Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchMa-thi-ơ
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Ma-thi-ơ chương 22
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Đức Chúa Jêsus lại phán ví dụ cùng chúng nữa, rằng:예수께서 다시 비유로 대답하여 가라사대 Bản đồ
- 2 Nước thiên đàng giống như một vua kia làm tiệc cưới cho con mình.천국은 마치 자기 아들을 위하여 혼인 잔치를 베푼 어떤 임금과 같으니 Bản đồ
- 3 vua sai đầy tớ đi nhắc những người đã được mời đến dự tiệc; nhưng họ không chịu đến.그 종들을 보내어 그 청한 사람들을 혼인 잔치에 오라 하였더니 오기를 싫어하거늘 Bản đồ
- 4 Vua lại sai đầy tớ khác mà dặn rằng: Hãy nói với người được mời như vầy: Nầy, ta đã sửa soạn tiệc rồi; bò và thú béo đã giết xong, mọi việc đã sẵn cả, hãy đến mà dự tiệc cưới.다시 다른 종들을 보내며 가로되 청한 사람들에게 이르기를 내가 오찬을 준비하되 나의 소와 살진 짐승을 잡고 모든 것을 갖추었으니 혼인 잔치에 오소서 하라 하였더니 Bản đồ
- 5 Nhưng họ không đếm xỉa đến, cứ việc đi đường mình; kẻ nầy đi ra ruộng, kẻ kia đi buôn bán;저희가 돌아 보지도 않고 하나는 자기 밭으로, 하나는 자기 상업차로 가고 Bản đồ
- 6 còn những kẻ khác bắt đầy tớ của vua, mắng chửi và giết đi.그 남은 자들은 종들을 잡아 능욕하고 죽이니 Bản đồ
- 7 Vua nổi giận, bèn sai quân lính diệt những kẻ giết người đó, và đốt phá thành của họ.임금이 노하여 군대를 보내어 그 살인한 자들을 진멸하고 그 동네를 불사르고 Bản đồ
- 8 Đoạn, vua phán cùng đầy tớ mình rằng: Tiệc cưới đã dọn xong rồi; song những người được mời không xứng dự tiệc đó.이에 종들에게 이르되 혼인 잔치는 예비되었으나 청한 사람들은 합당치 아니하니 Bản đồ
- 9 Vậy, các ngươi hãy đi khắp các ngã tư, hễ gặp người nào thì mời cả đến dự tiệc.사거리 길에 가서 사람을 만나는대로 혼인 잔치에 청하여 오너라 한대 Bản đồ
- 10 Đầy tớ đi khắp các đường cái, nhóm lại hết thảy những người họ gặp, bất luận dữ lành, đến nỗi trong phòng đầy những người dự tiệc.종들이 길에 나가 악한 자나 선한 자나 만나는 대로 모두 데려오니 혼인자리에 손이 가득한지라 Bản đồ
- 11 Vua vào xem khách dự tiệc, chợt thấy một người không mặc áo lễ,임금이 손을 보러 들어올쌔 거기서 예복을 입지 않은 한 사람을 보고 Bản đồ
- 12 thì phán cùng người rằng: Hỡi bạn, sao ngươi vào đây mà không mặc áo lễ? Người đó làm thinh.가로되 친구여 어찌하여 예복을 입지 않고 여기 들어왔느냐 하니 저가 유구무언이어늘 Bản đồ
- 13 Vua bèn truyền cho đầy tớ rằng: Hãy trói tay chân nó lại, và quăng ra ngoài nơi tối tăm, là nơi sẽ có khóc lóc và nghiến răng.임금이 사환들에게 말하되 그 수족을 결박하여 바깥 어두움에 내어 던지라 거기서 슬피 울며 이를 갊이 있으리라 하니라 Bản đồ
- 14 Bởi vì có nhiều kẻ được gọi, mà ít người được chọn.청함을 받은 자는 많되 택함을 입은 자는 적으니라 Bản đồ
- 15 Bấy giờ người Pha-ri-si đi ra bàn luận với nhau, để kiếm cách bắt lỗi Đức Chúa Jêsus về lời nói.이에 바리새인들이 가서 어떻게 하여 예수로 말의 올무에 걸리게 할까 상론하고 Bản đồ
