Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchDân-số Ký

Dân-số Ký chương 33

← chương 32 Chương 34 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Nầy là các nơi đóng trại của dân Y-sơ-ra-ên khi họ ra khỏi xứ Ê-díp-tô tùy theo các đội ngũ, có Môi-se và A-rôn quản lý.이스라엘 자손이 모세와 아론의 관할하에 그 항오대로 애굽 땅에서 나오던 때의 노정이 이러하니라 Bản đồ
  2. 2 Môi-se vâng mạng Đức Giê-hô-va chép sự hành trình của dân chúng, tùy theo các nơi đóng trại. Vậy, nầy là các nơi đóng trại tùy theo sự hành trình của họ.모세가 여호와의 명대로 그 노정을 따라 그 진행한 것을 기록하였으니 그 진행한대로 그 노정은 이러하니라 Bản đồ
  3. 3 Ngày rằm tháng giêng, tức ngày sau lễ Vượt-qua, dân Y-sơ-ra-ên ra đi từ Ram-se, cách dạn dĩ, có mắt của hết thảy người Ê-díp-tô thấy.그들이 정월 십오일에 라암셋에서 발행하였으니 곧 유월절 다음 날이라 이스라엘 자손이 애굽 모든 사람의 목전에서 큰 권능으로 나왔으니 Bản đồ
  4. 4 Người Ê-díp-tô chôn những kẻ mà Đức Giê-hô-va đã hành hại giữa bọn mình, tức là hết thảy con đầu lòng: Đức Giê-hô-va đã đoán xét các thần chúng nó.애굽인은 여호와께서 그들 중에 치신 그 모든 장자를 장사하는 때라 여호와께서 그들의 신들에게도 벌을 주셨더라 Bản đồ
  5. 5 Dân Y-sơ-ra-ên đi từ Ram-se đến đóng trại tại Su-cốt;이스라엘 자손이 라암셋에서 발행하여 숙곳에 진 쳤고 Bản đồ
  6. 6 rồi đi từ Su-cốt đến đóng trại tại Ê-tam, ở cuối đồng vắng.숙곳에서 발행하여 광야 끝 에담에 진 쳤고 Bản đồ
  7. 7 Kế đó, đi từ Ê-tam vòng về hướng Phi-Ha-hi-rốt, đối ngang cùng Ba-anh-Sê-phôn, và đóng trại trước Mít-đôn.에담에서 발행하여 바알스본 앞 비하히롯으로 돌아가서 믹돌 앞에 진 쳤고 Bản đồ
  8. 8 Dân Y-sơ-ra-ên bỏ Phi-Ha-hi-rốt, đi qua giữa biển về hướng đồng vắng đi ba ngày đường ngang đồng vắng Ê-tam, rồi đóng trại tại Ma-ra.하히롯 앞에서 발행하여 바다 가운데로 지나 광야에 이르고 에담 광야로 삼일 길쯤 들어가서 마라에 진 쳤고 Bản đồ
  9. 9 Đoạn, đi từ Ma-ra đến Ê-lim; vả, tại Ê-lim có mười hai cái suối và bảy chục cây chà-là, bèn đóng trại tại đó.마라에서 발행하여 엘림에 이르니 엘림에는 샘물 열 둘과 종려 칠십 주가 있으므로 거기 진 쳤고 Bản đồ
  10. 10 Dân sự đi từ Ê-lim và đóng trại gần Biển đỏ.엘림에서 발행하여 홍해 가에 진 쳤고 Bản đồ
  11. 11 Đoạn, đi từ Biển đỏ và đóng trại tại đồng vắng Sin.홍해 가에서 발행하여 신 광야에 진 쳤고 Bản đồ
  12. 12 Đi từ đồng vắng Sin và đóng trại tại Đáp-ca.신 광야에서 발행하여 Bản đồ
  13. 13 Đi từ Đáp-ca và đóng trại tại A-lúc.돕가에 진 쳤고 돕가에서 발행하여 알루스에 진 쳤고 Bản đồ
  14. 14 Đi từ A-lúc và đóng trại tại Rê-phi-đim, là nơi không có nước cho dân sự uống.알루스에서 발행하여 르비딤에 진 쳤는데 거기는 백성의 마실 물이 없었더라 Bản đồ
  15. 15 Dân Y-sơ-ra-ên đi từ Rê-phi-đim và đóng trại trong đồng vắng Si-na-i.르비딤에서 발행하여 시내 광야에 진 쳤고 Bản đồ
  16. 16 Kế đó, đi từ đồng vắng Si-na-i và đóng trại tại Kíp-rốt Ha-tha-va.시내 광야에서 발행하여 기브롯핫다아와에 진 쳤고 Bản đồ
