Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Sách1 Sử-ký

1 Sử-ký chương 6

← chương 5 Chương 7 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Con trai của Lê-vi là Ghẹt-sôn, Kê-hát, và Mê-ra-ri.레위의 아들들은 게르손과 그핫과 므라리요 Bản đồ
  2. 2 Con trai của Kê-hát là Am-ram, Két-sê-ha, Hếp-rôn, và U-xi-ên.그핫의 아들들은 아므람과 이스할과 헤브론과 웃시엘이요 Bản đồ
  3. 3 Con trai của Am-ram là A-rôn, Môi-se và Mi-ri-am. Con trai của A-rôn là Na-đáp, A-bi-hu, Ê-lê-a-sa, và Y-tha-ma.아므람의 자녀는 아론과 모세와 미리암이요 아론의 아들들은 나답과 아비후와 엘르아살과 이다말이며 Bản đồ
  4. 4 Ê-lê-a-sa sanh Phi-nê-a; Phi-nê-a sanh A-bi-sua;엘르아살은 비느하스를 낳았고 비느하스는 아비수아를 낳았고 Bản đồ
  5. 5 A-bi-sua sanh Bu-ki, Bu-ki sanh U-xi;아비수아는 북기를 낳았고 북기는 웃시를 낳았고 Bản đồ
  6. 6 U-xi sanh Xê-ra-hi-gia; Xê-ra-hi-gia sanh Mê-ra-giốt;웃시는 스라히야를 낳았고 스라히야는 므라욧을 낳았고 Bản đồ
  7. 7 Mê-ra-giốt sanh A-ma-ria; A-ma-ria sanh A-hi-túp;므라욧은 아마랴를 낳았고 아마랴는 아히둡을 낳았고 Bản đồ
  8. 8 A-hi-túp sanh Xa-đốc; Xa-đốc sanh A-hi-ma-ách;아히둡은 사독을 낳았고 사독은 아히마아스를 낳았고 Bản đồ
  9. 9 A-hi-ma-ách sanh A-xa-ria; A-xa-ria sanh Giô-ha-nan;아히마아스는 아사랴를 낳았고 아사랴는 요하난을 낳았고 Bản đồ
  10. 10 Giô-ha-nan sanh A-xa-ria, là kẻ làm chức tế lễ trong đền vua Sa-lô-môn đã xây ở thành Giê-ru-sa-lem.요하난은 아사랴를 낳았으니 이 아사랴는 솔로몬이 예루살렘에 세운 전에서 제사장의 직분을 행한 자며 Bản đồ
  11. 11 A-xa-ria sanh A-ma-ria; A-ma-ria sanh A-hi-túp;아사랴는 아마랴를 낳았고 아마랴는 아히둡을 낳았고 Bản đồ
  12. 12 A-hi-túp sanh Xa-đốc; Xa-đốc sanh Sa-lum;아히둡은 사독을 낳았고 사독은 살룸을 낳았고 Bản đồ
  13. 13 Sa-lum sanh Hinh-kia; Hinh-kia sanh A-xa-ria;살룸은 힐기야를 낳았고 힐기야는 아사랴를 낳았고 Bản đồ
  14. 14 A-xa-ria sanh Sê-ra-gia; Sê-ra-gia sanh Giê-hô-xa-đác;아사랴는 스라야를 낳았고 스라야는 여호사닥을 낳았으며 Bản đồ
  15. 15 Giê-hô-xa-đác bị bắt làm phu tù khi Đức Giê-hô-va dùng tay Nê-bu-cát-nết-sa mà bắt dẫn dân Giu-đa và Giê-ru-sa-lem đi.여호와께서 느부갓네살의 손으로 유다와 예루살렘 백성을 옮기실 때에 여호사닥도 갔었더라 Bản đồ
  16. 16 Con trai của Lê-vi là Ghẹt-sôn, Kê-hát, và Mê-ra-ri.레위의 아들들은 게르손과 그핫과 므라리며 Bản đồ
  17. 17 Đây là những tên của các con trai Ghẹt-sôn: Líp-ni và Si-mê-i.게르손의 아들의 이름은 립니와 시므이요 Bản đồ
  18. 18 Con trai của Kê-hát là Am-ram, Dít-sê-ha, Hếp-rôn, và U-xi-ên.그핫의 아들들은 아므람과 이스할과 헤브론과 웃시엘이요 Bản đồ
