 하시나이다Chúa đặt người làm sự phước đến mãi mãi, Khiến người đầy dẫy sự vui mừng trước mặt Chúa. 지도
  7. 7 왕이 여호와를 의지하오니 지극히 높으신 자의 인자함으로 요동치 아니하리이다Vì vua tin cậy nơi Đức Giê-hô-va, Nhờ sự nhân từ của Đấng Chí cao, người sẽ không rúng động. 지도
  8. 8 네 손이 네 모든 원수를 발견함이여 네 오른손이 너를 미워하는 자를 발견하리로다Tay Chúa sẽ tìm được các kẻ thù nghịch Chúa; Tay hữu Chúa sẽ kiếm được những kẻ ghét Ngài. 지도
  9. 9 네가 노할 때에 저희로 풀무 같게 할 것이라 여호와께서 진노로 저희를 삼키시리니 불이 저희를 소멸하리로다Trong lúc Chúa nổi giận, Chúa sẽ làm cho chúng nó như lò lửa hừng; Đức Giê-hô-va sẽ nuốt chúng nó trong khi nổi thạnh nộ, Và lửa sẽ thiêu đốt họ đi. 지도
  10. 10 네가 저희 후손을 땅에서 멸함이여 저희 자손을 인생 중에서 끊으리로다Chúa sẽ diệt con cháu chúng nó khỏi mặt đất, Và dòng dõi họ khỏi giữa con cái loài người. 지도
  11. 11 대저 저희는 너를 해하려 하여 계교를 품었으나 이루지 못하도다Vì chúng nó đã toan hại Chúa, Sanh mưu kế mà chúng nó không thế làm thành được. 지도
  12. 12 네가 저희로 돌아서게 함이여 그 얼굴을 향하여 활시위를 당기리로다Chúa sẽ khiến chúng nó xây lưng, Sửa dây cung Chúa lẩy mặt chúng nó. 지도
  13. 13 여호와여 주의 능력으로 높임을 받으소서 우리가 주의 권능을 노래하고 칭송하겠나이다Hỡi Đức Giê-hô-va, nguyện Ngài được tôn cao trong sự năng lực Ngài! Thì chúng tôi sẽ ca hát và ngợi khen quyền năng của Ngài. 지도

성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.