Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchXuất Ê-díp-tô Ký

Xuất Ê-díp-tô Ký chương 25

← chương 24 Chương 26 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:여호와께서 모세에게 일러 가라사대 Bản đồ
  2. 2 Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên đặng họ dâng lễ vật cho ta; các ngươi hãy nhận lấy lễ vật của mọi người có lòng thành dâng cho.이스라엘 자손에게 명하여 내게 예물을 가져오라 하고 무릇 즐거운 마음으로 내는 자에게서 내게 드리는 것을 너희는 받을찌니라 Bản đồ
  3. 3 Nầy là lễ vật các ngươi sẽ nhận lấy của họ: vàng, bạc, và đồng;너희가 그들에게서 받을 예물은 이러하니 금과 은과 놋과 Bản đồ
  4. 4 chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông dê, da chiên đực nhuộm đỏ,청색 자색 홍색실과 가는 베실과 염소 털과 Bản đồ
  5. 5 da cá nược, cây si-tim,붉은 물 들인 수양의 가죽과 해달의 가죽과 조각목과 Bản đồ
  6. 6 dầu thắp, hương liệu đặng làm dầu xức và hương,등유와 관유에 드는 향품과 분향할 향을 만들 향품과 Bản đồ
  7. 7 bích ngọc cùng các thứ ngọc khác để gắn vào ê-phót và bảng đeo ngực.호마노며 에봇과 흉패에 물릴 보석이니라 Bản đồ
  8. 8 Họ sẽ làm cho ta một đền thánh và ta sẽ ở giữa họ.내가 그들 중에 거할 성소를 그들을 시켜 나를 위하여 짓되 Bản đồ
  9. 9 Hãy làm đền đó y như kiểu đền tạm cùng kiểu các đồ dùng mà ta sẽ chỉ cho ngươi.무릇 내가 네게 보이는대로 장막의 식양과 그 기구의 식양을 따라 지을찌니라 Bản đồ
  10. 10 Vậy, chúng hãy đóng một cái hòm bằng cây si-tim; bề dài hai thước rưỡi, bề ngang một thước rưỡi, và bề cao cũng một thước rưỡi,그들은 조각목으로 궤를 짓되 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반, 고가 일 규빗 반이 되게 하고 Bản đồ
  11. 11 lấy vàng ròng bọc trong, bọc ngoài, và chạy đường viền chung quanh hòm bằng vàng.너는 정금으로 그것을 싸되 그 안팎을 싸고 윗가로 돌아가며 금테를 두르고 Bản đồ
  12. 12 Ngươi cũng hãy đúc bốn khoen bằng vàng để tại bốn góc hòm: hai cái bên hông nầy, hai cái bên hông kia,금고리 넷을 부어 만들어 그 네 발에 달되 이편에 두 고리요 저편에 두 고리며 Bản đồ
  13. 13 cùng làm hai cây đòn bằng cây si-tim, bọc vàng;조각목으로 채를 만들고 금으로 싸고 Bản đồ
  14. 14 rồi lòn đòn vào khoen hai bên hông hòm, để dùng đòn khiêng hòm.그 채를 궤 양편 고리에 꿰어서 궤를 메게 하며 Bản đồ
  15. 15 Đòn sẽ ở trong khoen luôn, không nên rút ra.채를 궤의 고리에 꿴대로 두고 빼어내지 말찌며 Bản đồ
  16. 16 Ngươi hãy cất vào trong hòm bảng chứng mà ta sẽ ban cho.내가 네게 줄 증거판을 궤 속에 둘찌며 Bản đồ
  17. 17 Ngươi cũng hãy làm một cái nắp thi ân bằng vàng ròng, bề dài hai thước rưỡi, bề ngang một thước rưỡi.정금으로 속죄소를 만들되 장이 이 규빗 반, 광이 일 규빗 반이 되게 하고 Bản đồ
  18. 18 Lại làm hai tượng chê-ru-bin bằng vàng giát mỏng, để hai đầu nắp thi ân,금으로 그룹 둘을 속죄소 두 끝에 쳐서 만들되 Bản đồ
  19. 19 ló ra ngoài, một tượng ở đầu nầy và một tượng ở đầu kia.한 그룹은 이 끝에, 한 그룹은 저 끝에 곧 속죄소 두 끝에 속죄소와 한 덩이로 연하게 할찌며 Bản đồ
  20. 20 Hai chê-ru-bin sẽ sè cánh ra, che trên nắp thi ân, đối diện nhau và xây mặt vào nắp thi ân.그룹들은 그 날개를 높이 펴서 그 날개로 속죄소를 덮으며 그 얼굴을 서로 대하여 속죄소를 향하게 하고 Bản đồ
  21. 21 Ngươi hãy để nắp thi ân trên hòm, rồi để vào trong hòm bảng chứng mà ta sẽ ban cho.속죄소를 궤 위에 얹고 내가 네게 줄 증거판을 궤 속에 넣으라 Bản đồ