  19. 19 Con trai của Mê-ra-ri là Mách-li và Mu-si. Aáy là các họ hàng người Lê-vi theo tông tộc mình.므라리의 아들들은 말리와 무시라 이 레위 사람의 집들이 그 종족을 따라 이러하니 Bản đồ
  20. 20 Con trai của Ghẹt-sôn là Líp-ni; con trai của Líp-ni là Gia-hát; con trai của Gia-hát là Xim-ma; con trai của Xim-ma là Giô-a;게르손에게서 난 자는 곧 그 아들 립니요 그 아들은 야핫이요 그 아들은 심마요 Bản đồ
  21. 21 con trai của Giô-a là Y-đô; con trai của Y-đô là Xê-ra; con trai của Xê-ra là Giê-a-trai.그 아들은 요아요 그 아들은 잇도요 그 아들은 세라요 그 아들은 여아드래며 Bản đồ
  22. 22 Con trai của Kê-hát là A-mi-na-đáp; con trai của A-mi-na-đáp là Cô-rê; con trai của Cô-rê là Aùt-si; con trai của Aùt-si là Eân ca-na;그핫에게서 난 자는 곧 그 아들 암미나답이요 그 아들은 고라요 그 아들은 앗실이요 Bản đồ
  23. 23 con trai của Eân ca-na là Ê-bi-a-sáp; con trai của Ê-bi-a-sáp là Aùt-si;그 아들은 엘가나요 그 아들은 에비아삽이요 그 아들은 앗실이요 Bản đồ
  24. 24 con trai của Aùt-si là Ta-hát; con trai của Ta-hát là U-ri-ên; con trai của U-ri-ên là U-xi-gia; con trai của U-xi-gia là Sau-lơ.그 아들은 다핫이요 그 아들은 우리엘이요 그 아들은 웃시야요 그 아들은 사울이며 Bản đồ
  25. 25 Con trai của Eân-ca-na là A-ma-sai và A-hi-mốt.엘가나의 아들들은 아마새와 아히못이라 Bản đồ
  26. 26 Con trai của Eân-ca-na là Xô-phai; con trai của Xô-phai là Na-hát;엘가나로 말하면 그 자손은 이러하니 그 아들은 소배요 그 아들은 나핫이요 Bản đồ
  27. 27 con trai của Na-hát là Ê-li-áp; con trai của Ê-li-áp là Giê-rô-ham; con trai của Giê-rô-ham là Eân-ca-na.그 아들은 엘리압이요 그 아들은 여로함이요 그 아들은 엘가나며 Bản đồ
  28. 28 Các con trai của Sa-mu-ên là: Con trưởng nam là Va-sê-ni, con thứ hai A-bi-gia.사무엘의 아들들은 맏아들 요엘이요 다음은 아비야며 Bản đồ
  29. 29 Con trai của Mê-ra-ri là Mách-li, con trai của của Mách-li là Líp-ni; con trai của Líp-ni là Si-mê-i; con trai của Si-mê-i là U-xa;므라리에게서 난 자는 말리요 그 아들은 립니요 그 아들은 시므이요 그 아들은 웃사요 Bản đồ
  30. 30 con trai của U-xa là Si-mê-a; con trai của Si-mê-a là Ha-ghi-gia; con trai của Ha-ghi-gia là A-sai-gia.그 아들은 시므아요 그 아들은 학기야요 그 아들은 아사야더라 Bản đồ
  31. 31 Sau khi hòm giao ước đã để yên rồi, vua Đa-vít có đặt những kẻ để coi sóc việc hát xướng trong đền Đức Giê-hô-va.언약궤가 평안한 곳을 얻은 후에 다윗이 이 아래의 무리를 세워 여호와의 집에서 찬송하는 일을 맡게 하매 Bản đồ
