Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 26
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.내가 나의 완전함에 행하였사오며 요동치 아니하고 여호와를 의지하였사오니 여호와여 나를 판단하소서 Bản đồ
- 2 Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,여호와여 나를 살피시고 시험하사 내 뜻과 내 마음을 단련하소서 Bản đồ
- 3 Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.주의 인자하심이 내 목전에 있나이다 내가 주의 진리 중에 행하여 Bản đồ
- 4 Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.허망한 사람과 같이 앉지 아니하였사오니 간사한 자와 동행치도 아니하리이다 Bản đồ
- 5 Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.내가 행악자의 집회를 미워하오니 악한 자와 같이 앉지 아니하리이다 Bản đồ
- 6 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;여호와여 내가 무죄하므로 손을 씻고 주의 단에 두루 다니며 Bản đồ
- 7 Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.감사의 소리를 들리고 주의 기이한 모든 일을 이르리이다 Bản đồ
- 8 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.여호와여 내가 주의 계신 집과 주의 영광이 거하는 곳을 사랑하오니 Bản đồ
- 9 Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;내 영혼을 죄인과 함께, 내 생명을 살인자와 함께 거두지 마소서 Bản đồ
- 10 Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.저희 손에 악특함이 있고 그 오른손에 뇌물이 가득하오나 Bản đồ
- 11 Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.나는 나의 완전함에 행하오리니 나를 구속하시고 긍휼히 여기소서 Bản đồ
- 12 Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.내 발이 평탄한데 섰사오니 회중에서 여호와를 송축하리이다 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.