Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 38
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ nổi thạnh nộ mà quở trách tôi, Cũng đừng nóng giận mà sửa phạt tôi.여호와여 주의 노로 나를 책하지 마시고 분노로 나를 징계치 마소서 Bản đồ
- 2 Vì các mũi tên Chúa gắm mình tôi, Và tay Chúa đè nặng trên tôi.주의 살이 나를 찌르고 주의 손이 나를 심히 누르시나이다 Bản đồ
- 3 Bởi cơn giận Chúa, thịt tôi chẳng nơi nào lành; Tại cớ tội lỗi tôi, xương cốt tôi chẳng được an nghỉ.주의 진노로 인하여 내 살에 성한 곳이 없사오며 나의 죄로 인하여 내 뼈에 평안함이 없나이다 Bản đồ
- 4 Vì sự gian ác tôi vượt qua đầu tôi; Nó nặng quá cho tôi, khác nào một gánh nặng.내 죄악이 내 머리에 넘쳐서 무거운 짐 같으니 감당할 수 없나이다 Bản đồ
- 5 Tại cớ khờ dại tôi, Các vết thương tôi thối tha và chảy lở.내 상처가 썩어 악취가 나오니 나의 우매한 연고로소이다 Bản đồ
- 6 Tôi bị đau đớn và khòm cúp xuống; Trọn ngày tôi đi buồn thảm;내가 아프고 심히 구부러졌으며 종일토록 슬픈 중에 다니나이다 Bản đồ
- 7 Vì có lửa hừng thiêu đốt cật tôi, Và thịt tôi chẳng nơi nào lành.내 허리에 열기가 가득하고 내 살에 성한 곳이 없나이다 Bản đồ
- 8 Tôi mệt nhọc và rêm nhiều quá, Tôi la hét vì cớ lòng tôi bồn chồn.내가 피곤하고 심히 상하였으매 마음이 불안하여 신음하나이다 Bản đồ
- 9 Chúa ôi! các sự ao ước tôi đều ở trước mặt Chúa, Sự rên siếc tôi chẳng giấu Chúa.주여 나의 모든 소원이 주의 앞에 있사오며 나의 탄식이 주의 앞에 감추이지 아니하나이다 Bản đồ
- 10 Lòng tôi hồi hộp, sức tôi mỏn đi; Sự sáng mắt tôi cũng thiếu mất nữa.내 심장이 뛰고 내 기력이 쇠하여 내 눈의 빛도 나를 떠났나이다 Bản đồ
- 11 Các người thương tôi và những bạn tôi đều đứng xa tôi, Còn bà con tôi ở cách xa tôi.나의 사랑하는 자와 나의 친구들이 나의 상처를 멀리하고 나의 친척들도 멀리 섰나이다 Bản đồ
- 12 Những kẻ tìm giết mạng sống tôi gài bẫy tôi, Kẻ tìm hại tôi nói điều dữ, Và trọn ngày toan sự phỉnh gạt.내 생명을 찾는 자가 올무를 놓고 나를 해하려는 자가 괴악한 일을 말하여 종일토록 궤계를 도모하오나 Bản đồ
- 13 Nhưng tôi như kẻ điếc, không nghe chi, Như người câm, không mở miệng.나는 귀먹은 자 같이 듣지 아니하고 벙어리 같이 입을 열지 아니하오니 Bản đồ
- 14 Tôi đã trở nên như người không nghe, Như người chẳng có lời đối lại ở trong miệng mình.나는 듣지 못하는 자 같아서 입에는 변박함이 없나이다 Bản đồ
- 15 Vì, Đức Giê-hô-va ôi! tôi để lòng trông cậy nơi Ngài, Hỡi Chúa là Đức Chúa Trời tôi, Chúa sẽ đáp lại;여호와여 내가 주를 바랐사오니 내 주 하나님이 내게 응락하시리이다 Bản đồ
- 16 Vì tôi có nói rằng: Nguyện chúng nó chớ mừng rỡ vì cớ tôi! Khi chân tôi xiêu tó, chúng nó dấy lên cách kiêu ngạo cùng tôi.내가 말하기를 두렵건대 저희가 내게 대하여 기뻐하며 내가 실족할 때에 나를 향하여 망자존대할까 하였나이다 Bản đồ
- 17 Tôi gần sa ngã, Nỗi đau đớn vẫn ở trước mặt tôi;내가 넘어지게 되었고 나의 근심이 항상 내 앞에 있사오니 Bản đồ
- 18 Vì tôi sẽ xưng gian ác tôi ra, Tôi buồn rầu vì tội lỗi tôi.내 죄악을 고하고 내 죄를 슬퍼함이니이다 Bản đồ
- 19 Nhưng kẻ thù nghịch tôi còn sống và mạnh, Các kẻ ghét tôi vô cớ thì nhiều;내 원수가 활발하며 강하고 무리하게 나를 미워하는 자가 무수하오며 Bản đồ
- 20 Còn những kẻ lấy dữ trả lành Cũng là cừu địch tôi, bởi vì tôi theo điều lành.또 악으로 선을 갚는 자들이 내가 선을 좇는 연고로 나를 대적하나이다 Bản đồ
- 21 Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ lìa bỏ tôi. Đức Chúa Trời tôi ôi! xin chớ cách xa tôi.여호와여 나를 버리지 마소서 나의 하나님이여 나를 멀리하지 마소서 Bản đồ
- 22 Chúa ôi! Chúa là sự cứu rỗi tôi, Hãy mau mau đến tiếp trợ tôi.속히 나를 도우소서 주 나의 구원이시여 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.