  17. 17 Đi từ Kíp-rốt-Ha-tha-va và đóng trại tại Hát-sê-rốt.기브롯핫다아와에서 발행하여 하세롯에 진 쳤고 Bản đồ
  18. 18 Đoạn, đi từ Hát-sê-rốt và đóng trại tại Rít-ma.하세롯에서 발행하여 릿마에 진 쳤고 Bản đồ
  19. 19 Đi từ Rít-ma và đóng trại tại Ri-môn Phê-rết.릿마에서 발행하여 림몬베레스에 진 쳤고 Bản đồ
  20. 20 Đi từ Ri-môn-Phê-rết và đóng trại tại Líp-na.림몬베레스에서 발행하여 립나에 진 쳤고 Bản đồ
  21. 21 Đi từ Líp-na và đóng trại tại Ri-sa.립나에서 발행하여 릿사에 진 쳤고 Bản đồ
  22. 22 Kế đó, đi từ Ri-sa và đóng trại tại Kê-hê-la-tha.릿사에서 발행하여 그헬라다에 진 쳤고 Bản đồ
  23. 23 Đi từ Kê-hê-la-tha đóng trại tại núi Sê-phe.그헬라다에서 발행하여 세벨산에 진 쳤고 Bản đồ
  24. 24 Đi từ núi Sê-phe và đóng trại tại Ha-ra-đa.세벨산에서 발행하여 하라다에 진 쳤고 Bản đồ
  25. 25 Đi từ Ha-ra-đa và đóng trại tại Mác-hê-lốt.하라다에서 발행하여 막헬롯에 진 쳤고 Bản đồ
  26. 26 Đoạn, đi từ Mác-hê-lốt và đóng trại tại Ta-hát.막헬롯에서 발행하여 다핫에 진 쳤고 Bản đồ
  27. 27 Đi từ Ta-hát và đóng trại tại Ta-rách.다핫에서 발행하여 데라에 진 쳤고 Bản đồ
  28. 28 Đi từ Ta-rách và đóng trại tại Mít-ga.데라에서 발행하여 밋가에 진 쳤고 Bản đồ
  29. 29 Đi từ Mít-ga và đóng trại tại Hách-mô-na.밋가에서 발행하여 하스모나에 진 쳤고 Bản đồ
  30. 30 Đi từ Hách-mô-na và đóng trại tại Mô-sê-rốt.하스모나에서 발행하여 모세롯에 진 쳤고 Bản đồ
  31. 31 Đi từ Mô-sê-rốt và đóng trại tại Bê-ne-Gia-can.모세롯에서 발행하여 브네야아간에 진 쳤고 Bản đồ
  32. 32 Đi từ Bê-ne-Gia-can và đóng trại tại Hô-Ghi-gát.브네야아간에서 발행하여 홀하깃갓에 진 쳤고 Bản đồ
  33. 33 Đi từ Hô-Ghi-gát và đóng trại tại Dốt-ba-tha.홀하깃갓에서 발행하여 욧바다에 진 쳤고 Bản đồ
  34. 34 Đi từ Dốt-ba-tha và đóng trại tại Aùp-rô-na.욧바다에서 발행하여 아브로나에 진 쳤고 Bản đồ
  35. 35 Đoạn, đi từ Aùp-rô-na và đóng trại tại Ê-xi-ôn-Ghê-be.아브로나에서 발행하여 에시온게벨에 진 쳤고 Bản đồ
  36. 36 Đi từ Ê-xi-ôn-Ghê-be và đóng trại tại đồng vắng Xin, nghĩa là tại Ca-đe.에시온게벨에서 발행하여 신 광야 곧 가데스에 진 쳤고 Bản đồ
  37. 37 Kế đó, đi từ Ca-đe và đóng trại tại núi Hô-rơ, ở chót đầu xứ Ê-đôm.가데스에서 발행하여 에돔 국경 호르산에 진 쳤더라 Bản đồ
  38. 38 A-rôn, thầy tế lễ, theo mạng Đức Giê-hô-va lên trên núi Hô-rơ, rồi qua đời tại đó, nhằm ngày mồng một tháng năm, năm thứ bốn mươi sau khi dân Y-sơ-ra-ên đã ra khỏi xứ Ê-díp-tô.이스라엘 자손이 애굽 땅에서 나온지 사십년 오월 일일에 제사장 아론이 여호와의 명으로 호르산에 올라가 거기서 죽었으니 Bản đồ
  39. 39 Khi A-rôn qua đời trên núi Hô-rơ, người đã được một trăm hai mươi ba tuổi.아론이 호르산에서 죽던 때에 나이 일백 이십 삼세이었더라 Bản đồ
  40. 40 Bấy giờ, vua A-rát, là người Ca-na-an, ở miền nam xứ Ca-na-an, hay rằng dân Y-sơ-ra-ên đến.가나안 땅 남방에 거한 가나안 사람 아랏왕이 이스라엘의 옴을 들었더라 Bản đồ
  41. 41 Dân Y-sơ-ra-ên đi từ núi Hô-rơ và đóng trại tại Xa-mô-na.그들이 호르산에서 발행하여 살모나에 진 쳤고 Bản đồ
  42. 42 Đi từ Xa-mô-na và đóng trại tại Phu-nôn.살모나에서 발행하여 부논에 진 쳤고 Bản đồ
