성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책시편
장
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 만민들아 이를 들으라 세상의 거민들아 귀를 기울이라Hỡi các dân, hãy nghe điều nầy; Hỡi hết thảy người ở thế gian, khá lắng tai nghe, 지도
- 2 귀천 빈부를 물론하고 다 들을찌어다Bất luận người hạ lưu hay là thượng lưu, Người giàu có cũng như người nghèo nàn. 지도
- 3 내 입은 지혜를 말하겠고 내 마음은 명철을 묵상하리로다Miệng tôi sẽ nói lời khôn ngoan, Sự suy gẫm lòng tôi sẽ là sự thông sáng. 지도
- 4 내가 비유에 내 귀를 기울이고 수금으로 나의 오묘한 말을 풀리로다Tôi sẽ lắng tai nghe lời châm ngôn; Tôi sẽ lấy đàn cầm mà giải câu đố tôi. 지도
- 5 죄악이 나를 따라 에우는 환난의 날에 내가 어찌 두려워하랴Vì cớ sao tôi phải sợ trong ngày tai họa, Khi sự gian ác của những kẻ muốn chiếm vị tôi vây phủ tôi? 지도
- 6 자기의 재물을 의지하고 풍부함으로 자긍하는 자는Chúng nó nhờ cậy nơi tài sản mình, Phô trương của cải dư dật mình. 지도
- 7 아무도 결코 그 형제를 구속하지 못하며 저를 위하여 하나님께 속전을 바치지도 못할 것은Chẳng có người nào chuộc được anh em mình, Hoặc đóng giá chuộc người nơi Đức Chúa Trời, 지도
- 8 저희 생명의 구속이 너무 귀하며 영영히 못할 것임이라Hầu cho người được sống mãi mãi, Chẳng hề thấy sự hư nát. 지도
- 9 저로 영존하여 썩음을 보지 않게 못하리니Vì giá chuộc mạng sống họ thật mắc quá, Người không thể làm được đến đời đời. 지도
- 10 저가 보리로다 지혜 있는 자도 죽고 우준하고 무지한 자도 같이 망하고 저희의 재물을 타인에게 끼치는도다Vì người thấy người khôn ngoan chết, Kẻ điên cuồng và người ngu dại cũng chết như nhau, Để lại tài sản mình cho kẻ khác. 지도
- 11 저희의 속 생각에 그 집이 영영히 있고 그 거처가 대대에 미치리라 하여 그 전지를 자기 이름으로 칭하도다Tư tưởng bề trong chúng nó rằng nhà mình sẽ còn mãi mãi, Và chỗ mình ở vẫn có đời nầy qua đời kia; Chúng nó cũng lấy chính tên mình đặt cho đất ruộng mình. 지도
- 12 사람은 존귀하나 장구치 못함이여 멸망하는 짐승 같도다Nhưng loài người dầu được sang trọng, chẳng còn mãi; Nó giống như thú vật phải hư mất. 지도
- 13 저희의 이 행위는 저희의 우매함이나 후세 사람은 오히려 저희 말을 칭찬하리로다(셀라)Con đường nầy mà chúng nó giữ theo, ấy là sự ngu dại của chúng nó; Dầu vậy, những kẻ đến sau họ ưng lời luận của họ. 지도
- 14 양 같이 저희를 음부에 두기로 작정되었으니 사망이 저희 목자일 것이라 정직한 자가 아침에 저희를 다스리리니 저희 아름다움이 음부에서 소멸하여 그 거처조차 없어지려니와Chúng nó bị định xuống âm phủ như một bầy chiên; Sự chết sẽ chăn giữ chúng nó: Sáng ngày người ngay thẳng sẽ quản hạt chúng nó; Sự đẹp đẽ chúng nó bị tiêu diệt trong âm phủ, Hầu cho chúng nó chẳng còn nơi ở nào nữa. 지도
- 15 하나님은 나를 영접하시리니 이러므로 내 영혼을 음부의 권세에서 구속하시리로다(셀라)Nhưng Đức Chúa Trời sẽ chuộc linh hồn tôi khỏi quyền âm phủ, Vì Ngài sẽ tiếp rước tôi. 지도
- 16 사람이 치부하여 그 집 영광이 더할 때에 너는 두려워 말찌어다Chớ sợ khi người nào trở nên giàu có, Lúc sự vinh hiển nhà người ấy tăng lên; 지도
- 17 저가 죽으매 가져가는 것이 없고 그 영광이 저를 따라 내려가지 못함이로다Vì khi người chết chẳng đem đi gì được, Sự vinh hiển người cũng không theo người xuống mồ mả đâu. 지도
- 18 저가 비록 생시에 자기를 축하하며 스스로 좋게 함으로 사람들에게 칭찬을 받을찌라도Dẫu cho đang lúc sống người chúc phước cho linh hồn mình (Vả, người ta sẽ khen ngợi mình, nếu mình làm ích lợi cho mình), 지도
- 19 그 역대의 열조에게로 돌아가리니 영영히 빛을 보지 못하리로다Thì người hẳn sẽ đi đến dòng dõi tổ phụ mình: Họ sẽ chẳng còn thấy ánh sáng nữa. 지도
- 20 존귀에 처하나 깨닫지 못하는 사람은 멸망하는 짐승 같도다Người nào hưởng sự sang trọng mà không hiểu biết gì, Giống như thú vật phải hư mất. 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.