Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchXuất Ê-díp-tô Ký

Xuất Ê-díp-tô Ký chương 35

← chương 34 Chương 36 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Môi-se nhóm hết hội chúng Y-sơ-ra-ên lại mà nói rằng: Đây là các việc của Đức Giê-hô-va đã phán dạy làm:모세가 이스라엘의 온 회중을 모으고 그들에게 이르되 여호와께서 너희에게 명하사 행하게 하신 말씀이 이러하니라 Bản đồ
  2. 2 Người ta sẽ làm công việc trong sáu ngày, nhưng đến ngày thứ bảy sẽ là một lễ thánh, tức là ngày sa-bát biệt riêng ra thánh cho Đức Giê-hô-va. Ai làm công việc trong ngày đó sẽ bị xử tử.엿새 동안은 일하고 제 칠일은 너희에게 성일이니 여호와께 특별한 안식일이라 무릇 이날에 일하는 자를 죽일지니 Bản đồ
  3. 3 Nhằm ngày sa-bát chớ nổi lửa trong nhà nào của các ngươi hết.안식일에는 너희의 모든 처소에서 불도 피우지 말지니라 Bản đồ
  4. 4 Môi-se nói cùng cả hội chúng Y-sơ-ra-ên rằng: Đây là các lời Đức Giê-hô-va đã phán dặn:모세가 이스라엘 자손의 온 회중에게 고하여 가로되 여호와의 명하신 일이 이러하니라 이르시기를 Bản đồ
  5. 5 Hãy lấy một lễ vật chi ở nhà các ngươi mà dâng cho Đức Giê-hô-va. Hễ người nào có lòng thành dâng cho, hãy đem lễ vật cho Đức Giê-hô-va: vàng, bạc và đồng;너희의 소유 중에서 너희는 여호와께 드릴 것을 취하되 무릇 마음에 원하는 자는 그것을 가져다가 여호와께 드릴지니 곧 금과 은과 놋과 Bản đồ
  6. 6 chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông dê,청색 자색 홍색실과 가는 베실과 염소털과 Bản đồ
  7. 7 da chiên đực nhuộm đỏ, da cá nược, cây si-tim,붉은 물 들인 수양의 가죽과 해달의 가죽과 조각목과 Bản đồ
  8. 8 dầu thắp, các thứ hương liệu đặng chế dầu xức và hương thơm,등유와 및 관유에 드는 향품과 분향할 향을 만드는 향품과 Bản đồ
  9. 9 bích ngọc, và các thứ ngọc khác để dùng khảm cho ê-phót và bảng đeo ngực.호마노며 에봇과 흉패에 물릴 보석이니라 Bản đồ
  10. 10 Trong vòng các ngươi mấy người khôn ngoan hơn hết hãy đến làm mọi điều Đức Giê-hô-va đã phán dặn;무릇 너희 중 마음이 지혜로운 자는 와서 여호와의 명하신 것을 다 만들지니 Bản đồ
  11. 11 đền tạm, trại và bong của đền tạm, móc, ván, xà ngang, trụ và lỗ trụ;곧 성막과 그 막과 그 덮개와 그 갈고리와 그 널판과 그 띠와 그 기둥과 그 받침과 Bản đồ
  12. 12 hòm bảng chứng và đòn khiêng, nắp thi ân cùng màn che nơi chí thánh;증거궤와 그 채와 속죄소와 그 가리는 장과 Bản đồ
  13. 13 cái bàn và đòn khiêng, các đồ phụ tùng của bàn cùng bánh trần thiết;상과 그 채와 그 모든 기구와 진설병과 Bản đồ
  14. 14 chân đèn, đồ phụ tùng, các đèn và dầu thắp đèn;불 켜는 등대와 그 기구와 그 등잔과 등유와 Bản đồ
  15. 15 bàn thờ xông hương cùng đòn khiêng; dầu xức, hương liệu, và bức màn cửa đền tạm;분향단과 그 채와 관유와 분향할 향품과 성막문의 장과 Bản đồ
  16. 16 bàn thờ dâng của lễ thiêu và rá đồng; đòn khiêng và các đồ phụ tùng của bàn thờ; cái thùng và chân thùng;번제단과 그 놋 그물과 그 채와 그 모든 기구와 물두멍과 그 받침과 Bản đồ
  17. 17 bố vi che hành lang, trụ, lỗ trụ, và bức màn của cửa hành lang;뜰의 포장과 그 기둥과 그 받침과 뜰문의 장과 Bản đồ
  18. 18 các nọc của đền tạm, cùng nọc và dây của hành lang;장막 말뚝과 뜰의 포장 말뚝과 그 줄과 Bản đồ
  19. 19 bộ áo lễ dùng về công việc trong nơi thánh; bộ áo thánh cho A-rôn, thầy tế lễ cả, và bộ áo cho các con trai người đặng làm chức tế lễ.성소에서 섬기기 위하여 공교히 만든 옷 곧 제사 직분을 행할 때에 입는 제사장 아론의 거룩한 옷과 그 아들들의 옷이니라 Bản đồ
  20. 20 Cả hội chúng Y-sơ-ra-ên bèn lui ra khỏi mặt Môi-se.이스라엘 자손의 온 회중이 모세 앞에서 물러갔더니 Bản đồ