  32. 32 Chúng hầu việc trước đền tạm về việc hát xướng cho đến khi vua Sa-lô-môn xây xong đền thờ của Đức Giê-hô-va tại Giê-ru-sa-lem: ai nấy đều theo ban thứ mình mà làm việc.솔로몬이 예루살렘에서 여호와의 전을 세울 때까지 저희가 회막 앞에서 찬송하는 일을 행하되 그 반열대로 직무를 행하였더라 Bản đồ
  33. 33 Đây là những kẻ chầu chực với con trai mình. Trong con cháu Kê-hát có Hê-man là kẻ nhã nhạc, con trai của Giô-ên, Giô-ên con trai của Sa-mu-ên,직무를 행하는 자와 그 아들들이 이러하니 그핫의 자손 중에 헤만은 찬송하는 자라 저는 요엘의 아들이요 요엘은 사무엘의 아들이요 Bản đồ
  34. 34 Sa-mu-ên con trai của Eân-ca-na, Eân-ca-na con trai của Giê-rô-ham, Giê-rô-ham con trai của Ê-li-ên, Ê-li-ên con trai của Thô-a,사무엘은 엘가나의 아들이요 엘가나는 여로함의 아들이요 여로함은 엘리엘의 아들이요 엘리엘은 도아의 아들이요 Bản đồ
  35. 35 Thô-a con trai của Xu-phơ, Xu-phơ con trai của Eân-ca-na, Eân-ca-na con trai của Ma-hát, Ma-hát con trai của A-ma-sai,도아는 숩의 아들이요 숩은 엘가나의 아들이요 엘가나는 마핫의 아들이요 마핫은 아마새의 아들이요 Bản đồ
  36. 36 A-ma-sai con trai của Eân-ca-na, Eân-ca-na con trai của Giô-ên, Giô-ên con trai của A-xa-ria, A-xa-ria con trai của Xô-phô-ni,아마새는 엘가나의 아들이요 엘가나는 요엘의 아들이요 요엘은 아사랴의 아들이요 아사랴는 스바냐의 아들이요 Bản đồ
  37. 37 Xô-phô-ni con trai của Ta-hát, Ta-hát con trai của Aùt-si, Aùt-si con trai của Ê-bi-a-sáp, Ê-bi-a-sáp con trai của Cô-rê,스바냐는 다핫의 아들이요 다핫은 앗실의 아들이요 앗실은 에비아삽의 아들이요 에비아삽은 고라의 아들이요 Bản đồ
  38. 38 Cô-rê con trai của Dít-sê-ha, Dít-sê-ha con trai của Kê-hát, Kê-hát con trai của Lê-vi, Lê-vi con trai của Y-sơ-ra-ên.고라는 이스할의 아들이요 이스할은 그핫의 아들이요 그핫은 레위의 아들이요 레위는 이스라엘의 아들이며 Bản đồ
  39. 39 A-sáp, anh em của Hê-man, chầu chực bên hữu người. A-sáp là con trai của Bê-rê-kia, Bê-rê-kia con trai của Si-mê-a,헤만의 형제 아삽은 헤만의 우편에서 직무를 행하였으니 저는 베레갸의 아들이요 베레갸는 시므아의 아들이요 Bản đồ
  40. 40 Si-mê-a con trai của Mi-ca-ên, Mi-ca-ên con trai của Ba-sê-gia, Ba-sê-gia con trai của Manh-ki-gia,시므아는 미가엘의 아들이요 미가엘은 바아세야의 아들이요 바아세야는 말기야의 아들이요 Bản đồ
  41. 41 Manh-ki-gia con trai của Eùt-ni, Eùt-ni con trai của Xê-ra, Xê-ra con trai của A-đa-gia,말기야는 에드니의 아들이요 에드니는 세라의 아들이요 세라는 아다야의 아들이요 Bản đồ
  42. 42 A-đa-gia con trai của Ê-than, Ê-than con trai của Xim-ma, Xim-ma con trai của Si-mê-i,아다야는 에단의 아들이요 에단은 심마의 아들이요 심마는 시므이의 아들이요 Bản đồ
