성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책예레미야애가
예레미야애가 5장
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 여호와여 우리의 당한 것을 기억하시고 우리의 수욕을 감찰하옵소서Hỡi Đức Giê-hô-va, xin nhớ sự đã giáng trên chúng tôi; Hãy đoái xem sự sỉ nhục chúng tôi! 지도
- 2 우리 기업이 외인에게, 우리 집들도 외인에게 돌아갔나이다Sản nghiệp chúng tôi đã sang tay dân ngoại, Nhà cửa thuộc về người giống khác. 지도
- 3 우리는 아비 없는 외로운 자식이오며 우리 어미는 과부 같으니Chúng tôi mất cha, phải mồ côi, Mẹ chúng tôi trở nên góa bụa. 지도
- 4 우리가 은을 주고 물을 마시며 값을 주고 섶을 얻으오며Chúng tôi uống nước phải trả tiền, Phải mua mới có củi. 지도
- 5 우리를 쫓는 자는 우리 목을 눌렀사오니 우리가 곤비하여 쉴수 없나이다Kẻ đuổi theo kịp chúng tôi, chận cổ chúng tôi; Chúng tôi đã mỏi mệt rồi, chẳng được nghỉ! 지도
- 6 우리가 애굽 사람과 앗수르 사람과 악수하고 양식을 얻어 배불리고자 하였나이다Chúng tôi giang tay hướng về những người Ê-díp-tô Và A-si-ri, đặng có bánh ăn no nê. 지도
- 7 우리 열조는 범죄하고 없어졌고 우리는 그 죄악을 담당하였나이다Tổ phụ chúng tôi đã phạm tội, nay không còn nữa. Chúng tôi đã mang lấy sự gian ác họ. 지도
- 8 종들이 우리를 관할함이여 그 손에서 건져낼 자가 없나이다Kẻ đầy tớ cai trị chúng tôi, Chẳng ai cứu chúng tôi khỏi tay họ. 지도
- 9 광야에는 칼이 있으므로 죽기를 무릅써야 양식을 얻사오니Chúng tôi liều mạng mới có bánh mà ăn, Vì cớ mũi gươm nơi đồng vắng. 지도
- 10 주림의 열기로 인하여 우리의 피부가 아궁이처럼 검으니이다Da chúng tôi nóng như lò lửa, Vì cơn đói thiêu đốt chúng tôi! 지도
- 11 대적이 시온에서 부녀들을, 유다 각 성에서 처녀들을 욕보였나이다Chúng nó đã làm nhục đàn bà tại Si-ôn, Và gái đồng trinh trong các thành Giu-đa. 지도
- 12 방백들의 손이 매어달리며 장로들의 얼굴이 존경을 받지 못하나이다Tay chúng nó đã treo các quan trưởng lên, Chẳng kính trọng mặt các người già cả. 지도
- 13 소년들이 맷돌을 지오며 아이들이 섶을 지다가 엎드러지오며Kẻ trai tráng đã phải mang cối, Trẻ con vấp ngã dưới gánh củi. 지도
- 14 노인은 다시 성문에 앉지 못하며 소년은 다시 노래하지 못하나이다Các người già cả không còn ngồi nơi cửa thành, Bọn trai trẻ không còn chơi đàn hát. 지도
- 15 우리 마음에 희락이 그쳤고 우리의 무도가 변하여 애통이 되었사오며Lòng chúng tôi hết cả sự vui; Cuộc nhảy múa đổi ra tang chế. 지도
- 16 우리 머리에서 면류관이 떨어졌사오니 오호라 우리의 범죄함을 인함이니이다Mão triều thiên rơi khỏi đầu chúng tôi, Khốn cho chúng tôi, vì chúng tôi phạm tội! 지도
- 17 이러므로 우리 마음이 피곤하고 이러므로 우리 눈이 어두우며Vì vậy lòng chúng tôi mòn mỏi, Mắt chúng tôi mờ tối, 지도
- 18 시온산이 황무하여 여우가 거기서 노나이다Vì núi Si-ôn đã trở nên hoang vu, Chồn cáo đi lại trên đó. 지도
- 19 여호와여 주는 영원히 계시오며 주의 보좌는 세세에 미치나이다Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài còn đời đời, Ngôi Ngài còn từ đời nầy sang đời kia! 지도
- 20 주께서 어찌하여 우리를 영원히 잊으시오며 우리를 이같이 오래 버리시나이까Sao Ngài quên chúng tôi mãi mãi, Lìa bỏ chúng tôi lâu vậy? 지도
- 21 여호와여 우리를 주께로 돌이키소서 그리하시면 우리가 주께로 돌아 가겠사오니 우리의 날을 다시 새롭게 하사 옛적 같게 하옵소서Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy xây chúng tôi trở về Ngài thì chúng tôi sự trở về Làm những ngày chúng tôi lại mới như thuở xưa! 지도
- 22 주께서 우리를 아주 버리셨사오며 우리에게 진노하심이 특심하시니이다Nhưng Ngài lại bỏ hết chúng tôi, Ngài giận chúng tôi quá lắm. 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.