성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책욥기
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 은은 나는 광이 있고 연단하는 금은 나는 곳이 있으며Bạc có mỏ để người ta đào lấy nó, Và vàng có nơi người ta luyện nó. 지도
- 2 철은 흙에서 취하고 동은 돌에서 녹여 얻느니라Sắt từ nơi đất lấy ra, Đá đúc chảy ra mà lấy được đồng. 지도
- 3 사람이 흑암을 파하고 끝까지 궁구하여 음예와 유암 중의 광석을 구하되Loài người làm tan tăm tối, Dò xét đến cùng tột, Hòn đá ở nơi âm ẩm tối tăm đen kịch. 지도
- 4 사람 사는 곳에서 멀리 떠나 구멍을 깊이 뚫고 발이 땅에 닿지 않게 달려 내리니 멀리 사람과 격절되고 흔들흔들 하느니라Người ta đào mỏ xa chỗ loài người ở trên thế, Tại trong nơi vắng vẻ không chân người đi đến; Chúng bị treo và đòng đưa xa cách loài người, 지도
- 5 지면은 식물을 내나 지하는 불로 뒤집는 것 같고Đất sanh ra lương thực, Còn ở bên dưới nó dường như bị lửa xao lộn. 지도
- 6 그 돌 가운데에는 남보석이 있고 사금도 있으며Các đá nó là chỗ có ngọc bích, Người ta tìm được mạt vàng tại đó. 지도
- 7 그 길은 솔개도 알지 못하고 매의 눈도 보지 못하며Chim ăn mồi chẳng biết đường lối nầy; Mắt chim ưng không tìm nó ra được; 지도
- 8 위엄스러운 짐승도 밟지 못하였고 사나운 사자도 그리로 지나가지 못하였느니라Thú dữ không hề bước trên nó, Sư tử chẳng có đi ngang qua đó. 지도
- 9 사람이 굳은 바위에 손을 대고 산을 뿌리까지 무너뜨리며Loài người tra tay trên hòn đá cứng, Đánh đổ các núi từ nơi nền của nó. 지도
- 10 돌 가운데로 도랑을 파서 각종 보물을 눈으로 발견하고Người đục hang trong hòn đá, Mắt nó tìm được mọi bửu vật ở trong. 지도
- 11 시냇물을 막아 스미지 않게 하고 감취었던 것을 밝은데로 내느니라Người ngăn nước sông để chẳng rịnh ra; Đem ra sáng điều chi ẩn bí. 지도
- 12 그러나 지혜는 어디서 얻으며 명철의 곳은 어디인고Còn sự khôn ngoan tìm được ở đâu? Tại nơi nào có sự thông sáng? 지도
- 13 그 값을 사람이 알지 못하나니 사람 사는 땅에서 찾을 수 없구나Người ta chẳng biết được giá trị nó; Nó không ở tại trên đất của loài sống. 지도
- 14 깊은 물이 이르기를 내 속에 있지 아니하다 하며 바다가 이르기를 나와 함께 있지 아니하다 하느니라Vực sâu rằng: Nó chẳng có trong tôi, Và biển rằng: Nó không ở cùng tôi. 지도
- 15 정금으로도 바꿀 수 없고 은을 달아도 그 값을 당치 못하리니Chẳng dùng vàng ròng đổi lấy nó đặng, Cũng không hề cân bạc mà mua được nó. 지도
- 16 오빌의 금이나 귀한 수마노나 남보석으로도 그 값을 당치 못하겠고Người ta không đánh giá nó với vàng Ô-phia, Hoặc với ngọc hồng mã não hay là với ngọc bích. 지도
- 17 황금이나 유리라도 비교할 수 없고 정금 장식으로도 바꿀 수 없으며Chẳng sánh nó được với vàng hay là pha lê, Cũng không đổi nó để lấy khí dụng bằng vàng ròng. 지도
- 18 산호나 수정으로도 말할 수 없나니 지혜의 값은 홍보석보다 귀하구나Còn san hô và thủy tinh, thì chẳng cần nói đến; Giá trị sự khôn ngoan thật cao hơn châu báu. 지도
- 19 구스의 황옥으로도 비교할 수 없고 순금으로도 그 값을 측량하지 못하리니Ngọc sắc vàng Ê-thi-ô-bi nào sánh cùng nó được đâu; Cũng không hề đánh giá nó với vàng ròng. 지도
- 20 그런즉 지혜는 어디서 오며 명철의 곳은 어디인고Vậy thì sự khôn ngoan ở đâu đến? Sự thông sáng ở tại nơi nào? 지도
- 21 모든 생물의 눈에 숨겨졌고 공중의 새에게 가리워졌으며Nó vẫn giấu khuất mắt các loài sống. Và tránh ẩn các chim trời. 지도
- 22 멸망과 사망도 이르기를 우리가 귀로 그 소문은 들었다 하느니라Chốn trầm luân và sự chết nói rằng: Lỗ tai chúng tôi có nghe tiếng đồn về nó. 지도
- 23 하나님이 그 길을 깨달으시며 있는 곳을 아시나니Đức Chúa Trời thông hiểu con đường nó, Và rõ biết chỗ ở của nó. 지도
- 24 이는 그가 땅끝까지 감찰하시며 온 천하를 두루 보시며Vì Ngài nhìn thấu tận các đầu thế gian, Và thấy rõ khắp thiên hạ. 지도
- 25 바람의 경중을 정하시며 물을 되어 그 분량을 정하시며Khi Ngài định sức nặng cho gió, độ lượng cho các nước, 지도
- 26 비를 위하여 명령하시고 우뢰의 번개를 위하여 길을 정하셨음이라Định luật lệ cho mưa, Và lập đường lối cho chớp và sấm. 지도
- 27 그 때에 지혜를 보시고 선포하시며 굳게 세우시며 궁구하셨고Bấy giờ Ngài thấy sự khôn ngoan, và bày tỏ nó ra, Ngài lập nó và dò xét nó nữa; 지도
- 28 또 사람에게 이르시기를 주를 경외함이 곧 지혜요 악을 떠남이 명철이라 하셨느니라Đoạn, phán với loài người rằng: Kính sợ Chúa, ấy là sự khôn ngoan; Tránh khỏi điều ác, ấy là sự thông sáng. 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.