  43. 43 Si-mê-i con trai của Gia-hát, Gia-hát con trai của Ghẹt-sôn, Ghẹt-sôn con trai của Lê-vi.시므이는 야핫의 아들이요 야핫은 게르손의 아들이요 게르손은 레위의 아들이며 Bản đồ
  44. 44 Các con cháu của Mê-ra-ri, anh em của chúng, đều chầu chực bên tả, là Ê-than con trai của Ki-si, Ki-si con trai của Aùp-đi, Aùp-đi con trai của Ma-lúc,저희의 형제 므라리의 자손 중 그 좌편에서 직무를 행하는 자는 에단이라 에단은 기시의 아들이요 기시는 압디의 아들이요 압디는 말룩의 아들이요 Bản đồ
  45. 45 Ma-lúc con trai của Ha-sa-bia, Ha-sa-bia con trai của A-ma-xia, A-ma-xia con trai của Hinh-kia,말룩은 하사뱌의 아들이요 하사뱌는 아마시야의 아들이요 아마시야는 힐기야의 아들이요 Bản đồ
  46. 46 Hinh-kia con trai của Am-si, Am-si con trai của Ba-ni, Ba-ni con trai của Sê-me,힐기야는 암시의 아들이요 암시는 바니의 아들이요 바니는 세멜의 아들이요 Bản đồ
  47. 47 Sê-me con trai của Mách-lị, Mách-lị con trai của Mu-si, Mu-si con trai của Mê-ra-ri, Mê-ra-ri con trai của Lê-vi.세멜은 말리의 아들이요 말리는 무시의 아들이요 무시는 므라리의 아들이요 므라리는 레위의 아들이며 Bản đồ
  48. 48 Các anh em chúng, là những người Lê-vi khác, đều được cắt làm mọi việc trong đền tạm của Đức Chúa Trời.저희의 형제 레위 사람들은 하나님의 집 장막의 모든 일을 맡았더라 Bản đồ
  49. 49 A-rôn và các con trai người đều dâng của lễ hoặc trên bàn thờ về của lễ thiêu hay trên bàn thờ xông hương, làm mọi việc ở nơi chí thánh, và làm lễ chuộc tội cho Y-sơ-ra-ên, theo như mọi sự Môi-se, đầy tớ Đức Chúa Trời, đã truyền dạy.아론과 그 자손들은 번제단과 향단 위에 분향하며 제사를 드리며 지성소의 모든 일을 하여 하나님의 종 모세의 모든 명대로 이스라엘을 위하여 속죄하니 Bản đồ
  50. 50 Đây là dòng dõi của A-rôn: Ê-lê-a-sa con trai của A-rôn, Phi-nê-a con trai của Ê-lê-a-sa, A-bi-sua con trai của Phi-nê-a,아론의 자손들은 이러하니라 그 아들은 엘르아살이요 그 아들은 비느하스요 그 아들은 아비수아요 Bản đồ
  51. 51 Bu-ki con trai của A-bi-sua, U-xi con trai của Bu-ki, Xê-ra-hi-gia con trai của U-xi,그 아들은 북기요 그 아들은 웃시요 그 아들은 스라히야요 Bản đồ
  52. 52 Mê-ra-giốt con trai của Xê-ra-hi-gia, A-ma-ria con trai của Mê-ra-giốt, A-hi-túp con trai của A-ma-ria,그 아들은 므라욧이요 그 아들은 아마랴요 그 아들은 아히둡이요 Bản đồ
  53. 53 Xa-đốc con trai của A-hi-túp, A-hi-ma-ách con trai của Xa-đốc.그 아들은 사독이요 그 아들은 아히마아스더라 Bản đồ