  43. 43 Đi từ Phu-nôn và đóng trại tại Ô-bốt.부논에서 발행하여 오봇에 진 쳤고 Bản đồ
  44. 44 Kế đó, đi từ Ô-bốt và đóng trại tại Y-giê-A-ba-rim, trên bờ cõi Mô-áp.오봇에서 발행하여 모압 변경 이예아바림에 진 쳤고 Bản đồ
  45. 45 Đi từ Y-giê-A-ba-rim và đóng trại tại Đi-bôn-Gát.이임에서 발행하여 디본갓에 진 쳤고 Bản đồ
  46. 46 Đi từ Đi-bôn-Gát và đóng trại tại Anh-môn-Đíp-la-tha-im.디본갓에서 발행하여 알몬디블라다임에 진 쳤고 Bản đồ
  47. 47 Kế ấy, đi từ Anh-môn-Đíp-la-tha-im và đóng trại tại núi A-ba-rim trước Nê-bô.알몬디블라다임에서 발행하여 느보 앞 아바림산에 진 쳤고 Bản đồ
  48. 48 Đi từ núi A-ba-rim và đóng trại tại đồng bằng Mô-áp gần sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô.아바림산에서 발행하여 여리고 맞은편 요단 가 모압 평지에 진 쳤으니 Bản đồ
  49. 49 Dân Y-sơ-ra-ên đóng trại gần sông Giô-đanh, từ Bết-Giê-si-mốt chi A-bên-Si-tim trong đồng Mô-áp.요단 가 모압 평지의 진이 벧여시못에서부터 아벨싯딤에 미쳤었더라 Bản đồ
  50. 50 Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se trong đồng Mô-áp gần sông Giô-đanh, đối ngang Giê-ri-cô, mà rằng:여리고 맞은편 요단 가 모압 평지에서 여호와께서 모세에게 일러 가라사대 Bản đồ
  51. 51 Hãy truyền cùng dân Y-sơ-ra-ên mà rằng: Khi nào các ngươi đã đi ngang qua sông Giô-đanh đặng vào xứ Ca-na-an rồi,이스라엘 자손에게 말하여 그들에게 이르라 너희가 요단을 건너 가나안 땅에 들어가거든 Bản đồ
  52. 52 thì phải đuổi hết thảy dân của xứ khỏi trước mặt các ngươi, phá hủy hết thảy hình tượng chạm và hình đúc, cùng đạp đổ các nơi cao của chúng nó.그 땅 거민을 너희 앞에서 다 몰아내고 그 새긴 석상과 부어 만든 우상을 다 파멸하며 산당을 다 훼파하고 Bản đồ
  53. 53 Các ngươi sẽ lãnh xứ làm sản nghiệp và ở tại đó; vì ta đã ban xứ cho các ngươi đặng làm sản nghiệp.그 땅을 취하여 거기 거하라 내가 그 땅을 너희 산업으로 너희에게 주었음이라 Bản đồ
  54. 54 Phải bắt thăm chia xứ ra tùy theo họ hàng các ngươi. Hễ ai số đông, các ngươi phải cho một sản nghiệp lớn hơn; còn hễ ai số ít, thì phải cho một sản nghiệp nhỏ hơn. Mỗi người sẽ nhận lãnh phần mình bắt thăm được; phải cứ những chi phái tổ phụ các ngươi mà chia xứ ra.너희의 가족을 따라서 그 땅을 제비 뽑아 나눌 것이니 수가 많으면 많은 기업을 주고 적으면 적은 기업을 주되 각기 제비 뽑힌대로 그 소유가 될 것인즉 너희 열조의 지파를 따라 기업을 얻을 것이니라 Bản đồ
  55. 55 Còn nếu các ngươi không đuổi dân của xứ khỏi trước mặt mình, thì những kẻ nào trong bọn họ mà các ngươi còn chừa lại, sẽ như gai trong con mắt, và như chông nơi hông các ngươi, chúng nó sẽ theo bắt riết các ngươi tại trong xứ các ngươi ở;너희가 만일 그 땅 거민을 너희 앞에서 몰아내지 아니하면 너희의 남겨둔 자가 너희의 눈에 가시와 너희의 옆구리에 찌르는 것이 되어 너희 거하는 땅에서 너희를 괴롭게 할 것이요 Bản đồ
  56. 56 rồi xảy đến ta sẽ hành hại các ngươi khác nào ta đã toan hành hại chúng nó vậy.나는 그들에게 행하기로 생각한 것을 너희에게 행하리라 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.