성경말씀
개역한글 · 66권 31,101절
성경말씀 개역한글 · 66권 31,101절
책잠언
색 있는 말씀을 누르면 말씀 마인드맵에서 그 말씀의 뜻과 구절을 봅니다 · "풀이"는 그 절의 말씀을 순서대로 짧게 풀어 줍니다 · "설교"는 그 절을 말씀하신 설교입니다 · 휴대폰에서는 절을 누르면 단추가 나옵니다
대조 보기끄기中文(简体)中文(繁體)English日本語Tiếng ViệtภาษาไทยEspañolPortuguêsFrançaisDeutschРусский
- 1 지혜가 그 집을 짓고 일곱 기둥을 다듬고Sự khôn ngoan đã xây dựng nhà mình; Tạc thành bảy cây trụ của người; 지도
- 2 짐승을 잡으며 포도주를 혼합하여 상을 갖추고Giết các con thú mình, pha rượu nho mình, Và dọn bàn tiệc mình rồi. 지도
- 3 그 여종을 보내어 성중 높은 곳에서 불러 이르기를Người đã sai các tớ gái mình đi; ỳ trên các nơi cao của thành người la rằng: 지도
- 4 무릇 어리석은 자는 이리로 돌이키라 또 지혜 없는 자에게 이르기를Ai ngu dốt, hãy rút vào đấy; Với kẻ thiếu trí hiểu, sự khôn ngoan nói rằng: 지도
- 5 너는 와서 내 식물을 먹으며 내 혼합한 포도주를 마시고Hãy đến ăn bánh của ta, Và uống rượu ta đã pha lộn. 지도
- 6 어리석음을 버리고 생명을 얻으라 명철의 길을 행하라 하느니라Khá bỏ sự ngây dại đi, thì sẽ được sống; Hãy đi theo con đường thông sáng. 지도
- 7 거만한 자를 징계하는 자는 도리어 능욕을 받고 악인을 책망하는 자는 도리어 흠을 잡히느니라Ai trách dạy kẻ nhạo báng mắc phải điều sỉ nhục, Ai quở kẻ hung ác bị điếm ố. 지도
- 8 거만한 자를 책망하지 말라 그가 너를 미워할까 두려우니라 지혜 있는 자를 책망하라 그가 너를 사랑하리라Chớ trách kẻ nhạo báng, e nó ghét con; Hãy trách người khôn ngoan, thì người sẽ yêu mến con. 지도
- 9 지혜 있는 자에게 교훈을 더하라 그가 더욱 지혜로와질 것이요 의로운 사람을 가르치라 그의 학식이 더하리라Hãy khuyên giáo người khôn ngoan, thì người sẽ được nên khôn ngoan hơn; Khá dạy dỗ người công bình, thì người sẽ thêm tri thức nữa. 지도
- 10 여호와를 경외하는 것이 지혜의 근본이요 거룩하신 자를 아는 것이 명철이니라Kính sợ Đức Giê-hô-va, ấy là khởi đầu sự khôn ngoan; Sự nhìn biết Đấng Thánh, đó là sự thông sáng. 지도
- 11 나 지혜로 말미암아 네 날이 많아질 것이요 네 생명의 해가 더하리라Vì nhờ ta, các ngày con sẽ được thêm nhiều lên, Và các năm tuổi con sẽ đặng gia tăng. 지도
- 12 네가 만일 지혜로우면 그 지혜가 네게 유익할 것이나 네가 만일 거만하면 너 홀로 해를 당하리라Nếu con khôn ngoan, thì có ích cho chính mình con; Nếu con nhạo báng, tất một mình con phải gánh lấy. 지도
- 13 미련한 계집이 떠들며 어리석어서 아무 것도 알지 못하고Đàn bà điên cuồng hay la lối, Nàng là ngu muội chẳng biết chi cả. 지도
- 14 자기 집 문에 앉으며 성읍 높은 곳에 있는 자리에 앉아서Nàng ngồi nơi cửa nhà mình, Trên một cái ghế tại nơi cao của thành, 지도
- 15 자기 길을 바로 가는 행객을 불러 이르되Đặng kêu gọi những kẻ đi đường, Tức những kẻ đi thẳng đường mình mà rằng: 지도
- 16 무릇 어리석은 자는 이리로 돌이키라 또 지혜 없는 자에게 이르기를Ai ngu dốt hãy rút vào đây; Và nàng nói với kẻ thiếu trí hiểu rằng: 지도
- 17 도적질한 물이 달고 몰래 먹는 떡이 맛이 있다 하는도다Nước ăn cắp lấy làm ngọt ngào, Bánh ăn vụng là ngon thay. 지도
- 18 오직 그 어리석은 자는 죽은 자가 그의 곳에 있는 것과 그의 객들이 음부 깊은 곳에 있는 것을 알지 못하느니라Những người chẳng biết rằng kẻ chết ở đó, Và những người khách của nàng đều ở dưới chốn sâu của âm phủ. 지도
성경전서 개역한글판(1961) · 본문은 한 글자도 고치지 않았습니다. 절 번호를 누르면 그 절로 가고, "지도"를 누르면 말씀 마인드맵에서 그 구절과 연결된 말씀을 봅니다.