- 16 Họ sai môn đồ mình với đảng vua Hê-rốt đến thưa cùng Ngài rằng: Lạy thầy, chúng tôi biết thầy là thật, và theo cách thật mà dạy đạo của Đức Chúa Trời, không tư vị ai; vì thầy không xem bề ngoài của người ta.자기 제자들을 헤롯 당원들과 함께 예수께 보내어 말하되 선생님이여 우리가 아노니 당신은 참되시고 참으로써 하나님의 도를 가르치시며 아무라도 꺼리는 일이 없으시니 이는 사람을 외모로 보지 아니하심이니이다 Bản đồ
- 17 Vậy, xin thầy nói cho chúng tôi, thầy nghĩ thế nào: có nên nộp thuế cho Sê-sa hay không?그러면 당신의 생각에는 어떠한지 우리에게 이르소서 가이사에게 세를 바치는 것이 가하니이까 불가하니이까 한대 Bản đồ
- 18 Đức Chúa Jêsus biết ý xấu của họ, bèn đáp rằng: Hỡi kẻ giả hình, sao các ngươi thử ta?예수께서 저희의 악함을 아시고 가라사대 외식하는 자들아 어찌하여 나를 시험하느냐 Bản đồ
- 19 Hãy đưa cho ta xem đồng tiền nộp thuế. Họ đưa cho Ngài một đơ-ni-ê.셋돈을 내게 보이라 하시니 데나리온 하나를 가져왔거늘 Bản đồ
- 20 Ngài bèn phán rằng: Hình và hiệu nầy của ai?예수께서 말씀하시되 이 형상과 이 글이 뉘 것이냐 Bản đồ
- 21 Họ trả lời rằng: Của Sê-sa. Ngài bèn phán rằng: Vậy, hãy trả cho Sê-sa vật gì của Sê-sa; và trả cho Đức Chúa Trời vật gì của Đức Chúa Trời.가로되 가이사의 것이니이다 이에 가라사대 그런즉 가이사의 것은 가이사에게, 하나님의 것은 하나님께 바치라 하시니 Bản đồ
- 22 Họ nghe lời ấy, đều bợ ngợ, liền bỏ Ngài mà đi.저희가 이 말씀을 듣고 기이히 여겨 예수를 떠나가니라 Bản đồ
- 23 Trong ngày đó, có người Sa-đu-sê, là kẻ nói rằng không có sự sống lại, đến gần Ngài mà hỏi rằng:부활이 없다 하는 사두개인들이 그 날에 예수께 와서 물어 가로되 Bản đồ
- 24 Thưa thầy, Môi-se có nói: Nếu người nào chết mà không có con, thì em sẽ lấy vợ góa anh để nối dòng cho anh.선생님이여 모세가 일렀으되 사람이 만일 자식이 없이 죽으면 그 동생이 그 아내에게 장가들어 형을 위하여 후사를 세울찌니라 하였나이다 Bản đồ
- 25 Vả, trong chúng tôi có bảy anh em. Người anh lấy vợ và chết đi, nhưng vì chưa có con nên để vợ lại cho em.우리 중에 칠 형제가 있었는데 맏이 장가 들었다가 죽어 후사가 없으므로 그의 아내를 그 동생에게 끼쳐두고 Bản đồ
- 26 Người thứ hai, thứ ba, cho đến thứ bảy cũng vậy.그 둘째와 세째로 일곱째까지 그렇게 하다가 Bản đồ
- 27 Rốt lại, người đàn bà cũng chết.최후에 그 여자도 죽었나이다 Bản đồ
- 28 Vậy, lúc sống lại, đàn bà đó sẽ làm vợ ai trong bảy người? vì cả thảy đều đã lấy người làm vợ.그런즉 저희가 다 그를 취하였으니 부활 때에 일곱 중에 뉘 아내가 되리이까 Bản đồ
- 29 Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Các ngươi lầm, vì không hiểu Kinh Thánh, và cũng không hiểu quyền phép Đức Chúa Trời thể nào.예수께서 대답하여 가라사대 너희가 성경도, 하나님의 능력도 알지 못하는고로 오해하였도다 Bản đồ
- 30 Vì đến khi sống lại, người ta không cưới vợ, cũng không lấy chồng, song những kẻ sống lại là như thiên sứ trên trời vậy.부활 때에는 장가도 아니가고 시집도 아니가고 하늘에 있는 천사들과 같으니라 Bản đồ
- 31 Các ngươi há không đọc lời Đức Chúa Trời phán về sự sống lại của kẻ chết rằng:죽은 자의 부활을 의논할찐대 하나님이 너희에게 말씀하신바 Bản đồ