  21. 21 Mọi người có lòng cảm động, và mọi người có lòng thành, đều đem lễ vật đến dâng cho Đức Giê-hô-va, để làm công việc hội mạc, các đồ phụ tùng và bộ áo thánh.무릇 마음이 감동된 자와 무릇 자원하는 자가 와서 성막을 짓기 위하여 그 속에서 쓸 모든 것을 위하여, 거룩한 옷을 위하여 예물을 가져 여호와께 드렸으니 Bản đồ
  22. 22 Phàm người nam cùng nữ, tức mọi kẻ có lòng thành, đều đến đem những hoa tai, nhẫn, khâu, kiềng, các thứ trang sức bằng vàng và hết thảy đều dâng lễ vật bằng vàng cho Đức Giê-hô-va.곧 마음에 원하는 남녀가 와서 가슴 핀과 귀고리와 가락지와 목거리와 여러가지 금품을 가져 왔으되 사람마다 여호와께 금 예물을 드렸으며 Bản đồ
  23. 23 Kẻ nào ở nhà mình có chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông dê, da chiên đực nhuộm đỏ, và da cá nược đều đem đến.무릇 청색 자색 홍색실과 가는 베실과 염소 털과 붉은 물 들인 수양의 가죽과 해달의 가죽이 있는 자도 가져 왔으며 Bản đồ
  24. 24 Hễ ai có chi làm lễ vật bằng bạc hay bằng đồng, đều đem dâng cho Đức Giê-hô-va, và hễ ai có cây si-tim nơi nhà mình dùng hiệp về các công việc tế lễ, đều đem đến.무릇 은과 놋으로 예물을 삼는 자는 가져다가 여호와께 드렸으며 무릇 섬기는 일에 소용되는 조각목이 있는 자는 가져 왔으며 Bản đồ
  25. 25 Phàm người đàn bà khéo thì chính tay mình kéo chỉ lấy và đem đến món chi họ đã kéo rồi, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và chỉ gai mịn.마음이 슬기로운 모든 여인은 손수 실을 낳고 그 낳은 청색 자색 홍색실과 가는 베실을 가져 왔으며 Bản đồ
  26. 26 Còn mấy người đàn bà có cảm động và tài khéo thì kéo chỉ lông dê.마음에 감동을 받아 슬기로운 모든 여인은 염소털로 실을 낳았으며 Bản đồ
  27. 27 Các bực tôn trưởng trong dân sự đem bích ngọc và các thứ ngọc khác để khảm cho ê-phót và bảng đeo ngực;모든 족장은 호마노와 및 에봇과 흉패에 물릴 보석을 가져 왔으며 Bản đồ
  28. 28 dầu thắp đèn, các hương liệu để chế dầu xức và dầu thơm.등불과 관유와 분향할 향에 소용되는 기름과 향품을 가져 왔으니 Bản đồ
  29. 29 Cả dân Y-sơ-ra-ên, nam hay nữ, phàm ai có lòng cảm động xui cho mình tình nguyện quyên vào các công việc Đức Giê-hô-va đã phán dặn nơi Môi-se, đều đem dâng cho Đức Giê-hô-va các lễ tình nguyện vậy.마음에 원하는 이스라엘 자손의 남녀마다 여호와께서 모세의 손을 빙자하여 명하신 모든 것을 만들기 위하여 물품을 가져다가 여호와께 즐거이 드림이 이러하였더라 Bản đồ
  30. 30 Môi-se nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Nầy Đức Giê-hô-va đã kêu danh Bết-sa-lê-ên, con trai của U-ri, cháu của Hu-rơ, trong chi phái Giu-đa.모세가 이스라엘 자손에게 이르되 볼찌어다 여호와께서 유다 지파 훌의 손자요 우리의 아들인 브살렐을 지명하여 부르시고 Bản đồ
  31. 31 Ngài phú cho người đầy dẫy Thần của Đức Chúa Trời, sự khôn ngoan, sự thông sáng, và sự hiểu biết, để làm mọi thứ nghề thợ,하나님의 신을 그에게 충만케 하여 지혜와 총명과 지식으로 여러가지 일을 하게 하시되 Bản đồ
  32. 32 đặng bày ra và làm đồ vàng, bạc và đồng,공교한 일을 연구하여 금과 은과 놋으로 일하게 하시며 Bản đồ
  33. 33 đặng khắc và khảm các thứ ngọc, đặng chạm cây làm các đồ khéo léo.보석을 깎아 물리며 나무를 새기는 여러가지 공교한 일을 하게 하셨고 Bản đồ
  34. 34 Ngài lại phú cho người tài dạy dỗ, và cũng đồng ban cho Ô-hô-li-áp, con của A-hi-sa-mạc, trong chi phái Đan nữa;또 그와 단 지파 아히사막의 아들 오홀리압을 감동시키사 가르치게 하시며 Bản đồ
  35. 35 Ngài phú cho hai người đó đầy sự khôn ngoan đặng làm các công nghệ về thợ thêu, thợ dệt nhiều màu, tức là màu tím, đỏ điều, đỏ sặm, và vải gai mịn; để bày ra và làm các thứ công nghệ khéo.지혜로운 마음을 그들에게 충만하게 하사 여러가지 일을 하게 하시되 조각하는 일과 공교로운 일과 청색 자색 홍색실과 가는 베실로 수 놓는 일과 짜는 일과 그 외에 여러가지 일을 하게 하시고 공교로운 일을 연구하게 하셨나니 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.