부산 순복음세움교회 · 담임 정기영 목사 051-731-4202

성경말씀

개역한글 · 66권 31,101절

성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절

책예레미야애가
장 12345

예레미야애가 5장

← 4장

색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다

대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский

  1. 1 여호와여 우리의 당한 것을 기억하시고 우리의 수욕을 감찰하옵소서Hỡi Đức Giê-hô-va, xin nhớ sự đã giáng trên chúng tôi; Hãy đoái xem sự sỉ nhục chúng tôi! 지도
  2. 2 우리 기업이 외인에게, 우리 집들도 외인에게 돌아갔나이다Sản nghiệp chúng tôi đã sang tay dân ngoại, Nhà cửa thuộc về người giống khác. 지도
  3. 3 우리는 아비 없는 외로운 자식이오며 우리 어미는 과부 같으니Chúng tôi mất cha, phải mồ côi, Mẹ chúng tôi trở nên góa bụa. 지도
  4. 4 우리가 은을 주고 물을 마시며 값을 주고 섶을 얻으오며Chúng tôi uống nước phải trả tiền, Phải mua mới có củi. 지도
  5. 5 우리를 쫓는 자는 우리 목을 눌렀사오니 우리가 곤비하여 쉴수 없나이다Kẻ đuổi theo kịp chúng tôi, chận cổ chúng tôi; Chúng tôi đã mỏi mệt rồi, chẳng được nghỉ! 지도
  6. 6 우리가 애굽 사람과 앗수르 사람과 악수하고 양식을 얻어 배불리고자 하였나이다Chúng tôi giang tay hướng về những người Ê-díp-tô Và A-si-ri, đặng có bánh ăn no nê. 지도
  7. 7 우리 열조는 범죄하고 없어졌고 우리는 그 죄악을 담당하였나이다Tổ phụ chúng tôi đã phạm tội, nay không còn nữa. Chúng tôi đã mang lấy sự gian ác họ. 지도
  8. 8 종들이 우리를 관할함이여 그 손에서 건져낼 자가 없나이다Kẻ đầy tớ cai trị chúng tôi, Chẳng ai cứu chúng tôi khỏi tay họ. 지도
  9. 9 광야에는 칼이 있으므로 죽기를 무릅써야 양식을 얻사오니Chúng tôi liều mạng mới có bánh mà ăn, Vì cớ mũi gươm nơi đồng vắng. 지도
  10. 10 주림의 열기로 인하여 우리의 피부가 아궁이처럼 검으니이다Da chúng tôi nóng như lò lửa, Vì cơn đói thiêu đốt chúng tôi! 지도
  11. 11 대적이 시온에서 부녀들을, 유다 각 성에서 처녀들을 욕보였나이다Chúng nó đã làm nhục đàn bà tại Si-ôn, Và gái đồng trinh trong các thành Giu-đa. 지도
  12. 12 방백들의 손이 매어달리며 장로들의 얼굴이 존경을 받지 못하나이다Tay chúng nó đã treo các quan trưởng lên, Chẳng kính trọng mặt các người già cả. 지도
  13. 13 소년들이 맷돌을 지오며 아이들이 섶을 지다가 엎드러지오며Kẻ trai tráng đã phải mang cối, Trẻ con vấp ngã dưới gánh củi. 지도
  14. 14 노인은 다시 성문에 앉지 못하며 소년은 다시 노래하지 못하나이다Các người già cả không còn ngồi nơi cửa thành, Bọn trai trẻ không còn chơi đàn hát. 지도
  15. 15 우리 마음에 희락이 그쳤고 우리의 무도가 변하여 애통이 되었사오며Lòng chúng tôi hết cả sự vui; Cuộc nhảy múa đổi ra tang chế. 지도
  16. 16 우리 머리에서 면류관이 떨어졌사오니 오호라 우리의 범죄함을 인함이니이다Mão triều thiên rơi khỏi đầu chúng tôi, Khốn cho chúng tôi, vì chúng tôi phạm tội! 지도
  17. 17 이러므로 우리 마음이 피곤하고 이러므로 우리 눈이 어두우며Vì vậy lòng chúng tôi mòn mỏi, Mắt chúng tôi mờ tối, 지도
  18. 18 시온산이 황무하여 여우가 거기서 노나이다Vì núi Si-ôn đã trở nên hoang vu, Chồn cáo đi lại trên đó. 지도
  19. 19 여호와여 주는 영원히 계시오며 주의 보좌는 세세에 미치나이다Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài còn đời đời, Ngôi Ngài còn từ đời nầy sang đời kia! 지도
  20. 20 주께서 어찌하여 우리를 영원히 잊으시오며 우리를 이같이 오래 버리시나이까Sao Ngài quên chúng tôi mãi mãi, Lìa bỏ chúng tôi lâu vậy? 지도
  21. 21 여호와여 우리를 주께로 돌이키소서 그리하시면 우리가 주께로 돌아 가겠사오니 우리의 날을 다시 새롭게 하사 옛적 같게 하옵소서Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy xây chúng tôi trở về Ngài thì chúng tôi sự trở về Làm những ngày chúng tôi lại mới như thuở xưa! 지도
  22. 22 주께서 우리를 아주 버리셨사오며 우리에게 진노하심이 특심하시니이다Nhưng Ngài lại bỏ hết chúng tôi, Ngài giận chúng tôi quá lắm. 지도

성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.