Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchGióp
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Gióp chương 29
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Gióp cứ nói lẽ luận cao mình, mà rằng:욥이 또 비사를 들어 가로되 Bản đồ
- 2 Oâi! Ước gì tôi được như buổi trước, Như trong các ngày mà Đức Chúa Trời gìn giữ tôi;내가 이전 달과 하나님이 나를 보호하시던 날에 지내던 것 같이 되었으면 Bản đồ
- 3 Khi ngọn đuốc Chúa soi trên đầu tôi; Và nhờ ánh sáng Ngài, tôi bước qua sự tối tăm.그 때는 그의 등불이 내 머리에 비취었고 내가 그 광명을 힘입어 흑암에 행하였었느니라 Bản đồ
- 4 Chớ chi tôi được như lúc còn tráng kiệt, Khi tình thiệt hữu của Đức Chúa Trời còn đoái đến trại tôi;나의 강장하던 날과 같이 지내었으면 그 때는 하나님의 우정이 내 장막 위에 있었으며 Bản đồ
- 5 Khi Đấng Toàn năng còn ở cùng tôi, Và các con cái tôi vây quanh tôi;그 때는 전능자가 오히려 나와 함께 계셨으며 나의 자녀들이 나를 둘러 있었으며 Bản đồ
- 6 Lúc tôi rửa chân trong sữa, Và hòn đá phun suối dầu ra cho tôi!뻐터가 내 발자취를 씻기며 반석이 나를 위하여 기름시내를 흘려 내었으며 Bản đồ
- 7 Khi tôi đi ra đến cửa thành, Sửa soạn chỗ ngồi mình tại phố chợ,그 때는 내가 나가서 성문에 이르기도 하며 내 자리를 거리에 베풀기도 하였었느니라 Bản đồ
- 8 Các gã trai trẻ thấy tôi bèn ẩn đi, Và các người già cả đều chổi dậy và đứng;나를 보고 소년들은 숨으며 노인들은 일어나서 서며 Bản đồ
- 9 Những quan trưởng kiêng nói, Và lấy tay bụm miệng;방백들은 말을 참고 손으로 입을 가리우며 Bản đồ
- 10 Tiếng người tước vị nín thinh, Và lưỡi họ dính nơi ổ gà.귀인들은 소리를 금하니 그 혀가 입 천장에 붙었었느니라 Bản đồ
- 11 Khi tai ai nghe tôi, bèn xưng tôi có phước, Mắt ai thấy tôi, bèn làm chứng cho tôi.귀가 들은즉 나를 위하여 축복하고 눈이 본즉 나를 위하여 증거하였었나니 Bản đồ
- 12 Aáy vì tôi giải cứu kẻ khốn cùng kêu cầu, Và kẻ mồ côi không ai giúp đỡ.이는 내가 부르짖는 빈민과 도와줄 자 없는 고아를 건졌음이라 Bản đồ
- 13 Kẻ gần chết chúc phước cho tôi, Và tôi làm cho lòng người góa bụa nức nở vui mừng.망하게 된 자도 나를 위하여 복을 빌었으며 과부의 마음이 나로 인하여 기뻐 노래하였었느니라 Bản đồ
- 14 Tôi mặc lấy sự công bình, và nó che phủ tôi, Sự ngay thẳng tôi khác nào áo ngoài và mão triều thiên.내가 의로 옷을 삼아 입었으며 나의 공의는 도포와 면류관 같았었느니라 Bản đồ
- 15 Tôi đã như con mắt cho kẻ mù, Và như chân cho kẻ què.나는 소경의 눈도 되고 절뚝발이의 발도 되고 Bản đồ
- 16 Tôi đã làm cha cho kẻ nghèo khó, Còn duyên cớ của kẻ lạ, tôi tra xét cho rõ ràng.빈궁한 자의 아비도 되며 생소한 자의 일을 사실하여 주었으며 Bản đồ
- 17 Tôi bẻ gẫy hàm kẻ bất công, Và rứt mồi nó ngậm nơi răng.불의한 자의 어금니를 꺾고 그 잇사이에서 겁탈한 물건을 빼어 내었었느니라 Bản đồ
- 18 Tôi bèn nói rằng: Ta sẽ thác trong ổ của ta; Ngày ta sẽ nhiều như hột cát;내가 스스로 말하기를 나는 내 보금자리에서 선종하리라 나의 날은 모래 같이 많은 것이라 Bản đồ
- 19 Rễ ta bò ăn dài theo nước, Và cả đêm sương đọng trên nhành ta.내 뿌리는 물로 뻗어나가고 내 가지는 밤이 맟도록 이슬에 젖으며 Bản đồ
- 20 Vinh hiển ta mới mẻ với ta luôn, Cung ta được cứng mạnh lại trong tay ta.내 영광은 내게 새로와지고 내 활은 내 손에서 날로 강하여지느니라 하였었노라 Bản đồ
- 21 Người ta lắng tai nghe tôi, chờ đợi, Và làm thinh đặng nghe lời tôi bàn.무리는 내 말을 들으며 나의 가르치기를 잠잠히 기다리다가 Bản đồ
- 22 Sau khi tôi nói, chúng không còn đáp lại; Lời tôi nói gội nhuần trên chúng (như sương).내가 말한 후에 그들이 말을 내지 못하였었나니 나의 말이 그들에게 이슬 같이 됨이니라 Bản đồ
- 23 Họ trông đợi tôi như trông đợi mưa, Hả miệng ra dường như vua tại giữa quân đội, Khác nào một kẻ an ủi những người sầu.그들이 나 바라기를 비 같이 하였으며 입을 벌리기를 늦은 비 기다리듯 하였으므로 Bản đồ
- 24 Tôi mỉn cười với chúng, khi chúng bị ngã lòng; Họ chẳng hề làm rối nét mặt bình tịnh tôi được.그들이 의지 없을 때에 내가 함소하여 동정하면 그들이 나의 얼굴 빛을 무색하게 아니하였었느니라 Bản đồ
- 25 Tôi chọn con đường cho chúng, và ngồi làm đầu họ. ỳ như vua tại giữu quân đội, Khác nào một kẻ an ủy những người sầu.내가 그들의 길을 택하고 으뜸으로 앉았었나니 왕이 군중에 거함도 같았고 애곡하는 자를 위로하는 사람도 같았었느니라 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.