- 32 Ta là Đức Chúa Trời của Aùp-ra-ham, Đức Chúa Trời của Y-sác, Đức Chúa Trời của Gia-cốp, hay sao? Đức Chúa Trời không phải là Chúa của kẻ chết, nhưng của kẻ sống.나는 아브라함의 하나님이요 이삭의 하나님이요 야곱의 하나님이로라 하신 것을 읽어 보지 못하였느냐 하나님은 죽은 자의 하나님이 아니요 산 자의 하나님이시니라 하시니 Bản đồ
- 33 Chúng nghe lời ấy, thì lấy làm lạ về sự dạy dỗ của Ngài.무리가 듣고 그의 가르치심에 놀라더라 Bản đồ
- 34 Người Pha-ri-si nghe nói Đức Chúa Jêsus đã làm cho bọn Sa-đu-sê cứng miệng, thì nhóm hiệp nhau lại.예수께서 사두개인들로 대답할 수 없게 하셨다 함을 바리새인들이 듣고 모였는데 Bản đồ
- 35 Có một thầy dạy luật trong bọn họ hỏi câu nầy để thử Ngài:그 중에 한 율법사가 예수를 시험하여 묻되 Bản đồ
- 36 Thưa thầy, trong luật pháp, điều răn nào là lớn hơn hết?선생님이여 율법 중에 어느 계명이 크니이까 Bản đồ
- 37 Đức Chúa Jêsus đáp rằng: Ngươi hãy hết lòng, hết linh hồn, hết ý mà yêu mến Chúa, là Đức Chúa Trời ngươi.예수께서 가라사대 네 마음을 다하고 목숨을 다하고 뜻을 다하여 주 너의 하나님을 사랑하라 하셨으니 Bản đồ
- 38 Aáy là điều răn thứ nhất và lớn hơn hết.이것이 크고 첫째 되는 계명이요 Bản đồ
- 39 Còn điều răn thứ hai đây, cũng như vậy: Ngươi hãy yêu kẻ lân cận như mình.둘째는 그와 같으니 네 이웃을 네 몸과 같이 사랑하라 하셨으니 Bản đồ
- 40 Hết thảy luật pháp và lời tiên tri đều bởi hai điều răn đó mà ra.이 두 계명이 온 율법과 선지자의 강령이니라 Bản đồ
- 41 Khi người Pha-ri-si nhóm nhau lại, thì Đức Chúa Jêsus hỏi họ rằng:바리새인들이 모였을 때에 예수께서 그들에게 물으시되 Bản đồ
- 42 Về Đấng Christ, các ngươi nghĩ thể nào? Ngài là con ai? Họ đáp rằng: Con vua Đa-vít.너희는 그리스도에 대하여 어떻게 생각하느냐 뉘 자손이냐 대답하되 다윗의 자손이니이다 Bản đồ
- 43 Ngài đáp rằng: Vậy, vì cớ nào vua Đa-vít được Đức Thánh Linh cảm động, gọi Đấng Christ là Chúa, mà rằng:가라사대 그러면 다윗이 성령에 감동하여 어찌 그리스도를 주라 칭하여 말하되 Bản đồ
- 44 Chúa phán cùng Chúa tôi: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến khi nào ta để kẻ thù nghịch ngươi dưới chân ngươi?주께서 내 주께 이르시되 내가 네 원수를 네 발 아래 둘 때까지 내 우편에 앉았으라 하셨도다 하였느냐 Bản đồ
- 45 Vậy, nếu vua Đa-vít xưng Ngài là Chúa, thì Ngài làm con vua ấy là thể nào?다윗이 그리스도를 주라 칭하였은즉 어찌 그의 자손이 되겠느냐 하시니 Bản đồ
- 46 Không ai thưa lại được một lời, và từ ngày đó, chẳng ai dám hỏi Ngài nữa.한 말도 능히 대답하는 자가 없고 그 날부터 감히 그에게 묻는 자도 없더라 Bản đồ
SERMONS
Bài giảng về Ma-thi-ơ chương 22 4 bài giảng
25/2/2022 · Ma-thi-ơ 22:8-14Những bậc thang lên Nước Thiên Đàng10/2/2019 · Ma-thi-ơ 22:1-14Tiệc cưới5/11/2017 · Ma-thi-ơ 22:42-46Sự mầu nhiệm của Đấng Christ17/9/2017 · Ma-thi-ơ 22:1-14Ma-thi-ơ 22:1-14 – Lời ChúaKinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.