  22. 22 Ta sẽ gặp ngươi tại đó, và ở trên nắp thi ân, giữa hai tượng chê-ru-bin, trên hòm bảng chứng, ta sẽ truyền cho ngươi các mạng lịnh về dân Y-sơ-ra-ên.거기서 내가 너와 만나고 속죄소 위 곧 증거궤 위에 있는 두 그룹 사이에서 내가 이스라엘 자손을 위하여 네게 명할 모든 일을 네게 이르리라 Bản đồ
  23. 23 Ngươi cũng hãy đóng một cái bàn bằng cây si-tim; bề dài hai thước, bề ngang một thước, và bề cao một thước rưỡi,너는 조각목으로 상을 만들되 장이 이 규빗, 광이 일 규빗, 고가 일 규빗 반이 되게 하고 Bản đồ
  24. 24 bọc bằng vàng ròng, và chạy một đường viền chung quanh;정금으로 싸고 주위에 금테를 두르고 Bản đồ
  25. 25 rồi lên be cho tứ vi bàn, cao chừng bốn ngón tay và chạy cho be một đường viền vàng.그 사면에 손바닥 넓이만한 턱을 만들고 그 턱 주위에 금으로 테를 만들고 Bản đồ
  26. 26 Lại đúc bốn cái khoen vàng, tra vào bốn góc nơi chân bàn.그것을 위하여 금고리 넷을 만들어 그 네 발위 네 모퉁이에 달되 Bản đồ
  27. 27 Khoen sẽ ở gần be, để xỏ đòn khiêng bàn.턱 곁에 달라 이는 상 멜 채를 꿸 곳이며 Bản đồ
  28. 28 Ngươi hãy chuốt đòn bằng cây si-tim, bọc vàng, rồi người ta sẽ dùng khiêng bàn đó.또 조각목으로 그 채를 만들고 금으로 싸라 상을 이것으로 멜 것이니라 Bản đồ
  29. 29 Lại hãy lấy vàng ròng mà làm dĩa, chén, chậu, và ly đặng dùng làm lễ quán.너는 대접과 숟가락과 병과 붓는 잔을 만들되 정금으로 만들찌며 Bản đồ
  30. 30 Trên bàn ngươi sẽ để bánh trần thiết cho có luôn luôn trước mặt ta.상 위에 진설병을 두어 항상 내 앞에 있게 할찌니라 Bản đồ
  31. 31 Ngươi cũng hãy làm chân đèn bằng vàng ròng. Cái chân, cái thân, cái đài, cái bầu cùng cái hoa của đèn đều làm bằng vàng đánh giát.너는 정금으로 등대를 쳐서 만들되 그 밑판과 줄기와 잔과 꽃받침과 꽃을 한 덩이로 연하게 하고 Bản đồ
  32. 32 Hai bên thân đèn sẽ có sáu nhánh nứt ra, ba nhánh ở bên nầy và ba nhánh ở bên kia.가지 여섯을 등대 곁에서 나오게 하되 그 세 가지는 이편으로 나오고 그 세 가지는 저편으로 나오게 하며 Bản đồ
  33. 33 Trong sáu nhánh nứt ra trên chân đèn, mỗi nhánh đều sẽ có ba cái đài hình như hột hạnh nhân cùng bầu và hoa.이편 가지에 살구꽃 형상의 잔 셋과 꽃받침과 꽃이 있게 하고 저편 가지에도 살구꽃 형상의 잔 셋과 꽃받침과 꽃이 있게 하여 등대에서 나온 여섯가지를 같게 할찌며 Bản đồ
  34. 34 Trên thân chân đèn, lại cũng sẽ có bốn cái đài hình hột hạnh nhân, bầu và hoa.등대 줄기에는 살구꽃 형상의 잔 넷과 꽃받침과 꽃이 있게 하고 Bản đồ
  35. 35 Trong sáu nhánh từ thân chân đèn nứt ra, hễ cứ mỗi hai nhánh thì dưới có một cái bầu.등대에서 나온 여섯 가지를 위하여 꽃받침이 있게 하되 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하며 또 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하며 또 두 가지 아래 한 꽃받침이 있어 줄기와 연하게 하고 Bản đồ
  36. 36 Bầu cùng nhánh của chân đèn đều bằng vàng ròng nguyên miếng đánh giát.그 꽃받침과 가지를 줄기와 연하게 하여 전부를 정금으로 쳐 만들고 Bản đồ
  37. 37 Ngươi cũng hãy làm bảy cái thếp đèn, đặng hễ khi thắp thì chiếu trước chân đèn.등잔 일곱을 만들어 그 위에 두어 앞을 비추게 하며 Bản đồ
  38. 38 Kéo bắt tim cùng đồ đựng tàn đèn cũng sẽ bằng vàng ròng.그 불집게와 불똥 그릇도 정금으로 만들찌니 Bản đồ
  39. 39 Người ta sẽ dùng một ta lâng vàng ròng làm chân đèn nầy và các đồ phụ tùng của chân đèn.등대와 이 모든 기구를 정금 한 달란트로 만들되 Bản đồ
  40. 40 Vậy, ngươi hãy xem, cứ làm y như kiểu đã chỉ cho trên núi.너는 삼가 이 산에서 네게 보인 식양대로 할찌니라 Bản đồ

SERMONS

Bài giảng về Xuất Ê-díp-tô Ký chương 25 1 bài giảng

25/2/2024 · Xuất Ê-díp-tô Ký 25:8-9Lời Chúa trong Xuất Ê-díp-tô Ký 25:8-9

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.