Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 34
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Tôi sẽ chúc tụng Đức Giê-hô-va luôn luôn, Sự khen ngợi Ngài hằng ở nơi miệng tôi.내가 여호와를 항상 송축함이여 그를 송축함이 내 입에 계속하리로다 Bản đồ
- 2 Linh hồn tôi sẽ khoe mình về Đức Giê-hô-va, Những người hiền từ sẽ nghe, và vui mừng.내 영혼이 여호와로 자랑하리니 곤고한 자가 이를 듣고 기뻐하리로다 Bản đồ
- 3 Hãy cùng tôi tôn trọng Đức Giê-hô-va, Chúng ta hãy cùng nhau tôn cao danh của Ngài.나와 함께 여호와를 광대하시다 하며 함께 그 이름을 높이세 Bản đồ
- 4 Tôi đã tìm cầu Đức Giê-hô-va, Ngài đáp lại tôi, Giải cứu tôi khỏi các đều sợ hãi.내가 여호와께 구하매 내게 응답하시고 내 모든 두려움에서 나를 건지셨도다 Bản đồ
- 5 Chúng ngửa trông Chúa thì được chói-sáng, Mặt họ chẳng hề bị hổ thẹn.저희가 주를 앙망하고 광채를 입었으니 그 얼굴이 영영히 부끄럽지 아니하리로다 Bản đồ
- 6 Kẻ khốn cùng nầy có kêu cầu, Đức Giê-hô-va bèn nhậm lời người, Giải cứu người khỏi các điều gian truân.이 곤고한 자가 부르짖으매 여호와께서 들으시고 그 모든 환난에서 구원하셨도다 Bản đồ
- 7 Thiên sứ Đức Giê-hô-va đóng lại chung quanh những kẻ kính sợ Ngài, Và giải cứu họ.여호와의 사자가 주를 경외하는 자를 둘러 진 치고 저희를 건지시는도다 Bản đồ
- 8 Khá nếm thử xem Đức Giê-hô-va tốt lành dường bao! Phước cho người nào nương náu mình nơi Ngài!너희는 여호와의 선하심을 맛보아 알찌어다 그에게 피하는 자는 복이 있도다 Bản đồ
- 9 Hỡi các thánh của Đức Giê-hô-va, hãy kính sợ Ngài; Vì kẻ nào kính sợ Ngài chẳng thiếu thốn gì hết.너희 성도들아 여호와를 경외하라 저를 경외하는 자에게는 부족함이 없도다 Bản đồ
- 10 Sư tử tơ bị thiếu kém, và đói; Nhưng người nào tìm cầu Đức Giê-hô-va sẽ chẳng thiếu của tốt gì.젊은 사자는 궁핍하여 주릴찌라도 여호와를 찾는 자는 모든 좋은 것에 부족함이 없으리로다 Bản đồ
- 11 Hỡi các con, hãy đến nghe ta; Ta sẽ dạy các con sự kính sợ Đức Giê-hô-va.너희 소자들아 와서 내게 들으라 내가 여호와를 경외함을 너희에게 가르치리로다 Bản đồ
- 12 Ai là người ưa thích sự sống, và mến ngày lâu dài để hưởng phước lành?생명을 사모하고 장수하여 복 받기를 원하는 사람이 누구뇨 Bản đồ
- 13 Khá giữ lưỡi mình khỏi lời ác, Và môi mình khỏi nói sự dối gạt.네 혀를 악에서 금하며 네 입술을 궤사한 말에서 금할찌어다 Bản đồ
- 14 Hãy tránh sự ác, và làm điều lành, Hãy tìm kiếm sự hòa bình, và đeo đuổi sự ấy.악을 버리고 선을 행하며 화평을 찾아 따를찌어다 Bản đồ
- 15 Mắt Đức Giê-hô-va đoái xem người công bình, Lỗ tai Ngài nghe tiếng kêu cầu của họ.여호와의 눈은 의인을 향하시고 그 귀는 저희 부르짖음에 기울이시는도다 Bản đồ
- 16 Mặt Đức Giê-hô-va làm nghịch cùng kẻ làm ác, Đặng diệt kỷ niệm chúng nó khỏi đất.여호와의 얼굴은 행악하는 자를 대하사 저희의 자취를 땅에서 끊으려 하시는도다 Bản đồ
- 17 Người công bình kêu cầu, Đức Giê-hô-va bèn nghe, Và giải cứu người khỏi các sự gian truân.의인이 외치매 여호와께서 들으시고 저희의 모든 환난에서 건지셨도다 Bản đồ
- 18 Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau thương, Và cứu kẻ nào có tâm hồn thống-hối.여호와는 마음이 상한 자에게 가까이 하시고 중심에 통회하는 자를 구원하시는도다 Bản đồ
- 19 Người công bình bị nhiều tai họa, Nhưng Đức Giê-hô-va cứu người khỏi hết.의인은 고난이 많으나 여호와께서 그 모든 고난에서 건지시는도다 Bản đồ
- 20 Ngài giữ hết thảy xương cốt người, Chẳng một cái nào bị gãy.그 모든 뼈를 보호하심이여 그 중에 하나도 꺾이지 아니하도다 Bản đồ
- 21 Sự dữ sẽ giết kẻ ác; Những kẻ ghét người công bình sẽ bị định tội.악이 악인을 죽일 것이라 의인을 미워하는 자는 죄를 받으리로다 Bản đồ
- 22 Đức Giê-hô-va chuộc linh hồn của kẻ tôi tớ Ngài; Phàm ai nương náu mình nơi Ngài ắt không bị định tội.여호와께서 그 종들의 영혼을 구속하시나니 저에게 피하는 자는 다 죄를 받지 아니하리로다 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.