Busan Full Gospel Seum Church · Mục sư quản nhiệm Jung Ki-young 051-731-4202

Lời Kinh Thánh

Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

Lời Kinh Thánh Korean Revised Version · 66 sách, 31,101 câu

SáchThi-thiên

Thi-thiên chương 83

← chương 82 Chương 84 →

Nhấn vào lời có màu để xem nghĩa và câu Kinh Thánh trên sơ đồ tư duy Lời Chúa · "Giải nghĩa" giải thích ngắn gọn từng lời trong câu theo thứ tự · "Bài giảng" là các bài giảng về câu đó · Trên điện thoại, bấm vào câu để hiện các nút

  1. 1 Đức Chúa Trời ôi! xin chớ làm thinh. Đức Chúa Trời ôi! xin chớ nín lặng, chớ đứng yên.하나님이여 침묵치 마소서 하나님이여 잠잠치 말고 고요치 마소서 Bản đồ
  2. 2 Vì, kìa, các kẻ thù nghịch Chúa náo loạn, Và những kẻ ghét Chúa ngước đầu lên.대저 주의 원수가 훤화하며 주를 한하는 자가 머리를 들었나이다 Bản đồ
  3. 3 Chúng nó toan mưu độc hại dân sự Chúa, Bàn nghị nhau nghịch những kẻ Chúa che giấu.저희가 주의 백성을 치려하여 간계를 꾀하며 주의 숨긴 자를 치려고 서로 의논하여 Bản đồ
  4. 4 Chúng nó nói rằng: Hãy đến tuyệt diệt chúng nó đến nỗi không còn làm nước, Hầu cho danh Y-sơ-ra-ên không còn được kỷ niệm nữa.말하기를 가서 저희를 끊어 다시 나라가 되지 못하게 하여 이스라엘의 이름으로 다시는 기억되지 못하게 하자 하나이다 Bản đồ
  5. 5 Vì chúng nó một lòng bàn nghị nhau, Lập giao ước nghịch cùng Chúa:저희가 일심으로 의논하고 주를 대적하여 서로 언약하니 Bản đồ
  6. 6 Các trại Ê-đôm và người ỗch-ma-ên, Mô-áp và người Ha-ga-rít.곧 에돔의 장막과 이스마엘인과 모압과 하갈인이며 Bản đồ
  7. 7 Ghê-banh, Am-môn, và A-ma-léc, Người Phi-li-tin, với dân Ty-rơ;그발과 암몬과 아말렉이며 블레셋과 두로 거민이요 Bản đồ
  8. 8 A-si-ri cũng hiệp với chúng nó, Mà giúp đỡ con cháu Lót.앗수르도 저희와 연합하여 롯 자손의 도움이 되었나이다(셀라) Bản đồ
  9. 9 Hãy đãi chúng nó như Ma-đi-an, Như Si-sê-ra, như Gia-bin tại khe Ki-sôn,주는 미디안인에게 행하신 것 같이, 기손 시내에서 시스라와 야빈에게 행하신 것 같이 저희에게도 행하소서 Bản đồ
  10. 10 Là kẻ bị hư nát tại Eân-Đô-rơ, Trở thành phân cho đất.그들은 엔돌에서 패망하여 땅에 거름이 되었나이다 Bản đồ
  11. 11 Hãy làm cho các người tước vị chúng nó giống như Ô-rép và Xê-ép. Và hết thảy quan trưởng họ giống như Xê-bách và Xanh-mu-na;저희 귀인으로 오렙과 스엡 같게 하시며 저희 모든 방백으로 세바와 살문나와 같게 하소서 Bản đồ
  12. 12 Vì chúng nó nói rằng: Ta hãy chiếm lấy làm của Các nơi ở Đức Chúa Trời.저희가 말하기를 우리가 하나님의 목장을 우리의 소유로 취하자 하였나이다 Bản đồ
  13. 13 Đức Chúa Trời tôi ôi! hãy làm cho chúng nó giống như bụi bị gió cuộn, Tợ như rơm rạ ở trước gió.나의 하나님이여 저희로 굴러가는 검불 같게 하시며 바람에 날리는 초개 같게 하소서 Bản đồ
  14. 14 Lửa thiêu đốt rừng, Lửa ngọn cháy núi thể nào,삼림을 사르는 불과 산에 붙는 화염 같이 Bản đồ
  15. 15 Hãy lấy trận bão Chúa đuổi rượt chúng nó, Và dùng dông tố Chúa khiến chúng nó kinh khiếp thể ấy.주의 광풍으로 저희를 쫓으시며 주의 폭풍으로 저희를 두렵게 하소서 Bản đồ
  16. 16 Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy làm mặt chúng nó đầy nhuốc nhơ, Để chúng nó tìm cầu danh Ngài.여호와여 수치로 저희 얼굴에 가득케 하사 저희로 주의 이름을 찾게 하소서 Bản đồ
  17. 17 Nguyện chúng nó bị hổ thẹn và thất kinh đến đời đời; Nguyện chúng nó bị hổ ngươi và hư mất;저희로 수치를 당하여 영원히 놀라게 하시며 낭패와 멸망을 당케 하사 Bản đồ
  18. 18 Hầu cho chúng nó biết rằng chỉ một mình Chúa, danh là Đức Giê-hô-va, Là Đấng Chí cao trên khắp trái đất.여호와라 이름하신 주만 온 세계의 지존자로 알게 하소서 Bản đồ

Kinh Thánh trọn bộ, Bản Hàn ngữ Sửa đổi (1961) · Bản văn được giữ nguyên, không sửa một chữ. Bấm số câu để đến câu đó; bấm "Sơ đồ" để xem các lời liên kết với câu đó trong sơ đồ tư duy Lời Chúa.