  54. 54 Nầy là nơi ở của con cái A-rôn, tùy theo nơi đóng trại mình trong địa phận chúng. Họ hàng Kê-hát bắt thăm trước hết.저희의 거한 곳은 사방 지경 안에 있으니 그 향리는 아래와 같으니라 아론 자손 곧 그핫 족속이 먼저 제비 뽑았으므로 Bản đồ
  55. 55 Họ phân cấp cho chúng thành Hếp-rôn tại xứ Giu-đa và các cõi bốn phía.저희에게 유다 땅의 헤브론과 그 사방 들을 주었고 Bản đồ
  56. 56 Song đất ruộng và hương thôn của thành đều ban cho Ca-lép, con trai Giê-phu-nê.그 성의 밭과 향리는 여분네의 아들 갈렙에게 주었으며 Bản đồ
  57. 57 Lại con cháu A-rôn được những thành ẩn náu, là Hếp-rôn, Líp-na, và địa hạt nó; Gia-tia, Eách-tê-mô-a, và địa hạt nó;아론 자손에게 도피성을 주었으니 헤브론과 립나와 그 들과 얏딜과 에스드모아와 그 들과 Bản đồ
  58. 58 Hi-lên, và địa hạt nó; Đê-bia, và địa hạt nó;힐렌과 그 들과 드빌과 그 들과 Bản đồ
  59. 59 A-san, và địa hạt nó; Bết-Sê-mết, và địa hạt nó.아산과 그 들과 벧세메스와 그 들이며 Bản đồ
  60. 60 Bởi từ chi phái Bên-gia-min họ được Ghê-ba, và địa hạt nó; A-lê-mết, và địa hạt nó; A-na-tốt, và địa hạt nó. Các thành của chúng cộng lại được mười ba cái, tùy theo gia tộc họ.또 베냐민 지파 중에서는 게바와 그 들과 알레멧과 그 들과 아나돗과 그 들을 주었으니 그 족속의 얻은 성이 모두 열 셋이었더라 Bản đồ
  61. 61 Con cháu Kê-hát còn lại bắt thăm mà được mười thành trong nửa chi phái Ma-na-se.그핫 자손의 남은 자에게는 므낫세 반 지파 족속 중에서 제비 뽑아 열 성을 주었고 Bản đồ
  62. 62 Con cháu Ghẹt-sôn, tùy theo họ hàng, đều được mười ba thành bởi trong chi phái Y-sa-ca, chi phái A-se, chi phái Nép-tha-li, và chi phái Ma-na-se tại đất Ba-san.게르손 자손에게는 그 족속대로 잇사갈 지파와 아셀 지파와 납달리 지파와 바산에 있는 므낫세 지파 중에서 열 세 성을 주었고 Bản đồ
  63. 63 Con cháu Mê-ra-ri, tùy theo gia tộc họ, đều bắt thăm mà được mười hai thành, bởi trong chi phái Ru-bên, chi phái Gát và chi phái Sa-bu-lôn.므라리 자손에게는 그 족속대로 르우벤 지파와 갓 지파와 스불론 지파 중에서 제비 뽑아 열 두 성을 주었더라 Bản đồ
  64. 64 Dân Y-sơ-ra-ên chia cấp cho người Lê-vi các thành ấy và địa hạt nó.이스라엘 자손이 이 모든 성과 그 들을 레위 자손에게 주되 Bản đồ
  65. 65 Họ bắt thăm mà cho bởi trong chi phái Giu-đa, chi phái Si-mê-ôn, và chi phái Bên-gia-min, những thành đã kể ở trên.유다 자손의 지파와 시므온 자손의 지파와 베냐민 자손의 지파 중에서 이 위에 기록한 여러 성을 제비 뽑아 주었더라 Bản đồ
  66. 66 Trong người Kê-hát có mấy nhà đã được những thành bởi trong chi phái Eùp-ra-im;그핫 자손의 몇 족속은 에브라임 지파 중에서 성을 얻어 영지를 삼았으며 Bản đồ
