Lời Kinh Thánh
Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu
SáchThi-thiên
Cựu ƯớcSáng Thế KýXuất Ê-díp-tô KýLê-vi KýDân-số KýPhục-truyền Luật-lệ KýGiô-suêCác Quan XétRu-tơ1 Sa-mu-ên2 Sa-mu-ên1 Các Vua2 Các Vua1 Sử-ký2 Sử-kýE-xơ-raNê-hê-miÊ-xơ-têGiópThi-thiênChâm-ngônTruyền-đạoNhã-caÊ-saiGiê-rê-miCa-thươngÊ-xê-chi-ênĐa-ni-ênÔ-sêGiô-ênA-mốtÁp-điaGiô-naMi-chêNa-humHa-ba-cúcSô-phô-niA-ghêXa-cha-riMa-la-chi
Chương
123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150
Thi-thiên chương 60
Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút
- 1 Đức Chúa Trời ôi! Chúa đã bỏ chúng tôi, tản lạc chúng tôi; Chúa đã nổi giận: ôi! xin hãy đem chúng tôi lại.하나님이여 주께서 우리를 버려 흩으셨고 분노하셨사오나 지금은 우리를 회복시키소서 Bản đồ
- 2 Chúa khiến đất rúng động, làm cho nó nứt ra; Xin hãy sửa lại các nơi nứt nó, vì nó lay động.주께서 땅을 진동시키사 갈라지게 하셨사오니 그 틈을 기우소서 땅이 요동함이니이다 Bản đồ
- 3 Chúa đã làm cho dân sự Ngài thấy sự gian nan, Cho chúng tôi uống một thứ rượu xây xẩm.주께서 주의 백성에게 어려움을 보이시고 비척거리게 하는 포도주로 우리에게 마시우셨나이다 Bản đồ
- 4 Chúa đã ban một cờ xí cho kẻ nào kính sợ Chúa, Đặng vì lẽ thật mà xổ nó ra.주를 경외하는 자에게 기를 주시고 진리를 위하여 달게 하셨나이다(셀라) Bản đồ
- 5 Hầu cho người yêu dấu của Chúa được giải thoát. Xin Chúa hãy lấy tay hữu mình mà cứu, và đáp lại chúng tôi.주의 사랑하시는 자를 건지시기 위하여 우리에게 응답하사 오른손으로 구원하소서 Bản đồ
- 6 Đức Chúa Trời đã phán trong sự thánh Ngài rằng: Ta sẽ hớn hở, Ta sẽ chia Si-chem và đo trũng Su-cốt.하나님이 그 거룩하심으로 말씀하시되 내가 뛰놀리라 내가 세겜을 나누며 숙곳 골짜기를 척량하리라 Bản đồ
- 7 Ga-la-át thuộc về ta, Ma-na-se cũng vậy; Eùp-ra-im là đồn lũy của đầu ta; Giu-đa là cây phủ việt ta.길르앗이 내 것이요 므낫세도 내 것이며 에브라임은 내 머리의 보호자요 유다는 나의 홀이며 Bản đồ
- 8 Mô-áp là cái chậu nơi ta tắm rửa; Ta sáng dép ta trên Ê-đôm. Hỡi đất Phi-li-tin, hãy reo mừng vì cớ ta.모압은 내 목욕통이라 에돔에는 내 신을 던지리라 블레셋아 나를 인하여 외치라 하셨도다 Bản đồ
- 9 Ai sẽ đưa tôi vào thành vững bền? Ai sẽ dẫn tôi đến Ê-đôm?누가 나를 이끌어 견고한 성에 들이며 누가 나를 에돔에 인도할꼬 Bản đồ
- 10 Hỡi Đức Chúa Trời, há chẳng phải Chúa, là Đấng đã bỏ chúng tôi sao? Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa không còn ra trận với đạo binh chúng tôi nữa.하나님이여 주께서 우리를 버리지 아니하셨나이까 하나님이여 주께서 우리 군대와 함께 나아가지 아니하시나이다 Bản đồ
- 11 Xin Chúa cứu giúp chúng tôi khỏi sự gian truân; Vì sự cứu giúp của loài người là hư không.우리를 도와 대적을 치게 하소서 사람의 구원은 헛됨이니이다 Bản đồ
- 12 Nhờ Đức Chúa Trời chúng tôi sẽ làm việc cả thể; Vì chính Ngài sẽ giày đạp các cừu địch chúng tôi.우리가 하나님을 의지하고 용감히 행하리니 저는 우리의 대적을 밟으실 자심이로다 Bản đồ
Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.