  67. 67 chúng được những thành ẩn náu, là Si-chem với địa hạt nó, tại trên núi Eùp-ra-im, Ghê-xe với địa hạt nó,또 저희에게 도피성을 주었으니 에브라임 산중 세겜과 그 들과 게셀과 그 들과 Bản đồ
  68. 68 Giốc-mê-am với địa hạt nó, Bết-Hô-rôn với địa hạt nó,욕므암과 그 들과 벧호론과 그 들과 Bản đồ
  69. 69 A-gia-lôn với địa hạt nó, Gát-Rim-môn với địa hạt nó;아얄론과 그 들과 가드림몬과 그 들이며 Bản đồ
  70. 70 và bởi trong nửa chi phái Ma-na-se họ được A-ne với địa hạt nó, Bi-lê-am với địa hạt nó. Người ta chia cấp các thành ấy cho những người của dòng Kê-hát còn sót lại.또 그핫 자손의 남은 족속에게는 므낫세 반 지파 중에서 아넬과 그 들과 빌르암과 그 들을 주었더라 Bản đồ
  71. 71 Con cháu Ghẹt-sôn bởi họ hàng của nửa chi phái Ma-na-se, được Gô-lan ở đất Ba-san với địa hạt nó; Aùch-ta-rốt với địa hạt nó;게르손 자손에게는 므낫세 반 지파 족속 중에서 바산의 골란과 그 들과 아스다롯과 그 들을 주었고 Bản đồ
  72. 72 bởi chi phái Y-sa-ca, họ được Kê-đe với địa hạt nó;또 잇사갈 지파 중에서 게데스와 그 들과 다브랏과 그 들과 Bản đồ
  73. 73 Ra-mốt với địa hạt nó; A-nem với địa hạt nó;라못과 그 들과 아넴과 그 들을 주었고 Bản đồ
  74. 74 bởi chi phái A-se, họ được Ma-sanh với địa hạt nó; Aùp-đôn với địa hạt nó; Hu-cô với địa hạt nó;아셀 지파 중에서 마살과 그 들과 압돈과 그 들과 Bản đồ
  75. 75 Rê-hốp với địa hạt nó;후곡과 그 들과 르홉과 그 들을 주었고 Bản đồ
  76. 76 bởi chi phái Nép-ta-li, họ được Kê-đe trong Ga-li-lê, với địa hạt nó; Ham-môn với địa hạt nó; Ki-ria-ta-im với địa hạt nó.납달리 지파 중에서 갈릴리의 게데스와 그 들과 함몬과 그 들과 기랴다임과 그 들을 주었더라 Bản đồ
  77. 77 Con cháu Mê-ra-ri còn sót lại bởi chi phái Sa-bu-lôn được Ri-mô-nô với địa hạt nó; Tha-bô với địa hạt nó;므라리 자손의 남은 자에게는 스불론 지파 중에서 림모노와 그 들과 다볼과 그 들을 주었고 Bản đồ
  78. 78 còn bên kia sông Giô-đanh về phía đông, đối ngang Giê-ri-cô, bởi chi phái Ru-bên, họ được Bết-se trong rừng với địa hạt nó; Gia-xa với địa hạt nó;또 요단 건너 동편 곧 여리고 맞은편 르우벤 지파 중에서 광야의 베셀과 그 들과 야사와 그 들과 Bản đồ
  79. 79 Kê-đê-mốt với địa hạt nó; Mê-phát với địa hạt nó;그데못과 그 들과 메바앗과 그 들을 주었고 Bản đồ
  80. 80 bởi chi phái Gát, họ được Ra-mốt ở đất Ga-la-át, với địa hạt nó; Ma-ha-na-im với địa hạt nó;또 갓 지파 중에서 길르앗의 라못과 그 들과 마하나임과 그 들과 Bản đồ
  81. 81 Hết-bôn với địa hạt nó; Gia-ê-xe với địa hạt nó.헤스본과 그 들과 야셀과 그 들을 주었더라 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.